Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200504159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200500635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết năm 2020 + Vốn ngân sách huyện + Vốn nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 08:11:00 đến ngày 2020-05-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,637,735,398 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Mặt đường | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,4377 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,634 | 100m3 |
| 3 | Quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8,6074 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,764 | 100m2 |
| 5 | Lót tấm nilon | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 54,3766 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 14,3665 | tấn |
| 7 | Bê tông mặt đường, dày 12cm, M250, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 743,79 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn mặt đường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 149,175 | 10m |
| B | Hạng mục 2: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9,6929 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,6 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề đường bạt mái taluy, ao mương, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 21,0161 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 13,6187 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp lề | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 13,6187 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 13,6187 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 13,6187 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 26,1349 | 100m3 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 31,8846 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc dửa dưới nước bằng máy, dài <=10m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,8 | 100m |
| 11 | Đóng cừ tràm bằng máy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 21,06 | 100m |
| 12 | Cừ tràm cặp cổ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,39 | 100m |
| 13 | Đóng cừ tràm bằng máy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 21,07 | 100m |
| 14 | Cừ tràm cặp cổ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,602 | 100m |
| 15 | Gia cố mương bằng vải bạt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,992 | 100m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,6313 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,4153 | m3 |
| 18 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 41 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <=50cm (NC, MTC x 50%) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm (NC, MTC x 50%) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác phản quang (NC, MTC x 50%) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cái |
| 22 | Cung cấp cột biển báo D90, L=3.5m + bulon | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cột |
| 23 | Cung cấp cột biển báo D90, L=3m + bulon | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cột |
| 24 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 45 | gốc |
| 25 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | bụi |
| C | Hạng mục 3: Cầu 6 Liễng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7205 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0998 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,7632 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép tấm 200x100x10mm bát nối cọc đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3015 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tấm 500x260x8mm hộp nối cọc | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7837 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tấm 260x260x8mm hộp nối cọc | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1019 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép V70x70x8mm hộp nối cọc | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1182 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 22,1254 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,7036 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,2T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm, đất C2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,776 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm (ngoại suy) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,097 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 24 | mối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,45 | m3 |
| 14 | Gia công hệ sàn đạo | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,0201 | tấn |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,86 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,86 | 100m |
| 17 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,86 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,86 | 100m |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,2643 | tấn |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,2643 | tấn |
| 21 | Khấu hao cọc thép hình (không tính NC, MTC) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0728 | 100m |
| 22 | Khấu hao hệ sàn đạo (không tính NC, MTC) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,306 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,308 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1837 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0124 | tấn |
| 26 | Sản xuất thép V100x100x10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1812 | tấn |
| 27 | Sản xuất thép tấm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0707 | tấn |
| 28 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,656 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,964 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,299 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1425 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2748 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,221 | tấn |
| 34 | Sản xuất thép V100x100x10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1812 | tấn |
| 35 | Sản xuất thép tấm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0707 | tấn |
| 36 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,518 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3474 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp dầm cầu I400 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 108 | m |
| 39 | Bốc dỡ lên xuống các cấu kiện BTĐS | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 14,472 | tấn |
| 40 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, xà dầm, giằng <=3T bằng máy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt gối cầu cao su 250*150*25mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 24 | cái |
| 42 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0244 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=18mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1287 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7218 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,1505 | tấn |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 49mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,072 | 100m |
| 47 | Bê tông mặt cầu, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 14,931 | m3 |
| 48 | Bê tông dầm ngang, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,863 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép sàn cầu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,2201 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép trụ lan can | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1852 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1344 | tấn |
| 52 | Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6836 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh lan can | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5085 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh lan can | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3658 | tấn |
| 55 | Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh lan can, đá 1x2, M300 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,5163 | m3 |
| 56 | Lắp thanh lan can CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 72 | cái |
| 57 | Sơn lan can không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 101,142 | m2 |
| 58 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,124 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,085 | 100m3 |
| 60 | Đóng cừ tràm bằng máy, dài <=2,5m, bằng máy, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,23 | 100m |
| 61 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1146 | 100m3 |
| 62 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1398 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,73 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,221 | tấn |
| 65 | Bê tông mái taluy, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9,96 | m3 |
| 66 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0834 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0521 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0086 | 100m3 |
| 69 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0105 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,862 | m3 |
| 71 | Bê tông tường chắn, dày <=45cm, cao <=4m, M250, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,209 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép tường chắn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2127 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi