Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200457048-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200414545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 10:39:00 đến ngày 2020-05-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,448,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MĂT ĐƯỜNG KM104-KM106 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 162,9 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 nâng thành rãnh | Chương V - Phần 2 | 25,09 | m3 |
| 3 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1) | Chương V - Phần 2 | 6.136,17 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1) | Chương V - Phần 2 | 6.136,17 | m2 |
| 5 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC2) | Chương V - Phần 2 | 626,54 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC2) | Chương V - Phần 2 | 626,54 | m2 |
| 7 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC2) | Chương V - Phần 2 | 626,54 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 8.5 cm đã bao gồm lớp bù vênh (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC2) | Chương V - Phần 2 | 626,54 | m2 |
| 9 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu vuốt nối về đường cũ - KC3) | Chương V - Phần 2 | 116,11 | m2 |
| 10 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu vuốt nối về đường cũ - KC3) | Chương V - Phần 2 | 116,11 | m2 |
| 11 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu sửa chữa hư hỏng cục bộ) | Chương V - Phần 2 | 1.297 | m2 |
| 12 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu sửa chữa hư hỏng cục bộ) | Chương V - Phần 2 | 1.297 | m2 |
| 13 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu sửa chữa hư hỏng cục bộ) | Chương V - Phần 2 | 1.297 | m2 |
| 14 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13,5cm (Kết cấu sửa chữa hư hỏng cục bộ) | Chương V - Phần 2 | 1.297 | m2 |
| 15 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ (Kết cấu sửa chữa hư hỏng cục bộ) | Chương V - Phần 2 | 194,55 | m3 |
| B | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH KM104-KM106 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 1,47 | m3 |
| 2 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm | Chương V - Phần 2 | 159,18 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 159,18 | m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG KM104-KM106 | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Chương V - Phần 2 | 30 | cọc |
| 2 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu | Chương V - Phần 2 | 75 | cái |
| 3 | Gắn tiêu phản quang | Chương V - Phần 2 | 242 | cái |
| 4 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Chương V - Phần 2 | 484 | lỗ |
| 5 | Nâng, sơn sửa cọc H | Chương V - Phần 2 | 13 | cái |
| 6 | Nâng, sơn sửa cột Km | Chương V - Phần 2 | 3 | cái |
| 7 | Thay thế biển báo tam giác D90 | Chương V - Phần 2 | 7 | cái |
| 8 | Thay thế biển báo KT0,9x0,9m | Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Phần 2 | 69,19 | m2 |
| D | NỀN, MĂT ĐƯỜNG KM108-KM111+600 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 904,44 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 69,97 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 nâng thành rãnh | Chương V - Phần 2 | 82,93 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 65,31 | m3 |
| 5 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1) | Chương V - Phần 2 | 11.330,9 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1) | Chương V - Phần 2 | 11.330,9 | m2 |
| 7 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC2) | Chương V - Phần 2 | 9.007,39 | m2 |
| 8 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC2) | Chương V - Phần 2 | 9.007,39 | m2 |
| 9 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC2) | Chương V - Phần 2 | 9.007,39 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 8,5 cm đã bao gồm lớp bù vênh (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC2) | Chương V - Phần 2 | 9.007,39 | m2 |
| 11 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu vuốt nối về đường cũ - KC3) | Chương V - Phần 2 | 132,82 | m2 |
| 12 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu vuốt nối về đường cũ - KC3) | Chương V - Phần 2 | 132,82 | m2 |
| 13 | Bê tông M150 (Gia cố lề chân hộ lan) | Chương V - Phần 2 | 22,25 | m3 |
| 14 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Gia cố lề chân hộ lan) | Chương V - Phần 2 | 11,13 | m3 |
| 15 | Bê tông M200 (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Phần 2 | 73,99 | m3 |
| 16 | Giấy dầu tạo phẳng (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Phần 2 | 411,06 | m2 |
| 17 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Phần 2 | 411,06 | m2 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KM108-KM111+600 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá | Chương V - Phần 2 | 85,51 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc VXM M100 | Chương V - Phần 2 | 171,02 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông nâng gờ cống mũi khoan D14, chiều sâu <=10cm | Chương V - Phần 2 | 180 | lỗ |
| 4 | Bê tông nâng gờ cống đổ tại chỗ M200 | Chương V - Phần 2 | 2,41 | m3 |
| 5 | Cốt thép nâng gờ cống đổ tại chỗ D <=18 mm | Chương V - Phần 2 | 82,07 | kg |
| F | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH KM108-KM111+600 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 6,08 | m3 |
| 2 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm | Chương V - Phần 2 | 167,35 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 167,35 | m2 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG KM108-KM111+600 | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Chương V - Phần 2 | 40 | cọc |
| 2 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu | Chương V - Phần 2 | 196 | cái |
| 3 | Gắn tiêu phản quang | Chương V - Phần 2 | 540 | cái |
| 4 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Chương V - Phần 2 | 1.080 | lỗ |
| 5 | Nâng, sơn sửa cọc H | Chương V - Phần 2 | 29 | cái |
| 6 | Nâng, sơn sửa cột Km | Chương V - Phần 2 | 5 | cái |
| 7 | Thay thế biển báo tam giác D90 | Chương V - Phần 2 | 12 | cái |
| 8 | Thay thế biển báo KT1,35x0,7m | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt rào chắn tôn lượn sóng | Chương V - Phần 2 | 78 | m |
| 10 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Chương V - Phần 2 | 3,02 | m3 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Phần 2 | 167,23 | m2 |
| 12 | Sơn gồ giảm tốc dày 4mm | Chương V - Phần 2 | 22 | m2 |
| H | Công tác đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Công tác đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | Chương V - Phần 2 | 1 | Toàn bộ |
| I | Bảng tiên lượng chỉ mời các hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (Chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở phục vụ thi công, chi phí một số công việc khác không xác định được khối lượng từ thiết kế....), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải.... Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
| J | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm các chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi