Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa một số hạng mục nhà B2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200504867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học vật liệu |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa một số hạng mục nhà B2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200368105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 11:33:00 đến ngày 2020-05-12 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,853,964,046 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO ĐẦU HỒI NHÀ B2 PHẦN XÂY DỰNG VÀ HOÀN THIỆN, CHUYỂN ĐƯỜNG CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 23,846 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 217,937 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5,575 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,184 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 345,396 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 38,9915 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 38,991 | đ/m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 38,991 | đ/m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 300 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,34 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 10 mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,593 | 100kg |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 18 mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,23 | 100kg |
| 12 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=25cm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 256 | lỗ khoan |
| 13 | Keo cấy thép dầm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 24 | lọ |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 30,001 | m2 |
| 15 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện <=0,1m2, mác 300 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,987 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d <=10mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,269 | 100kg |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d <=18mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,919 | 100kg |
| 18 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=30cm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 48 | lỗ khoan |
| 19 | Keo cấy thép cột | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | lọ |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố cột vuông, chữ nhật | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 17,952 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,046 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=50 m | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,307 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,281 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,242 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm xây cột, trụ, Vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,681 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 397,243 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 28,53 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 30,001 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit vào cột, tiết diện đá >0,25 m2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 30,576 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 13,703 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 423,138 | m2 |
| 33 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 15,641 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 15,641 | m2 |
| 35 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 15,641 | m2 |
| 36 | Sản xuất hàng rào song sắt | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10,684 | 1m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,9 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10,684 | m2 |
| 39 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 14,235 | m2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hoa gió, đá 1x2, mác 300 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5,031 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép BT hoa gió | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn BT hoa gió | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,656 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 126 | cái |
| 45 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 12mm chiều sâu khoan <=15cm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 76 | lỗ khoan |
| 46 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 12mm chiều sâu khoan <=5cm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1.116 | lỗ khoan |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 185,837 | m2 |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,605 | m3 |
| 49 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 32,1 | m2 |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo + lưới che bảo vệ môi trường | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 966,67 | m2 |
| 51 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,216 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 26,04 | m2 |
| 53 | Quây tôn dày 0.42mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,35 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=50m | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,107 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6 m - chiều cao chuẩn 3,6 m | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,757 | 100m2 |
| 56 | Chuyển tủ điện ra vị trí mới, tháo dỡ cục nóng điều hòa hiện trạng, chi phí bao gồm thay thế 1 số thiết bị, dây dẫn đã cũ hỏng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 57 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,806 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,602 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,631 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,573 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,892 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12,015 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12,015 | m2 |
| 67 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 9,401 | m3 |
| B | TẨY CŨ, SƠN SỬA LẠI PHẦN MẶT TRƯỚC NHÀ B2 (PHẦN SƠN VÀNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 358,66 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 358,66 | m2 |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=50m | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,965 | 100m2 |
| C | CHẾ TẠO LẮP ĐẶT CÁC LOẠI CỬA: 02 CỬA SẮT SAU NHÀ B2; 04 CỬA SẮT TẦNG 2 NHÀ B2 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung thép hộp (đơn giá đã bao gồm vật liệu, phụ kiện và nhân công hoàn thiện) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 55,8389 | m2 |
| D | LẮP ĐẶT 03 BỆ VÀ CHẬU RỬA TRÊN CHIẾU NGHỈ CẦU THANG NHÀ B2 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng khung inox đỡ chậu rửa | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 75,639 | kg |
| 2 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,222 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng vách compact dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,586 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,952 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/25mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=20mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 16 | Dây cấp mềm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 17 | Kép inox | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/60mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/60mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 100mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 26 | Keo PVC | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | kg |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu cao cấp | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 29 | Xifong thoát | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| E | CẢI TẠO ĐƯỜNG CẤP ĐIỆN VÀ ĐƯỜNG NƯỚC CHO 05 PHÒNG THÍ NGHIỆM TẦNG 1 NHÀ B2 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=10cm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 63 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,796 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,489 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,796 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,178 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,101 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,479 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 21,735 | m2 |
| 9 | Lắp đặt nắp đậy song gang | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 31,5 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,788 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5,497 | đ/m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5,497 | đ/m3 |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu d=32/20mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 20 | Măng sông ren trong PPR d=20mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu d=32/20mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 27 | Vật tư phụ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| 28 | Thang máng cáp sơn tĩnh điện, kt 300x100x1,2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 29 | Thang máng cáp sơn tĩnh điện, kt 100x100x1,2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 30 | Tê đều thang máng cáp, kt 300x100x1,2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 16 | Cái |
| 31 | Góc nối thang máng cáp, kt 300x100x1,2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12 | Cái |
| 32 | Tê đều thang máng cáp, kt 100x100x1,2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 33 | Góc nối thang máng cáp, kt 100x100x1,2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 34 | Tủ điện dạng 8 modul | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng D25 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 50 | Cái |
| 39 | Đầu bịt đỏ, vàng , xanh | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 150 | Cái |
| 40 | Đầu bịt đen | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 25 | Cái |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 43 | Ty treo ống D10 thép mạ kẽm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 44 | Ecu+ bulong D10 thép mạ kẽm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 50 | Bộ |
| 45 | Vật tư phụ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Lô |
| 46 | Tủ điện sơn tĩnh điện 600x400x150 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 47 | Thanh V3 dày 2mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| F | NỘI THẤT PHÒNG HỌP LỚN | |||
| 1 | Tấm ốp cách âm hội trường, gỗ vener xẻ rãnh, bông polyester xương thép hộp | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 90 | m2 |
| 2 | phào cổ trần phòng hội trường | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 36 | md |
| 3 | phào chân tường hội trường lớn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 36 | md |
| 4 | Trải thảm sàn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 77,28 | m2 |
| 5 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 76,774 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 76,774 | m2 |
| 7 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 76,774 | m2 |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 500 | m |
| 11 | Đế âm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1, công tắc đảo chiều | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần, đèn downlight 9w | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn máng âm trần 600x600mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 16 | Đèn led dây ánh sáng hắt âm trần | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi âm sàn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi âm tường | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 19 | Tủ điện 8 module | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Dây lan CAT6 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 21 | Ổ cắm mạng lan | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 22 | Tủ điện nhẹ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Dây loa | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | Bàn họp | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | Ghế phòng họp lớn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 29 | Tủ phòng họp lớn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,56 | m2 |
| 30 | Tủ tài liệu máy in, KT 1200x400x750mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | md |
| 31 | Rèm vải phòng họp lớn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | md |
| G | LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA 2 CHIỀU PHÒNG HỌP LỚN | |||
| 1 | Điều hoa 18000btu giấu trần, điều khiển từ xa | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 2 | Ống đồng dẫn gas đk 9,5+15,9mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 24 | mét |
| 3 | Dây điện 2*2.5mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 60 | mét |
| 4 | Ống thoát nước ngưng D21 + bảo ôn dày 10mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20 | mét |
| 5 | Chân giá đỡ dàn nóng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 6 | Côn đầu máy bọc xốp bạc 20mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 7 | Hộp gió hồi bọc bảo ôn 20mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 8 | Ống gió mềm 250mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20 | mét |
| 9 | Hộp gió thổi bọc bảo ôn 20mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 10 | Cửa gió 1200mm*150mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 11 | Ty treo dàn lạnh | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 12 | Công lắp đặt máy 18000 btu giấu trần | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 13 | Vật tư phụ (vít ,nở,đai…) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| H | NỘI THẤT PHÒNG SEMINAR | |||
| 1 | Tấm ốp cách âm hội trường, gỗ vener xẻ rãnh, bông polyester xương thép hộp | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 35 | m2 |
| 2 | phào cổ trần | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 30 | md |
| 3 | phào chân tường | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 30 | md |
| 4 | Rèm nhựa vân gỗ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6,4 | m2 |
| 5 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 67,47 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 67,47 | m2 |
| 7 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 67,47 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn downlight D90 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 9 | Đèn led dây ánh sáng hắt âm trần | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 41,98 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led panel âm trần 300x1200 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 13 | Bàn họp phòng seminar | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 14 | Ghế phòng seminar, ghế | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 15 | Bục phát biểu | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Bục đặt tượng Bác | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Tượng Bác bằng thạch cao trắng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Biểu tượng sao vàng, búa liềm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), loại treo tường | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | máy |
| 20 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | máy |
| 21 | Bảo dưỡng điều hòa (nạp gas, thay thế một số phụ kiện,...) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | máy |
| I | ĐỤC TRÁT LẠI, SƠN SỬA CHÂN TƯỜNG PHẦN TRƯỚC TẦNG 1 NHÀ B2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 31,89 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,638 | đ/m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,638 | đ/m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 31,89 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 31,89 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8,4 | m2 |
| J | HỆ THỐNG CAMERA, ÂM THANH, MÁY CHIẾU, BIỂN TÊN PHÒNG | |||
| 1 | Camera IP hồng ngoại | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 2 | Đầu ghi 16 kênh | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Switch 16 cổng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 4 | Ổ cứng 3TB | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Màn hình 32inch | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Dây tín hiệu liền nguồn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 305 | m |
| 7 | Vật tư phụ (Đinh, vít nở, ống gen, jack, hộp KT..) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | ht |
| 8 | Nhân công đi dây, lắp đặt, cài đặt hệ thống | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 9 | Loa gắn trần công suất 30w | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 10 | Âm ly cho loa gắn trần | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Micro cổ ngỗng siêu nhậy | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Micro không dây | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Nhân công lắp đặt + vật tư phụ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 14 | Máy chiếu đa năng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Màn chiếu điện 120" | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Cáp VGA 20m | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 17 | Cáp HDMI 20m chống nhiễu | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 18 | Giá treo máy chiếu đa năng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Nhân công lắp đặt máy chiếu + vật tư phụ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 20 | Bộ điều khiển trung tâm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 21 | Bộ đại biểu liền micro cổ ngỗng , đã bao gồm cáp nối | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 22 | Bộ chủ tịch liền micro cổ ngỗng , đã bao gồm cáp nối | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Cáp nối chuyên dụng 10m | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 24 | Loa gắn trần công suất 30w | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 25 | Âm ly cho loa gắn trần | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 26 | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng 10U | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | Bộ cắt rú tự động | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | Micro không dây | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 29 | Nhân công lắp đặt + vật tư phụ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 30 | Loa treo tường | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 31 | Âm ly | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 32 | Micro không dây (01 bộ thu + 2 mic không dây cầm tay) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 33 | Đế để mic không dây | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 34 | Micro cổ ngỗng siêu nhậy | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 35 | Nhân công lắp đặt hệ thống loa + vật tư phụ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 36 | Biển tên phòng ban | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 150 | cái |
| K | THAY VÁCH KÍNH KHU CẦU THANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 72,72 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 72,72 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi