Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200456869-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200414497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 10:36:00 đến ngày 2020-05-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,208,374,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất lề đường K95 | Chương V - Phần 2 | 615,41 | m3 |
| 2 | Đào khuôn gia cố lề | Chương V - Phần 2 | 182,69 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Chương V - Phần 2 | 108,46 | m3 |
| 4 | Ni lon tái sinh chống mất nước | Chương V - Phần 2 | 1.084,64 | m2 |
| 5 | Bê tông M200 gia cố lề, dày 18cm | Chương V - Phần 2 | 195,24 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 gia cố lề (phạm vi lề BTXM cũ ) | Chương V - Phần 2 | 105,96 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bỏ lớp kết cấu cũ dày 15cm (Sửa chữa cục bộ mặt đường LN bị nứt rạn, bong bật - KC1) | Chương V - Phần 2 | 68,4 | m3 |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13.5 cm (Sửa chữa cục bộ mặt đường LN bị nứt rạn, bong bật - KC1) | Chương V - Phần 2 | 456 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2, dày 1.5cm (Sửa chữa cục bộ mặt đường LN bị nứt rạn, bong bật - KC1) | Chương V - Phần 2 | 456 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Sửa chữa mặt đường LN bị lún võng, xệ vai đường - KC2) | Chương V - Phần 2 | 5.316,6 | m2 |
| 5 | Bù lún lõm mặt đường bằng lớp đá dăm tiêu chuẩn dày Htb=4.5 cm (Sửa chữa mặt đường LN bị lún võng, xệ vai đường - KC2) | Chương V - Phần 2 | 5.316,6 | m2 |
| 6 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2, dày 1.5cm (Sửa chữa mặt đường LN bị lún võng, xệ vai đường - KC2) | Chương V - Phần 2 | 5.316,6 | m2 |
| 7 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1 lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 29.377,43 | m2 |
| 8 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm (đã bao gồm lớp bù vênh dày 2 cm) | Chương V - Phần 2 | 23.604,83 | m2 |
| 9 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm | Chương V - Phần 2 | 5.772,6 | m2 |
| 10 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Vuốt nối đường ngang, đường cũ) | Chương V - Phần 2 | 27 | m2 |
| 11 | Rải thảm BTN C19 dày 2.5cm (Vuốt nối đường ngang, đường cũ) | Chương V - Phần 2 | 27 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình (Vuốt nối đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 1,05 | m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá | Chương V - Phần 2 | 20,4 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc VXM M100 dày 30cm hoàn trả rãnh | Chương V - Phần 2 | 20,4 | m3 |
| 3 | Trát VXM M100 dày 2cm | Chương V - Phần 2 | 92,4 | m2 |
| 4 | Bê tông M200 nâng thành rãnh | Chương V - Phần 2 | 150,03 | m3 |
| 5 | Khoan bê tông nâng gờ cống mũi khoan D14, chiều sâu <=10cm | Chương V - Phần 2 | 812 | lỗ |
| 6 | Bê tông nâng gờ cống M200 | Chương V - Phần 2 | 1,02 | m3 |
| 7 | Cốt thép nâng gờ cống đổ tại chỗ D <18 mm | Chương V - Phần 2 | 122,58 | kg |
| D | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 (Vạch nét đứt màu vàng rộng 15cm, dày 2mm) | Chương V - Phần 2 | 256,81 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCT | Chương V - Phần 2 | 100 | cọc |
| 3 | SXLD tiêu phản quang | Chương V - Phần 2 | 200 | cái |
| 4 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Chương V - Phần 2 | 400 | lỗ khoan |
| 5 | Thay thế biển báo tam giác D90 | Chương V - Phần 2 | 33 | biển |
| 6 | Dán màng phản quang (Biển chữ nhật 90x45cm) | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| E | Công tác đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Công tác đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | Chương V - Phần 2 | 1 | Toàn bộ |
| F | Bảng tiên lượng chỉ mời các hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (Chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở phục vụ thi công, chi phí một số công việc khác không xác định được khối lượng từ thiết kế....), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải.... Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
| G | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm các chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi