Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường Mẫu giáo Tân Tiến xã Ia Lâu và trường Mẫu giáo Hoa Hồng xã Thăng Hưng huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200502663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chư Prông |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường Mẫu giáo Tân Tiến xã Ia Lâu và trường Mẫu giáo Hoa Hồng xã Thăng Hưng huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200502344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và đào tạo 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 08:09:00 đến ngày 2020-05-12 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,035,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường Mẫu giáo Tân Tiến | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,211 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,038 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,138 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,221 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,111 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,135 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,65 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,365 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,137 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,029 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,192 | tấn |
| 13 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,626 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,605 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,605 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,737 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,232 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,135 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,635 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,314 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,197 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,091 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,094 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,164 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,96 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,245 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,19 | tấn |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 127,171 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 238,435 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,288 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,364 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,847 | m3 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,736 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,85 | m2 |
| 39 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,601 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,587 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,323 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,5 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,97 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,97 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,97 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,909 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,006 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 210,931 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 321,536 | m2 |
| 50 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,351 | 100m2 |
| 51 | Đóng trần bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 2,5 zem | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,259 | 100m2 |
| 52 | Nẹp trần nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,48 | m |
| 53 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm 3,2kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 54 | Đà trần thép H30x60x1,4 mạ kẽm 1,96kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | m |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,244 | tấn |
| 56 | Gia công bán kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,575 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,4 | m2 |
| 60 | Thay roon cao su trên cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 159,2 | m |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,784 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,784 | m2 |
| 63 | Cửa sắt kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,27 | m2 |
| 64 | Cửa nhôm hệ 7 kính mờ 5 ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,6 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,92 | m2 |
| 66 | Hoa sắt cửa (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,917 | m2 |
| 67 | Vách ngăn conpact WC | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,128 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,92 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,392 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,011 | 100m2 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m2 |
| 73 | Bu lông D16 L=400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 74 | Gia công hệ khung dàn thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | tấn |
| 75 | Gia công hệ khung dàn thép tấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,085 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,988 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 129,702 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,792 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 145,98 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,58 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 162,494 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 213,56 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,36 | m2 |
| 84 | Thay roon cao su trên cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,34 | m |
| 85 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,373 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,373 | 1m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,36 | m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 91 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,451 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt bóng đèn LED 1x1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt LED tròn khu WC | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt hộp điện tổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa 15x15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 101 | Lắp đặt bảng nhựa 180x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sứ |
| 103 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cuộn |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,88 | m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,62 | m3 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt Tê nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa giảm 42/34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa giảm 34/27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt van nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt van nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt nắp bịt nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh dây mềm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 133 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,95 | 100m2 |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,368 | m3 |
| 135 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,744 | m3 |
| 136 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,352 | m3 |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,362 | m3 |
| 138 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,328 | m3 |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,06 | m3 |
| 140 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,669 | m3 |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,623 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,521 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 83 | cái |
| 144 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,109 | m3 |
| 145 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | tấn |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,595 | m3 |
| 148 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 103,98 | m2 |
| 149 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 103,98 | m2 |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,735 | m2 |
| 151 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,517 | m2 |
| 152 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,36 | m2 |
| 153 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,099 | m2 |
| 154 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,149 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 156,125 | m2 |
| 156 | khóa cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 157 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 158 | Kẽm gai sợi đôi 3 ly (0,18kg/m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 392,616 | kg |
| 159 | Kẽm buộc (0,11kg/m2 ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,855 | kg |
| 160 | Công buộc kẽm gai ( 0,05 công bậc 3/ 1m2 ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,05 | công |
| 161 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8 | 100m2 |
| 162 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,487 | m3 |
| 163 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,278 | m3 |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,493 | m3 |
| 165 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,27 | m2 |
| 166 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,27 | m2 |
| 167 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,798 | m3 |
| 168 | Cắt roon 2x2 (1 công bậc 3/100m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8 | công |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,568 | m3 |
| 170 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,159 | 100m3 |
| 171 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,161 | m3 |
| 172 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,693 | m3 |
| 173 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,88 | m3 |
| 174 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,72 | m2 |
| 175 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 ( lần 2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,72 | m2 |
| 176 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,72 | m2 |
| 177 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 178 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,244 | m3 |
| 179 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,771 | m3 |
| 180 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,881 | m3 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 183 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | tấn |
| 184 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | tấn |
| 185 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,568 | 100m2 |
| 187 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 188 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m2 |
| 189 | Đắp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,393 | m3 |
| 190 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,393 | m3 |
| B | Trường Mẫu giáo Hoa Hồng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,952 | m3 |
| 2 | Vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,112 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,559 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,32 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,45 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 204,65 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,559 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 121,01 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,016 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,51 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,18 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,44 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,898 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 82,303 | m2 |
| 16 | Thép hộp 30x60x1,2 đỡ đan bếp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,053 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,632 | m2 |
| 18 | Thay roon cao su trên cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | m |
| 19 | Vít + bản lề | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,24 | m2 |
| 21 | Cửa sắt kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 22 | Hoa sắt bảo vệ 14x14x1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,779 | m2 |
| 23 | Cửa nhôm hệ 7 kính mờ 5 ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4 | m2 |
| 24 | Cửa pa nô nhôm kệ bếp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,08 | m2 |
| 26 | khóa cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Khóa solex cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,32 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,112 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,112 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 204,65 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 230,009 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,908 | 100m2 |
| 34 | Đào xúc xà bần đổ đi | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,069 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,101 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,404 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,631 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,098 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,376 | m3 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,123 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m3 |
| 44 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,575 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,72 | m3 |
| 48 | Lắp đặt bóng đèn LED 1x1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt LED tròn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp điện tổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa 15x15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 62 | Lắp đặt bảng nhựa 180x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sứ |
| 64 | Xà thép gia công sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,7 | kg |
| 65 | Băng keo điện + đinh thép + vít nở | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh dây mềm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi