Gói thầu: Sửa chữa mặt đường và gia cố hệ thống thoát nước tuyến ĐT.741 đoạn từ TTHC huyện Bù Gia Mập đi xã Phú Nghĩa. Ký hiệu XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200503930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Sửa chữa mặt đường và gia cố hệ thống thoát nước tuyến ĐT.741 đoạn từ TTHC huyện Bù Gia Mập đi xã Phú Nghĩa. Ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20200456211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 06:09:00 đến ngày 2020-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,532,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SỬA CHỮA NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,261 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường đã cày phá | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,87 | 10m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1305 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1305 | 100m3 |
| B | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 70,24 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 22,895 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12,694 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp III để đắp | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 14,3443 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 14,3443 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 57,3771 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất bêtông nhựa bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,6686 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,6686 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 52 km tiếp theo, ôtô 12 tấn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 398,7691 | 100tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 45,9543 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 27,4139 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 27,4139 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,87 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 46,8243 | 100m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5 mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 26 | m2 |
| C | RÃNH DỌC - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 456,9588 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 501,132 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 50,7732 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công – chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 34,128 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,92 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,3727 | tấn |
| D | TẤM ĐAN - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 53,568 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,7827 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50 kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,0256 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,8154 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P<=200kg bằng thủ công – Bốc xếp lên | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 133,92 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P<=200kg bằng thủ công – Bốc xếp xuống | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 133,92 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 13,392 | 10tấn/km |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 248 | cái |
| E | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp cột trụ đỡ biển báo | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 5 | Cung cấp đèn cảnh báo dùng acquy | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 19 | Cái |
| 6 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 19 | cái |
| 7 | Cung cấp dây nhựa PVC | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | m |
| 8 | Nhân công cảnh báo (Dự kiến thi công 50 Công) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 50 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi