Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200459482-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA CHẤT CƠ BẢN MIỀN NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20181248320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ngân hàng + vốn tự bổ sung Công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 14:34:00 đến ngày 2020-05-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,728,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà đặt hệ thống chỉnh lưu
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,56 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,793
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 100m
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 100m³
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,674
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,504 100m³
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,39 100m³/km
8 Xử lý chất thải gắn xây dựng (tỷ trọng theo 1784/BXD-VP và tham khảo tương đương với đất thịt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115.500 kg
9 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,913 100m
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,448
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,459
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,618
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m²
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,553
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m²
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m²
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,102
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,848
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m²
21 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 250, có phụ gia chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,084 100m²
23 Quét chống thấm 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,66
24 Đắp cát bù tại vị trí đào mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,954
25 Bê tông lót nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,014
27 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m²
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,524
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 100m²
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,099
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m²
33 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,963 tấn
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 tấn
46 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 tấn
47 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,462 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,462 tấn
49 Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,573
50 Sơn sắt thép bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,573
51 Bulong neo M20x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
52 Bulong liên kết M20x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
53 Bulong liên kết M16x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
54 Bulong liên kết M12x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 bộ
55 Bulong neo M20x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
56 Gia công tấm grating, thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 tấn
57 Lắp sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 tấn
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,868
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,68
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,68
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,56
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7
63 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,36
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,27
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,315
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,315
67 Lợp mái bằng tấm composite sợi thủy tinh F.R.P kháng acid Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,491 100m²
68 Diềm đầu hồi dày 2mm rộng 630 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
69 Diềm chân tole dày 2mm rộng 180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
70 Diềm chắn nước dày 2mm rộng 255 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
71 Máng xối composite dày 2mm 250x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
72 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
74 Lắp đặt co cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
75 Thanh đỡ máng inox 304 V30x3, L=450, a500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 thanh
76 Cửa cuốn hợp kim nhôm 1.2mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,25
77 Moter cửa cuốn 1HP + hộp cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Cửa đi khung bao thép chống cháy 1.2mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96
79 Vách kính khung thép hộp, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32
80 Khung lá sách composite dày 2mm + lưới chắn côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96
81 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 100m²
82 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m²
83 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m²
B Công tác xây lắp: Mái che thanh đồng
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 tấn
3 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 tấn
5 Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,258
6 Sơn sắt thép bằng sơn epoxy Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,258
7 Ty treo D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,78 m
8 Bulong liên kết M20x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 bộ
9 Bulong nở M16x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
10 Bulong liên kết M12x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 bộ
11 Lợp mái bằng tấm composite sợi thủy tinh F.R.P kháng acid Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 100m²
12 Máng xối composite dày 2mm 250x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,45 m
13 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
15 Lắp đặt co cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Thanh đỡ máng inox 304 V30x3, L=450, a500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 thanh
17 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,661 100m²
18 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,643 100m²
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->