Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục Tường rào, cổng ngõ, sân nền và 10 phòng học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200503076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp hạng mục Tường rào, cổng ngõ, sân nền và 10 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200502699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 17:51:00 đến ngày 2020-05-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,077,186,573 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Tường rào lam bê tông - Cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 14,767 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V, E-HSMT | 5,274 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 7 | Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 55x90x190) | Theo Chương V, E-HSMT | 2,997 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 2,801 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, E-HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo Chương V, E-HSMT | 202 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,533 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V, E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,905 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 18 | Gia công lắp đặt chữ inox bảng hiệu màu đồng | Theo Chương V, E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, E-HSMT | 132,61 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 42,528 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 15,37 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 137,82 | m |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 7,15 | m |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V, E-HSMT | 15,92 | m2 |
| 25 | Sản xuất cổng sắt hộp mạ kẽm kể cả sơn | Theo Chương V, E-HSMT | 9,88 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V, E-HSMT | 9,88 | m2 cấu kiện |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 172,588 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo Chương V, E-HSMT | 24,875 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V, E-HSMT | 24,875 | m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 70,552 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V, E-HSMT | 8,399 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V, E-HSMT | 25,197 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 1,68 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, E-HSMT | 18,466 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, E-HSMT | 19,022 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 6,719 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V, E-HSMT | 0,672 | 100m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 67,192 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, E-HSMT | 836,036 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, E-HSMT | 1.596,2 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 903,228 | m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,508 | tấn |
| B | Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Theo Chương V, E-HSMT | 3,854 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V, E-HSMT | 4,45 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 44,797 | m3 |
| 5 | Cắt roan bê tông nền | Theo Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| C | Hạng mục: 10 phòng học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 3,595 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 25,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 2,988 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 3,497 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,864 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V, E-HSMT | 38,782 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V, E-HSMT | 0,331 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V, E-HSMT | 30,541 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 45,265 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 0,694 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 10,116 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 1,326 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V, E-HSMT | 39,126 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V, E-HSMT | 3,328 | 100m2 |
| 16 | Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 55x90x190) | Theo Chương V, E-HSMT | 18,083 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 16,13 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 3,086 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 7,003 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, E-HSMT | 75,547 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, E-HSMT | 4,176 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 41,397 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V, E-HSMT | 4,227 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 73,841 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V, E-HSMT | 9,041 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, E-HSMT | 118,556 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, E-HSMT | 4,428 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 55x90x190) | Theo Chương V, E-HSMT | 11,951 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 19,487 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, E-HSMT | 3,38 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 6,712 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V, E-HSMT | 0,816 | 100m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V, E-HSMT | 2,828 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, E-HSMT | 2,828 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V, E-HSMT | 5,621 | 100m2 |
| 37 | Thép Fi6 neo xà gồ với tường | Theo Chương V, E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 38 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo Chương V, E-HSMT | 293,84 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, E-HSMT | 1.225,563 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, E-HSMT | 1.229,043 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 106,76 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 795,945 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 855,36 | m2 |
| 44 | GC cửa đi gỗ dỗi (hoặc tương đương), kính trắng dày 5ly (đã bao gồm Khung bao 60x130mm, phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa) | Theo Chương V, E-HSMT | 61,13 | m2 |
| 45 | GC cửa sổ gỗ dỗi (hoặc tương đương), kính trắng dày 5ly (đã bao gồm Khung bao 60x130mm, phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa) | Theo Chương V, E-HSMT | 50,904 | m2 |
| 46 | GCLD nẹp chỉ KT 10x70mm | Theo Chương V, E-HSMT | 184 | md |
| 47 | GC cửa đi, cửa sổ nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700 (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa) | Theo Chương V, E-HSMT | 26,339 | m2 |
| 48 | GCLD khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mm | Theo Chương V, E-HSMT | 76,612 | m2 |
| 49 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Chương V, E-HSMT | 263 | m cấu kiện |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V, E-HSMT | 138,373 | m2 cấu kiện |
| 51 | LD khóa cửa đi | Theo Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 52 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 253,508 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 525,304 | m2 |
| 54 | SXLD Lan can lối đi người tàn tật | Theo Chương V, E-HSMT | 26,1 | md |
| 55 | SXLD Lan can hành lang | Theo Chương V, E-HSMT | 51,3 | md |
| 56 | SXLD Lan can cầu thang | Theo Chương V, E-HSMT | 10,5 | md |
| 57 | SXLD Lan can bậc cấp | Theo Chương V, E-HSMT | 9,58 | md |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 154,844 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (vận dụng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm) | Theo Chương V, E-HSMT | 122,444 | m2 |
| 60 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 141,821 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 365,2 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 126,6 | m |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 500x500) | Theo Chương V, E-HSMT | 704,814 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (vận dụng cho gạch 120x500) | Theo Chương V, E-HSMT | 45,907 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 250x250) | Theo Chương V, E-HSMT | 46,23 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 250x400) | Theo Chương V, E-HSMT | 146,72 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (vận dụng cho gạch 60x240) | Theo Chương V, E-HSMT | 14,312 | m2 |
| 68 | Đóng trần tấm nhựa KT 600x600 | Theo Chương V, E-HSMT | 50 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 2.987,108 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 794,261 | m2 |
| 71 | Lắp đặt bảng chống lóa kẻ ô ly kích thước (1,2x3,6)m | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V, E-HSMT | 3,597 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,331 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 1,982 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 1,422 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 4,797 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 1,828 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,597 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,88 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,586 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,763 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 3,265 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 8,169 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (vận dụng cho ĐK 60x2,8mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 2,615 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo Chương V, E-HSMT | 73 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm (vận dụng cho ĐK 34x2,0mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm (vận dụng cho ĐK 27x1,8mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 91 | LĐ cầu chắn rác fi 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V, E-HSMT | 10,288 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V, E-HSMT | 4,134 | 100m2 |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 0,061 | m3 |
| 95 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V, E-HSMT | 1,23 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 12,361 | m3 |
| 97 | Cắt roan sân bê tông Kt 3x3m | Theo Chương V, E-HSMT | 80 | Md |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,904 | m3 |
| 102 | Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 55x90x190) | Theo Chương V, E-HSMT | 4,106 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 22,88 | m2 |
| 104 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 19,36 | m2 |
| 105 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 12,096 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn LED đôi Philips Ecofit HO 1m2 2x20W (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (vận dụng đèn đơn Philips Ecofit 600mm 8W (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn 1 bóng FS-40/36x1 CM1*EH BACS (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (DLN 08L 23x23/18W) S (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (kể cả mặt) | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (kể cả mặt) | Theo Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (kể cả mặt) | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (vận dụng cho công tắc ngắt điện 2 chiều, kể cả mặt) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V, E-HSMT | 70 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 120 | hộp |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 80 | hộp |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (vận dụng cho 20A) | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (vận dụng cho dây đơn 1,5mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 1.128 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (vận dụng cho dây đơn 2,5mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 1.360 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (vận dụng cho dây đơn 6,0mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 72 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (vận dụng cho dây đơn 10,0mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 140 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 (vận dụng cho dây đơn 16,0mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 140 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V, E-HSMT | 829 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 133 | Lắp đặt tủ điện âm tường Sino | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Băng keo dán điện | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cuộn |
| 135 | Bình chữa cháy MT3 | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 136 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 137 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bảng |
| 138 | Giá treo bình PCCC | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 140 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo Chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 141 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 15,9mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Khoan sâu fi 100; L= 5m | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | lỗ |
| 143 | Bu lông + đinh vít + phụ kiện | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | lỗ |
| 144 | Mối hàn đồng | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | mối |
| 145 | Hóa chất làm giảm điện trở suất đất | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bao |
| 146 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 148 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m (fi 14 mạ kẽm) | Theo Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 150 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm (mạ kẽm) | Theo Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 151 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm (mạ kẽm) | Theo Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 152 | Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m) | Theo Chương V, E-HSMT | 15 | cọc |
| 153 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 155 | Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 | Theo Chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 156 | Que hàn | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | kg |
| 157 | Sơn chống rỉ thép | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | kg |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm (vận dụng cho ống ĐK 114x3mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm (vận dụng cho ống ĐK 90x3,8mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (vận dụng cho ống ĐK 60x3,0mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm (vận dụng cho ống ĐK 42x2,1mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm (vận dụng cho ống ĐK 34x2,0mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm (vận dụng cho ống ĐK 27x1,8mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm (vận dụng cho ống ĐK 21x1,6mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (vận dụng cho cút ren trong ĐK 21mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (vận dụng cho cút ĐK 21mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (vận dụng cho cút ĐK 27mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (vận dụng cho cút ĐK 34mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (vận dụng cho cút ĐK 42mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (vận dụng cho cút ĐK 90mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (vận dụng cho cút ĐK 114mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (vận dụng cho tê ĐK 27/21mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (vận dụng cho tê ĐK 34/27mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (vận dụng cho tê ĐK 27/21mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (vận dụng cho côn ĐK 114mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 179 | Khoá nước D34 | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Khoá nước D27 | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Khóa nước fi 21 | Theo Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inox 304 d15) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo B027C hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 184 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vận dụng tính cho vòi rửa vệ sinh ( Viglacera VG826 (VGXP6) hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (kèm phụ kiện xả nước) | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 188 | Lắp đặt gương soi (Kt: 450x600) | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 191 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (có van, phao điện) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 192 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-250JXK 250W hoặc tương đương | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Giếng khoang | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | Giếng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi