Gói thầu: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200500904-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200435904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo QĐ số 1922/QĐ-UBND, ngày 27/11/2019 của UBND tỉnh Đăk Nông V/v hỗ trợ kinh phí khắc phục thiệt hại do thiên tai gây ra
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 08:43:00 đến ngày 2020-05-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,936,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Chặt cây đường kính gốc cây <=30 cm Chương V 239 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm Chương V 239 gốc cây
3 Đào vét hữu cơ phạm vi tuyến, đất cấp 2, đổ lên PTVC Chương V 3,641 100m3
4 V/c đất vét hữu cơ phạm vi tuyến, đất C2, L=1000m (Đổ đi) Chương V 3,641 100m3
5 V/c tiếp đất vét hữu cơ, đất C2, L=4,0Km (Đổ đi) Chương V 3,641 100m3
6 Đào đất nền đường, đất C3, L<50m (Tận dụng) Chương V 7,0373 100m3
7 Đào đất nền đường, đất C3, L<100m (Tận dụng) Chương V 8,4448 100m3
8 Đào đất nền đường, đất C3, đổ lên PTVC Chương V 9,8522 100m3
9 V/c đào đất nền đường, đất C3, L<300m (Tận dụng) Chương V 9,8522 100m3
10 Đào đất nền đường, đất C3, đổ lên PTVC Chương V 2,8149 100m3
11 V/c đất đào nền đường, đất C3, L=1000m (Đổ đi) Chương V 2,8149 100m3
12 V/c tiếp đất đào nền đường, đất C3, L=4,0Km (Đổ đi) Chương V 2,8149 100m3
13 Đào rãnh dọc nền đường hình thang sâu 0,5m, đất C2 (thủ công) Chương V 117,416 m3
14 Đào rãnh dọc nền đường hình thang sâu 0,5m, đất C3 (bằng máy) Chương V 4,6966 100m3
15 V/c đất đào rãnh dọc nền đường, đất C3, L=500m (tận dụng đắp vòng vây) Chương V 5,8708 100m3
16 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 31,2681 100m3
17 Khai thác đất C3 để đắp nền đường, đổ lên PTVC Chương V 9,9986 100m3
18 V/c đất khai thác để đắp nền đường, đất C3, L=1000m Chương V 9,9986 100m3
19 V/c tiếp đất C3 khai thác để đắp nền đường, đất C3, L=4,0Km Chương V 9,9986 100m3
20 Lu xử lý nền đường đào đạt K=0,95 Chương V 52,1589 100m3
B MÓNG MẶT ĐƯỜNG + LỀ ĐƯỜNG
1 BT mặt đường đổ tại chỗ dày 16cm đá 1*2, M250 Chương V 567,7424 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 35,4839 100m2
3 Móng đường lớp dưới bằng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm), dày 12cm Chương V 4,9949 100m3
4 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V 5,128 100m2
5 Đắp đất C3 chọn lọc gia cố lề đường dày 28cm, đầm chặt K=0,95 Chương V 6,1188 100m3
6 Khai thác đất C3 để đắp gia cố lề đường, đổ lên PTVC Chương V 6,9143 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 6,9143 100m3
8 V/c tiếp đất CPĐ khai thác để đắp gia cố lề đường, L=4,0Km Chương V 6,9143 100m3
C CỐNG BẢN Lo=80cm
1 Đào đất phạm vi hố móng cống bản, đất C3 (bằng máy) Chương V 0,3099 100m3
2 V/c đất đào móng cống, đất C3, L=500m (đắp vòng vây cống hộp) Chương V 0,1644 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Chương V 2,35 m3
4 Bê tông thân cống + tường cách + hố thu đổ tại chỗ đá 1x2, M200 Chương V 6,97 m3
5 Bê tông móng cống + hố thu đổ tại chỗ đá 1x2, M200 Chương V 3,65 m3
6 Bê tông gia cố thượng, hạ lưu cống đổ tại chỗ đá 1x2, M200 Chương V 4,17 m3
7 Bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1x2, M250 Chương V 1 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK < 10 mm Chương V 0,0261 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK =< 18 mm Chương V 0,0879 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ tấm bản Chương V 0,0494 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng thân cống Chương V 0,5048 100m2
12 Lắp đặt tấm bản Lo=80cm Chương V 6 cái
13 Bê tông phủ mặt bản đổ tại chỗ, đá 0.5x1, mác 250 Chương V 0,48 m3
14 Bê tông mối nối bản đổ tại chỗ, đá 0.5x1, mác 250 Chương V 0,03 m3
15 Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống bản K=0,95 Chương V 0,1288 100m3
D CẦU BẢN HỘP 3*(360*360)
1 BT đổ tại chỗ thân cống hộp đá 1*2, M300 Chương V 100,8 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ thân cống Chương V 3,6 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK < 10 mm Chương V 0,0653 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK =< 18 mm Chương V 7,2118 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK >= 18 mm Chương V 6,3242 tấn
6 Bê tông móng cống + chân khay đổ tại chỗ đá 1x2, M200 Chương V 136,6 m3
7 Bê tông tường đầu + tường cách đổ tại chỗ đá 1x2, M200 Chương V 59,47 m3
8 Bê tông gia cố thượng, hạ lưu cống đổ tại chỗ đá 1x2, M200 Chương V 37,39 m3
9 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng, tường đầu, tường cánh cống Chương V 2,458 100m2
10 Đá dăm cát đệm móng cống hộp dày 10cm Chương V 42,62 m3
11 Đào đất phạm vi hố móng cống, đất C4 (thủ công) Chương V 134,27 m3
12 Đào đất phạm vi hố móng cống, đất C4 (bằng máy) Chương V 7,161 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 3,398 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 phạm vi cầu Chương V 1,1176 100m3
15 Bê tông bậc cấp, gia cố taluy đá 1x2 M150, dày 15cm Chương V 82,4 m3
16 Vữa xi măng đệm mái taluy M50, dày 3cm Chương V 16,48 m2
17 BT chân khay taluy đá 1*2, M150 Chương V 20,08 m3
18 Dăm sạn đệm chân khay taluy dày 10cm Chương V 2,51 m3
19 Diện tích ván khuôn chân khay Chương V 1,0042 100m2
20 Ống nhựa PVC thoát nước D50mm Chương V 0,15 100m
21 Đá dăm 4*6 làm lỗ thoát nước Chương V 0,9 m3
22 Đào đất chân khay taluy nền đường, đất C3 Chương V 45,19 m3
23 Đắp đất chân khay taluy nền đường, đất C3, đầm chặt K=0,95 Chương V 0,2259 100m3
24 Đào đất kênh dẫn dòng thi công cầu bản hộp, đất C4 Chương V 2,36 100m3
25 Đắp đất vòng vây thi công cống hộp + tuyến tránh, (Tận dụng từ đào) Chương V 964,24 m3
26 Đào thanh thải lòng suối, đất C3, đổ lên PTVC Chương V 6,9756 100m3
27 V/c đất đào thanh thải lòng suối, đất C3, L=1000m (Đổ đi) Chương V 6,9756 100m3
28 V/c tiếp đất đào thanh thải lòng suối, đất C3, L=4,0Km (Đổ đi) Chương V 6,9756 100m3
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,32 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống, ĐK < 10 mm Chương V 0,0714 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống, ĐK =< 18 mm Chương V 0,3312 tấn
32 Lắp đặt ống cống D:150cm Chương V 6 đoạn ống
33 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép cống tròn D:150cm Chương V 0,618 100m2
34 Đào đất bệ cọc đất cấp 3 bằng nhân công Chương V 0,1 m3
35 Bê tông đế cột đá 1x2 M200 Chương V 0,09 m3
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép neo trụ, ĐK =< 18 mm Chương V 0,0005 tấn
37 Biển báo tên cầu kt:(30x50)cm Chương V 2 cái
38 Biển báo tròn đường kính 70 cm Chương V 2 cái
39 Trụ đỡ biển báo ĐK:76mm Chương V 2 cái
40 BU LÔNG M10x120 Chương V 8 cái
41 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, tam giác, chữ nhật Chương V 4 cái
42 Đào móng cột hộ lan, đất C3 Chương V 3,26 m3
43 Bê tông đế cột đá 1x2 M200 Chương V 3,22 m3
44 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V 98,16 m
45 Tấm sóng giữa KT (3320x310x3)mm Chương V 32 tấm
46 Tấm sóng biên KT (700x310x3)mm Chương V 4 tấm
47 Cột hộ lan KT 150x150x5, L=1.75m Chương V 34 cột
48 Tấm phảng quan (Mắt phảng quan) Chương V 4 cái
49 Bulông M20, L=360 Chương V 34 con
50 Bulông M16, L=36 Chương V 272 con
51 Sơn hộ lan, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 67,25 m2
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép neo trụ, ĐK =< 18 mm Chương V 0,0207 tấn
53 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép kt:(16x16x120)cm đá 1x2, mác 200 Chương V 96 cái
54 Đào đất hố móng cọc tiêu, đất C3 Chương V 16,99 m3
55 Đắp đất hoàn thiện hố móng cọc tiêu, đất C3 Chương V 15,07 m3
56 San đất bãi thải Chương V 13,3024 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->