Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường Mẫu giáo Tân Tiến xã Ia Lâu và trường Mẫu giáo Hoa Hồng xã Thăng Hưng huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200502663-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chư Prông
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường Mẫu giáo Tân Tiến xã Ia Lâu và trường Mẫu giáo Hoa Hồng xã Thăng Hưng huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
Số hiệu KHLCNT 20200502344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và đào tạo 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 08:09:00 đến ngày 2020-05-12 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,035,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trường Mẫu giáo Tân Tiến
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 8,211 m3
3 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 3,038 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 4,138 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,221 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,111 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,135 tấn
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 13,65 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,365 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,137 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,029 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,192 tấn
13 Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 4,626 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 14,605 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 14,605 m2
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 2,737 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,232 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,045 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,045 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,135 100m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,635 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,314 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,048 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,197 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,091 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,094 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,036 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,164 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,96 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,245 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,19 tấn
32 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật chương V 127,171 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật chương V 238,435 m2
34 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,288 m3
35 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật chương V 0,364 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) Mô tả kỹ thuật chương V 9,847 m3
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật chương V 40,736 m2
38 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 51,85 m2
39 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 58,601 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 21,587 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 10,323 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 24,5 m2
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 27,97 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 27,97 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V 27,97 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 Mô tả kỹ thuật chương V 22,909 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 Mô tả kỹ thuật chương V 26,006 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 210,931 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 321,536 m2
50 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem Mô tả kỹ thuật chương V 0,351 100m2
51 Đóng trần bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 2,5 zem Mô tả kỹ thuật chương V 0,259 100m2
52 Nẹp trần nhựa Mô tả kỹ thuật chương V 31,48 m
53 Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm 3,2kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 42 m
54 Đà trần thép H30x60x1,4 mạ kẽm 1,96kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 56 m
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,244 tấn
56 Gia công bán kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,017 tấn
57 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,017 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 1,575 m2
59 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 38,4 m2
60 Thay roon cao su trên cửa Mô tả kỹ thuật chương V 159,2 m
61 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật chương V 26,784 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 26,784 m2
63 Cửa sắt kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật chương V 11,27 m2
64 Cửa nhôm hệ 7 kính mờ 5 ly Mô tả kỹ thuật chương V 6,6 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 46,92 m2
66 Hoa sắt cửa (sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật chương V 6,917 m2
67 Vách ngăn conpact WC Mô tả kỹ thuật chương V 16,128 m2
68 Gia công, lắp dựng lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật chương V 12,92 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 3,392 m2
70 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật chương V 2,011 100m2
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,108 m3
72 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,014 100m2
73 Bu lông D16 L=400 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
74 Gia công hệ khung dàn thép hình Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 tấn
75 Gia công hệ khung dàn thép tấm Mô tả kỹ thuật chương V 0,085 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 10,988 m2
77 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật chương V 129,702 m2
78 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 32,792 m2
79 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật chương V 145,98 m2
80 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 67,58 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 162,494 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 213,56 m2
83 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 13,36 m2
84 Thay roon cao su trên cửa Mô tả kỹ thuật chương V 47,34 m
85 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật chương V 22,373 m2
86 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 22,373 1m2
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 13,36 m2
88 Lắp đặt ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
89 Lắp đặt ống nhựa D34 Mô tả kỹ thuật chương V 0,05 100m
90 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
91 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật chương V 1,451 100m2
92 Lắp đặt bóng đèn LED 1x1,2m 18W Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
93 Lắp đặt LED tròn khu WC Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
94 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
95 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
97 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
98 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
99 Lắp đặt hộp điện tổng Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
100 Lắp đặt ống nhựa 15x15 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
101 Lắp đặt bảng nhựa 180x150 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
102 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật chương V 1 sứ
103 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật chương V 2 cuộn
104 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 5,88 m3
105 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật chương V 1,26 m3
106 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 4,62 m3
107 Lắp đặt ống nhựa D114 Mô tả kỹ thuật chương V 0,14 100m
108 Lắp đặt ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
109 Lắp đặt ống nhựa D60 Mô tả kỹ thuật chương V 0,28 100m
110 Lắp đặt ống nhựa D42 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m
111 Lắp đặt ống nhựa D34 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 100m
112 Lắp đặt ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
113 Lắp đặt Tê nhựa D114 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
114 Lắp đặt cút nhựa D114 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
115 Lắp đặt tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
116 Lắp đặt cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
117 Lắp đặt cút nhựa giảm 42/34 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
118 Lắp đặt cút nhựa giảm 34/27 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
119 Lắp đặt cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
120 Lắp đặt tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
121 Lắp đặt phễu thu inox Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
122 Lắp đặt van nhựa D34 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
123 Lắp đặt van nhựa D27 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
124 Lắp đặt nắp bịt nhựa D34 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
125 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
126 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
127 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
128 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh dây mềm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
129 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
130 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
131 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
132 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bể
133 San dọn mặt bằng xây dựng Mô tả kỹ thuật chương V 1,95 100m2
134 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 4,368 m3
135 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 21,744 m3
136 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 4,352 m3
137 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 3,362 m3
138 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 14,328 m3
139 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 6,06 m3
140 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 4,669 m3
141 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,623 100m2
142 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,521 tấn
143 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật chương V 83 cái
144 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,109 m3
145 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,17 100m2
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,093 tấn
147 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) Mô tả kỹ thuật chương V 3,595 m3
148 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật chương V 103,98 m2
149 Lắp dựng hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật chương V 103,98 m2
150 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 49,735 m2
151 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 33,517 m2
152 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 51,36 m2
153 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 43,099 m2
154 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 28,149 m2
155 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 156,125 m2
156 khóa cửa Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
157 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
158 Kẽm gai sợi đôi 3 ly (0,18kg/m) Mô tả kỹ thuật chương V 392,616 kg
159 Kẽm buộc (0,11kg/m2 ) Mô tả kỹ thuật chương V 19,855 kg
160 Công buộc kẽm gai ( 0,05 công bậc 3/ 1m2 ) Mô tả kỹ thuật chương V 18,05 công
161 San dọn mặt bằng xây dựng Mô tả kỹ thuật chương V 3,8 100m2
162 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 11,487 m3
163 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 41,278 m3
164 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) Mô tả kỹ thuật chương V 6,493 m3
165 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 14,27 m2
166 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 14,27 m2
167 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 22,798 m3
168 Cắt roon 2x2 (1 công bậc 3/100m2) Mô tả kỹ thuật chương V 3,8 công
169 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 3,568 m3
170 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,159 100m3
171 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 8,161 m3
172 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,693 m3
173 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 4,88 m3
174 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật chương V 27,72 m2
175 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 ( lần 2) Mô tả kỹ thuật chương V 27,72 m2
176 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 27,72 m2
177 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 3,96 m2
178 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,244 m3
179 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,771 m3
180 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,881 m3
181 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,003 tấn
182 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,024 tấn
183 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 0,057 tấn
184 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 tấn
185 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,024 100m2
186 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,568 100m2
187 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 17 cái
188 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 6 m2
189 Đắp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,393 m3
190 Đắp cát Mô tả kỹ thuật chương V 0,393 m3
B Trường Mẫu giáo Hoa Hồng
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật chương V 7,952 m3
2 Vệ sinh sê nô Mô tả kỹ thuật chương V 48,112 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật chương V 70,559 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật chương V 44,32 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 32,45 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 204,65 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 70,559 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 121,01 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật chương V 11,016 m2
11 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,51 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) Mô tả kỹ thuật chương V 1,18 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 38,44 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật chương V 72,898 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật chương V 82,303 m2
16 Thép hộp 30x60x1,2 đỡ đan bếp Mô tả kỹ thuật chương V 0,053 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 16,632 m2
18 Thay roon cao su trên cửa Mô tả kỹ thuật chương V 52 m
19 Vít + bản lề Mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 12,24 m2
21 Cửa sắt kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật chương V 7,2 m2
22 Hoa sắt bảo vệ 14x14x1 Mô tả kỹ thuật chương V 3,779 m2
23 Cửa nhôm hệ 7 kính mờ 5 ly Mô tả kỹ thuật chương V 1,4 m2
24 Cửa pa nô nhôm kệ bếp Mô tả kỹ thuật chương V 6,48 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 15,08 m2
26 khóa cửa Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
27 Khóa solex cửa nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
28 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật chương V 8,32 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 48,112 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V 48,112 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 204,65 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 230,009 m2
33 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật chương V 1,908 100m2
34 Đào xúc xà bần đổ đi Mô tả kỹ thuật chương V 10,069 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,101 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,404 100m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 3,631 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 0,098 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) Mô tả kỹ thuật chương V 0,376 m3
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,123 m3
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,012 tấn
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
43 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,004 100m3
44 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật chương V 0,004 100m3
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 6,3 m3
46 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật chương V 1,575 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 4,72 m3
48 Lắp đặt bóng đèn LED 1x1,2m 18W Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
49 Lắp đặt LED tròn Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
51 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
52 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
53 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
56 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 150 m
57 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 180 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
60 Lắp đặt hộp điện tổng Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
61 Lắp đặt ống nhựa 15x15 Mô tả kỹ thuật chương V 45 m
62 Lắp đặt bảng nhựa 180x150 Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
63 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật chương V 1 sứ
64 Xà thép gia công sẵn Mô tả kỹ thuật chương V 8,7 kg
65 Băng keo điện + đinh thép + vít nở Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
66 Lắp đặt ống nhựa D60 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
67 Lắp đặt ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
68 Lắp đặt cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
69 Lắp đặt cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
70 Lắp đặt tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
71 Lắp đặt phễu thu inox Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
72 Lắp đặt cút nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
75 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh dây mềm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->