Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200503035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200456811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 15:51:00 đến ngày 2020-05-12 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,261,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng Mục Chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Sân vận động | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,9023 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2769 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,277 | 100m3 |
| C | Nhà Văn Hóa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8796 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất C3 ( thủ công 10% sửa móng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7728 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cột M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,108 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1028 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0945 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5677 | tấn |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1939 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4816 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6611 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch không nung dày <= 33 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4559 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8418 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép dầm móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2426 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1618 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2208 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5646 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất về đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5307 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1068 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0834 | m3 |
| 19 | Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,938 | m2 |
| 20 | Sơn tường chân móng bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,938 | m2 |
| 21 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,336 | m2 |
| 22 | Lát đá Granit màu sáng bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,336 | m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3337 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột khung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2077 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm khung (chỉ tính ván thành, ván đáy tính vào sàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3262 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm khung SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5887 | m3 |
| 27 | Cốt thép khung, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4017 | tấn |
| 28 | Cốt thép khung, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,717 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm (chỉ tính ván thành, ván đáy tính vào sàn) | 0,4086 | 100m2 | |
| 30 | Cốt thép xà dầm, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1475 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1753 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,495 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2079 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép sườn, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1183 | tấn |
| 35 | Cốt thép sườn, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3154 | tấn |
| 36 | Bê tông sườn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0396 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8782 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4873 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 18,7816 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn lanh tô + Lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6914 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép lanh tô + lam nganng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1192 | tấn |
| 42 | Cốt thép lanh tô + lam ngang đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6202 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô + lam ngang đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0425 | m3 |
| 44 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5504 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | tấn |
| 46 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 47 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4721 | tấn |
| 48 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | tấn |
| 49 | Bu lông 14x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép U80x35x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3287 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,329 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,8232 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3116 | 100m2 |
| 54 | Làm bờ chảy xây gạch rộng 350 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9898 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày 22 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,0662 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5376 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,2335 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường gạch Ceramic 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,056 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,0815 | m2 |
| 60 | Trát tường trong sê nô dày 1,5 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,966 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,8064 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, VXM M50 (= KL cốp pha dầm*100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5 | m2 |
| 63 | Trát trần, VXM M50 (=KL cốp pha sàn*100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,8 | m2 |
| 64 | Trát lam ngang VXM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,946 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,634 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.346,134 | m2 |
| 67 | Láng sênô, máng nước dày 1 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,1438 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,1438 | m2 |
| 69 | Lát nền, gạch men thô KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,4488 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,36 | m |
| 71 | Bê tông lót M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2362 | m3 |
| 72 | Xây sân khấu gạch không nung VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4612 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1691 | m3 |
| 74 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,9824 | m2 |
| 75 | Cửa đi mở quay nhôm Việt Pháp SX tại Bắc Ninh, kính 6,38 ly (đã bao gồm phụ kiện GQ và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,94 | m2 |
| 76 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp SX tại Bắc Ninh, kính 6,38 ly (đã bao gồm phụ kiện GQ và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,74 | m2 |
| 78 | Vách kính nhôm Việt Pháp SX tại Bắc Ninh, kính trắng dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,44 | m2 |
| 79 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,44 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2044 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,152 | 1m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 83 | Sản xuất lan can, tay vịn lan can + hoa sắt thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5028 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can + HS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9175 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,864 | 1m2 |
| 86 | Cáp ngầm 1 pha CU/DSTA/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 87 | Cáp 1 pha CU/DSTA/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 88 | Dây 1 pha CU/DSTA/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 89 | Dây 1 pha CU/DSTA/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 90 | Dây 1 pha CU/DSTA/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 91 | Lắp đặt ống ghen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 92 | Lắp đặt APTOMAT 1 pha 220v-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt APTOMAT 1 pha 220v-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt APTOMAT 1 pha 220v-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Đèn huỳnh quang đôi có máng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Đèn sát trần 24 w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 99 | Mặt clipsan 3 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 100 | Mặt clipsan 2 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 101 | Mặt clipsan 1 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Ổ cắm đôi + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 103 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống sứ qua tường fi 25 dài 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 105 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 106 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cuộn |
| 107 | Lắp đặt hộp điện 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 108 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 109 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 110 | Cầu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,57 | m3 |
| 112 | Lấp đất chôn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,57 | m3 |
| 113 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 115 | Dây dẫn xuống fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,6 | m |
| 116 | Bật sắt D10, L=130 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 117 | Dây dẫn trên mái fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | m |
| 118 | Dây tiếp địa fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,2 | m |
| 119 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x6 dài 1.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bộ |
| 120 | Thép chờ trong sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0029 | tấn |
| 121 | Bu lông M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 122 | Ống nhựa PVC D90 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | 100m |
| 123 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 124 | Lồng chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 126 | Đai giữ phễu thu + giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 127 | Ống thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 128 | Ống thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
| 129 | Ống lồng thép tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 130 | Lá chắn tôn dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi