Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công Sửa chữa nhà thi đấu, nhà truyền thống thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200471599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Kim Hà Sáng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công Sửa chữa nhà thi đấu, nhà truyền thống thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200465326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước theo Thông báo số 2329/TB-BCH ngày 27/12/2019 của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng về việc Thông báo dự toán chi Ngân sách địa phương năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 17:47:00 đến ngày 2020-05-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,097,400,204 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I.SỬA CHỮA NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng thủ công, bê tông nóc mái | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,594 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,079 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 ( làm bờ nóc mái sau khi lợp tôn Pu) | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,594 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=16m | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.239,864 | m2 |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn PU cách nhiệt | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12,399 | 100 m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 189,896 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 189,896 | m2 |
| 8 | Công Sửa bản lề, sửa khung thép bảo vệ cửa Đ1, Đ2 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | công |
| 9 | SXLD ô kính trắng dày 8mm | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 116,963 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 66,416 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 189,896 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 390,039 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp rêu mốc, đục bỏ phần bị thấm trên sê nô | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 132,9 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 156,81 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 65,007 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 200,681 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 50,17 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 65,007 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 50,17 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà (1149/QĐ-BXD) | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 455,046 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào tường trong nhà (1149/QĐ-BXD) | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 250,851 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.300,13 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.003,404 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,502 | 100 m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,016 | 100 m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,016 | 100 m2 |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép (1149/QĐ-BXD) | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,809 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 96,18 | m2 |
| 29 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,87 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 734,65 | m2 |
| 31 | Cắt đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,369 | 10 m |
| 32 | Bả matic chuyên dụng cho bề mặt nền nhà dày 1mm (bao gồm cả nhân công và vật liệu) | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 734,65 | m2 |
| 33 | Sơn chuyên dụng bề mặt nền nhà dày 1mm (bao gồm cả nhân công và vật liệu) | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 734,65 | m2 |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn led 150w có chụp | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 15 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | bộ |
| 36 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem (1149/QĐ-BXD) | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 334,2 | m2 |
| 37 | Lát nền, sân, gạch gốm kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 334,2 | m2 |
| 38 | SXLD chữ alu ma đồng NNHÀ THI ĐẤU THỂ THAO | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | BỘ |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn (1149/QĐ-BXD) | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 16,71 | m3 |
| 40 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh phát quang cây bụi phía sau nhá thi đấu | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | công |
| 41 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,632 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (170x100x70) mm chiều dày <=10cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,6 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 15 | m2 |
| 44 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 15,56 | m3 |
| 45 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,004 | m3 |
| 46 | Xây mương bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,208 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,024 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,01 | 100 m2 |
| 49 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,205 | m3 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 39,84 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa hdpe đường kính ống 225mm | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,09 | 100 m |
| 53 | Nhân công dọn vệ sinh đoạn mương đan hiện hữu | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | công |
| B | II. SỬA CHỮA NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 198,51 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can cũ tầng trệt và tầng lấu | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 48,15 | m |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 19) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,867 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 67,41 | m2 |
| 5 | Ốp đá granite mặt lan can trệt và lầu | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,223 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,191 | tấn |
| 7 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,649 | 100 m2 |
| 8 | Phá lớp vữa cũ trên sê nô | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 121,43 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 121,43 | m2 |
| 10 | Lát sê nô, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 121,43 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 54,8 | m2 |
| 12 | SXLD trần thạch cao khung chìm | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 54,8 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (1149/QĐ-BXD) | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 368,764 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (1149/QĐ-BXD) | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 92,191 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 92,191 | m2 |
| 16 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà (1149/QĐ-BXD) | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 528,365 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 989,319 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,947 | 100 m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 96,618 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 93,843 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 93,843 | m2 |
| 22 | Sưa chữa bản nề cửa đi D1 trên tầng lầu | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | công |
| 23 | SXLD kính trắng dày 8mm của sổ S1 trụ B tầng lầu | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,44 | M2 |
| 24 | SXLD ốp đá hoa cương bậc cấp và đỉnh tường phù điêu | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,171 | M2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 35,15 | m3 |
| 26 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 35,15 | m3 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZO 400X400 vữa XM Mác 75 XMPC40 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 351,5 | m2 |
| 28 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung (170x100x70) mm chiều dày <=10cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,56 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 36,4 | m2 |
| 30 | SXLD bảng chữ Alu mạ đồng NHÀ TRUYỀN THỐNG | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | BỘ |
| 31 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 36 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại đèn 1 bóng led | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 36 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | bộ |
| 39 | SXLD của nhựa lõi thép nhà vệ sinh | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,2 | m2 |
| 40 | Sửa chữa đục và thay thế ống thoát nước tràn sê nô ống nhựa D34 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | công |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,695 | m3 |
| 42 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,588 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,038 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,052 | 100 m2 |
| 45 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,8 | m3 |
| 46 | Di dời và đi âm đường điện cấp cho nhà truyền thống | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi