Gói thầu: Gói số 1 : Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200439985-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông
Tên gói thầu Gói số 1 : Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200433744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 17:14:00 đến ngày 2020-05-09 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,296,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xử lý rạn nứt mặt đường đoạn Km14+150 - Km15+450
1 Cắt thảm BTN mặt đường cũ dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 m
2 Đào bóc lớp BTN MĐ cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,54 m3
3 Tưới thấm bám bằng nhựa đường MC70 trước khi thảm hoàn trả, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,5 m2
4 Rải thảm hoàn trả bằng BTNR, chiều dày đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,5 m2
B Hạng mục 2: Sửa chữa toàn bộ mặt đường đoạn Km14+150 - Km15+450
1 Tưới dính bám trên phạm vi xử lý mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,5 m2
2 Tưới dính bám trước khi thảm bằng nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16.368,73 m2
3 Rải thảm mặt bê tông nhựa, BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,28 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 6,99cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16.517,95 m2
C Hạng mục 3: Lề gia cố đoạn Km14+150 - Km15+450
1 Đào khuôn lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,51 m3
2 Cát sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,59 m3
3 Bê tông gia cố lề M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,35 m3
4 Bê tông gia cố mái taluy M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4 m3
D Hạng mục 4: Vuốt lối rẽ đoạn Km14+150 - Km15+450
1 Tưới dính bám trước khi thảm bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,5 m2
2 Rải thảm mặt bê tông nhựa, BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,5 m2
E Hạng mục 5: Hệ thống ATGT đoạn Km14+150 - Km15+450
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 602,23 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,4 m2
3 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 87.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
5 Tháo dỡ cột biển báo cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
F Hạng mục 6: Xử lý rạn nứt mặt đường đoạn Km18+00 - Km20+00
1 Cắt thảm BTN mặt đường cũ dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.394,7 m
2 Đào bóc lớp BTN MĐ cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,39 m3
3 Tưới thấm bám bằng nhựa đường MC70 trước khi thảm hoàn trả, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.744,95 m2
4 Rải thảm hoàn trả bằng BTNR, chiều dày đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.744,95 m2
G Hạng mục 7: Sửa chữa toàn bộ mặt đường đoạn Km18+00 - Km20+00
1 Tưới dính bám trên phạm vi xử lý mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.744,95 m2
2 Tưới dính bám trước khi thảm bằng nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22.863,41 m2
3 Rải thảm mặt bê tông nhựa, BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,81 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 6,94cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24.538,55 m2
H Hạng mục 8: Lề gia cố đoạn Km18+00 - Km20+00
1 Đào khuôn lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398,41 m3
2 Cát sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,38 m3
3 Bê tông gia cố lề, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 465,51 m3
I Hạng mục 9: Vuốt lối rẽ đoạn Km18+00 - Km20+00
1 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,8 m2
2 Rải thảm mặt bê tông nhựa, BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,8 m2
J Hạng mục 10: Hệ thống ATGT đoạn Km18+00 - Km20+00
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 896,45 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,21 m2
3 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,16 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 87.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
5 Tháo dỡ cột biển báo cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->