Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục Tường rào, cổng ngõ, sân nền và 10 phòng học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200503076-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp hạng mục Tường rào, cổng ngõ, sân nền và 10 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20200502699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 17:51:00 đến ngày 2020-05-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,077,186,573 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Tường rào lam bê tông - Cổng ngõ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 5,85 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 14,767 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V, E-HSMT 0,129 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V, E-HSMT 2 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V, E-HSMT 5,274 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V, E-HSMT 0,352 100m2
7 Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 55x90x190) Theo Chương V, E-HSMT 2,997 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 2,801 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 1,88 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V, E-HSMT 0,311 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo Chương V, E-HSMT 202 cái
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 1,533 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V, E-HSMT 0,174 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 0,48 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V, E-HSMT 0,007 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 0,905 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, E-HSMT 0,215 100m2
18 Gia công lắp đặt chữ inox bảng hiệu màu đồng Theo Chương V, E-HSMT 1,5 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V, E-HSMT 132,61 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 42,528 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 15,37 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 137,82 m
23 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 7,15 m
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo Chương V, E-HSMT 15,92 m2
25 Sản xuất cổng sắt hộp mạ kẽm kể cả sơn Theo Chương V, E-HSMT 9,88 m2
26 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Chương V, E-HSMT 9,88 m2 cấu kiện
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V, E-HSMT 172,588 m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,28 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,052 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,04 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,023 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V, E-HSMT 0,041 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,113 tấn
34 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo Chương V, E-HSMT 24,875 m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V, E-HSMT 24,875 m3
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 70,552 m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V, E-HSMT 0,336 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V, E-HSMT 8,399 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V, E-HSMT 25,197 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V, E-HSMT 1,68 100m2
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V, E-HSMT 18,466 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V, E-HSMT 19,022 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 6,719 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V, E-HSMT 0,672 100m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 67,192 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V, E-HSMT 836,036 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo Chương V, E-HSMT 1.596,2 m
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V, E-HSMT 903,228 m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,508 tấn
B Hạng mục: Sân bê tông
1 Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi Theo Chương V, E-HSMT 3,854 100m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 0,297 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V, E-HSMT 4,45 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 44,797 m3
5 Cắt roan bê tông nền Theo Chương V, E-HSMT 300 m
C Hạng mục: 10 phòng học
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 3,595 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 25,7 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V, E-HSMT 2,988 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V, E-HSMT 3,497 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V, E-HSMT 0,864 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V, E-HSMT 38,782 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 3,31 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V, E-HSMT 0,331 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V, E-HSMT 30,541 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 45,265 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V, E-HSMT 0,694 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 10,116 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, E-HSMT 1,326 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V, E-HSMT 39,126 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V, E-HSMT 3,328 100m2
16 Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 55x90x190) Theo Chương V, E-HSMT 18,083 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 16,13 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, E-HSMT 3,086 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 7,003 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V, E-HSMT 0,7 100m2
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V, E-HSMT 75,547 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V, E-HSMT 4,176 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 41,397 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V, E-HSMT 4,227 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 73,841 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V, E-HSMT 9,041 100m2
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Chương V, E-HSMT 118,556 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Chương V, E-HSMT 4,428 m3
29 Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 55x90x190) Theo Chương V, E-HSMT 11,951 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 19,487 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, E-HSMT 3,38 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 6,712 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo Chương V, E-HSMT 0,816 100m2
34 Gia công xà gồ thép Theo Chương V, E-HSMT 2,828 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V, E-HSMT 2,828 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V, E-HSMT 5,621 100m2
37 Thép Fi6 neo xà gồ với tường Theo Chương V, E-HSMT 0,097 tấn
38 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Theo Chương V, E-HSMT 293,84 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V, E-HSMT 1.225,563 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V, E-HSMT 1.229,043 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 106,76 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 795,945 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 855,36 m2
44 GC cửa đi gỗ dỗi (hoặc tương đương), kính trắng dày 5ly (đã bao gồm Khung bao 60x130mm, phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa) Theo Chương V, E-HSMT 61,13 m2
45 GC cửa sổ gỗ dỗi (hoặc tương đương), kính trắng dày 5ly (đã bao gồm Khung bao 60x130mm, phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa) Theo Chương V, E-HSMT 50,904 m2
46 GCLD nẹp chỉ KT 10x70mm Theo Chương V, E-HSMT 184 md
47 GC cửa đi, cửa sổ nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700 (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa) Theo Chương V, E-HSMT 26,339 m2
48 GCLD khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mm Theo Chương V, E-HSMT 76,612 m2
49 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo Chương V, E-HSMT 263 m cấu kiện
50 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Chương V, E-HSMT 138,373 m2 cấu kiện
51 LD khóa cửa đi Theo Chương V, E-HSMT 24 bộ
52 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V, E-HSMT 253,508 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V, E-HSMT 525,304 m2
54 SXLD Lan can lối đi người tàn tật Theo Chương V, E-HSMT 26,1 md
55 SXLD Lan can hành lang Theo Chương V, E-HSMT 51,3 md
56 SXLD Lan can cầu thang Theo Chương V, E-HSMT 10,5 md
57 SXLD Lan can bậc cấp Theo Chương V, E-HSMT 9,58 md
58 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 154,844 m2
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (vận dụng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm) Theo Chương V, E-HSMT 122,444 m2
60 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 141,821 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 365,2 m
62 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 126,6 m
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 500x500) Theo Chương V, E-HSMT 704,814 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (vận dụng cho gạch 120x500) Theo Chương V, E-HSMT 45,907 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 250x250) Theo Chương V, E-HSMT 46,23 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 250x400) Theo Chương V, E-HSMT 146,72 m2
67 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (vận dụng cho gạch 60x240) Theo Chương V, E-HSMT 14,312 m2
68 Đóng trần tấm nhựa KT 600x600 Theo Chương V, E-HSMT 50 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V, E-HSMT 2.987,108 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V, E-HSMT 794,261 m2
71 Lắp đặt bảng chống lóa kẻ ô ly kích thước (1,2x3,6)m Theo Chương V, E-HSMT 10 cái
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,136 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V, E-HSMT 3,597 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,331 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 1,982 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 1,422 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 4,797 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 1,828 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,597 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,458 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 0,88 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 0,586 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 0,763 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 3,265 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 8,169 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 0,017 tấn
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (vận dụng cho ĐK 60x2,8mm) Theo Chương V, E-HSMT 2,615 100m
88 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo Chương V, E-HSMT 73 cái
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm (vận dụng cho ĐK 34x2,0mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,012 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm (vận dụng cho ĐK 27x1,8mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,066 100m
91 LĐ cầu chắn rác fi 100 Theo Chương V, E-HSMT 30 cái
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V, E-HSMT 10,288 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V, E-HSMT 4,134 100m2
94 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 0,061 m3
95 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V, E-HSMT 1,23 100m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 12,361 m3
97 Cắt roan sân bê tông Kt 3x3m Theo Chương V, E-HSMT 80 Md
98 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 0,226 100m3
99 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V, E-HSMT 0,095 100m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V, E-HSMT 1,12 m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 1,904 m3
102 Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 55x90x190) Theo Chương V, E-HSMT 4,106 m3
103 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 22,88 m2
104 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 19,36 m2
105 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 12,096 m2
106 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 0,605 m3
107 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V, E-HSMT 14 cái
108 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V, E-HSMT 0,006 100m2
109 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,066 tấn
110 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn LED đôi Philips Ecofit HO 1m2 2x20W (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 40 bộ
111 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (vận dụng đèn đơn Philips Ecofit 600mm 8W (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 20 bộ
112 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn 1 bóng FS-40/36x1 CM1*EH BACS (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 20 bộ
113 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (DLN 08L 23x23/18W) S (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 18 bộ
114 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo Chương V, E-HSMT 40 cái
115 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo Chương V, E-HSMT 50 cái
116 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (kể cả mặt) Theo Chương V, E-HSMT 10 cái
117 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (kể cả mặt) Theo Chương V, E-HSMT 14 cái
118 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (kể cả mặt) Theo Chương V, E-HSMT 12 cái
119 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (vận dụng cho công tắc ngắt điện 2 chiều, kể cả mặt) Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
120 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V, E-HSMT 70 cái
121 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo Chương V, E-HSMT 120 hộp
122 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo Chương V, E-HSMT 80 hộp
123 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
124 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (vận dụng cho 20A) Theo Chương V, E-HSMT 10 cái
125 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (vận dụng cho dây đơn 1,5mm2) Theo Chương V, E-HSMT 1.128 m
126 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (vận dụng cho dây đơn 2,5mm2) Theo Chương V, E-HSMT 1.360 m
127 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (vận dụng cho dây đơn 6,0mm2) Theo Chương V, E-HSMT 72 m
128 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (vận dụng cho dây đơn 10,0mm2) Theo Chương V, E-HSMT 140 m
129 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 (vận dụng cho dây đơn 16,0mm2) Theo Chương V, E-HSMT 140 m
130 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo Chương V, E-HSMT 829 m
131 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Chương V, E-HSMT 70 m
132 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo Chương V, E-HSMT 20 m
133 Lắp đặt tủ điện âm tường Sino Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
134 Băng keo dán điện Theo Chương V, E-HSMT 10 cuộn
135 Bình chữa cháy MT3 Theo Chương V, E-HSMT 4 bình
136 Bình bột chữa cháy MFZ8 Theo Chương V, E-HSMT 4 bình
137 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo Chương V, E-HSMT 4 bảng
138 Giá treo bình PCCC Theo Chương V, E-HSMT 8 cái
139 Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m) Theo Chương V, E-HSMT 2 cọc
140 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo Chương V, E-HSMT 16 m
141 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 15,9mm Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
142 Khoan sâu fi 100; L= 5m Theo Chương V, E-HSMT 1 lỗ
143 Bu lông + đinh vít + phụ kiện Theo Chương V, E-HSMT 1 lỗ
144 Mối hàn đồng Theo Chương V, E-HSMT 1 mối
145 Hóa chất làm giảm điện trở suất đất Theo Chương V, E-HSMT 1 bao
146 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 0,648 m3
147 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V, E-HSMT 0,648 m3
148 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m (fi 14 mạ kẽm) Theo Chương V, E-HSMT 7 cái
149 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo Chương V, E-HSMT 7 cái
150 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm (mạ kẽm) Theo Chương V, E-HSMT 40 m
151 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm (mạ kẽm) Theo Chương V, E-HSMT 70 m
152 Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m) Theo Chương V, E-HSMT 15 cọc
153 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 12,8 m3
154 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V, E-HSMT 12,8 m3
155 Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 Theo Chương V, E-HSMT 50 cái
156 Que hàn Theo Chương V, E-HSMT 5 kg
157 Sơn chống rỉ thép Theo Chương V, E-HSMT 5 kg
158 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 0,09 m3
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm (vận dụng cho ống ĐK 114x3mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,28 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm (vận dụng cho ống ĐK 90x3,8mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,24 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (vận dụng cho ống ĐK 60x3,0mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,36 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm (vận dụng cho ống ĐK 42x2,1mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,04 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm (vận dụng cho ống ĐK 34x2,0mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,2 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm (vận dụng cho ống ĐK 27x1,8mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,64 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm (vận dụng cho ống ĐK 21x1,6mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,28 100m
166 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (vận dụng cho cút ren trong ĐK 21mm) Theo Chương V, E-HSMT 28 cái
167 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (vận dụng cho cút ĐK 21mm) Theo Chương V, E-HSMT 40 cái
168 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (vận dụng cho cút ĐK 27mm) Theo Chương V, E-HSMT 10 cái
169 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (vận dụng cho cút ĐK 34mm) Theo Chương V, E-HSMT 6 cái
170 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (vận dụng cho cút ĐK 42mm) Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
171 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo Chương V, E-HSMT 10 cái
172 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (vận dụng cho cút ĐK 90mm) Theo Chương V, E-HSMT 5 cái
173 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (vận dụng cho cút ĐK 114mm) Theo Chương V, E-HSMT 10 cái
174 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (vận dụng cho tê ĐK 27/21mm) Theo Chương V, E-HSMT 34 cái
175 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (vận dụng cho tê ĐK 34/27mm) Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
176 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (vận dụng cho tê ĐK 27/21mm) Theo Chương V, E-HSMT 10 cái
177 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (vận dụng cho côn ĐK 114mm) Theo Chương V, E-HSMT 10 cái
178 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo Chương V, E-HSMT 16 cái
179 Khoá nước D34 Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
180 Khoá nước D27 Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
181 Khóa nước fi 21 Theo Chương V, E-HSMT 16 cái
182 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inox 304 d15) Theo Chương V, E-HSMT 4 bộ
183 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo B027C hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 8 bộ
184 Lắp đặt chậu xí xổm Theo Chương V, E-HSMT 10 bộ
185 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vận dụng tính cho vòi rửa vệ sinh ( Viglacera VG826 (VGXP6) hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 10 bộ
186 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (kèm phụ kiện xả nước) Theo Chương V, E-HSMT 8 bộ
187 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V, E-HSMT 6 bộ
188 Lắp đặt gương soi (Kt: 450x600) Theo Chương V, E-HSMT 8 cái
189 Lắp đặt hộp đựng Theo Chương V, E-HSMT 10 cái
190 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo Chương V, E-HSMT 20 cái
191 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (có van, phao điện) Theo Chương V, E-HSMT 1 bể
192 Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-250JXK 250W hoặc tương đương Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
193 Giếng khoang Theo Chương V, E-HSMT 1 Giếng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->