Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200500718-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trường Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200500614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 21:46:00 đến ngày 2020-05-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,914,091,446 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 khoản
B PHẦN MÓNG
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,8252 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,8683 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,5456 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1998 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,8089 tấn
6 Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, M250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 17,9161 m3
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 69,7923 tấn
8 Vận chuyển cọc, cột bê tông, bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=1km, Ô tô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,9792 10 tấn/km
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 69,7923 tấn
10 Mua cọc dẫn về ép âm (bao gồm cả vận chuyển tới chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 cọc
11 Ép trước cọc BTCT, dài <= 4 m, KT 20x20 cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,644 100m
12 Đập đầu cọc bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,16 m3
13 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 lần
14 Đào móng, máy đào đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,8752 100m3
15 Đào móng đài móng bằng thủ công đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 63,2016 m3
16 Đào móng giằng bằng thủ công đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8,8684 m3
17 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3322 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1872 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 14,6604 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,44 100m2
21 Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,0844 tấn
22 Bê tông đài móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 41,886 m3
23 Ván khuôn gỗ cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4172 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1748 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,8462 tấn
26 Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,769 m3
27 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,0691 100m2
28 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,1918 tấn
29 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,633 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,2806 tấn
31 Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 43,7772 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 22,9218 m3
33 Lấp hố móng 1/3 KL đào, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 253,1967 m3
34 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,7655 100m3
35 Đắp đất tôn nền bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 19,6162 m3
36 Mua đất đồi K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 215,7828 m3
37 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,1578 100m3
38 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 7T, đất C3 (tổng cự ly vận chuyển 23km) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,1578 100m3/1km
39 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,1578 100m3/1km
40 Bê tông nền, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 35,5896 m3
41 Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 38,322 m2
42 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 38,322 m2
C PHẦN KẾT CẤU
1 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,4752 100m2
2 Ván khuôn gỗ cột cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,055 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,5209 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,9382 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 17,7594 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,3596 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,5227 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4896 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,6922 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,7871 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,3309 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,2725 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 26,9438 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,1989 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,4776 tấn
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 79,0702 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,9438 100m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1051 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3795 tấn
20 Bê tông lanh tô, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,9218 m3
21 Ván khuôn gỗ dầm thang Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0757 100m2
22 Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0111 tấn
23 Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0769 tấn
24 Bê tông dầm thang, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4902 m3
25 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2265 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3357 tấn
27 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,2792 m3
D PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 138,5682 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 32,4103 m3
3 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 659,7434 m2
4 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2494 100m2
5 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2013 tấn
6 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,6196 m3
7 Trát giằng, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 41,1292 m2
8 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,9664 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,9664 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 121,2682 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,1527 100m2
12 Tôn úp nóc dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 52,42 m
13 Ke chống bão tạm tính khoảng cách A= 850mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 569,4118 cái
14 Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 cái
15 Tấm tôn đậy nắp thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 tấm
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 445,8554 m2
17 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 89,8512 m2
18 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,9266 m3
19 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 26,2494 m2
20 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 30,22 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 30,22 m2
22 Trụ thép inox tròn D150 (bao gồm sơn + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 cái
23 Sản xuất tay vịn thép inox tròn D80 (bao gồm sơn + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 10,258 md
24 Sản xuất lan can cầu thang bằng inox (bao gồm lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 9,7451 m2
25 Thép inox trang trí lan cản hành lang (bao gồm lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,3872 m2
26 Sản xuất tay vịn thép inox tròn D60 (bao gồm sơn + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 77,8 md
27 Thanh đứng trang trí lan can 20x20x1,2 (bao gồm sơn + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,72 md
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 711,1604 m2
29 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 126,5 m2
30 Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 62,782 m2
31 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.137,8291 m2
32 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 336 m2
33 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 719,8 m2
34 Trát lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 107,566 m2
35 Trát đắp gờ thành sê nô, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 107,28 m
36 Trát gờ chắn nước, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 107,28 m
37 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.008,008 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2.193,6291 m2
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,3502 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,888 100m2
41 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,08 m2
42 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 54,72 m2
43 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 66 m2
44 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm(đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,2 m2
45 Sản xuất vách kính cố định bằng nhựa lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,48 m2
46 Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép 12x12 (bao gồm sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 61,74 m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 61,74 m2
48 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 (hệ số taluy 1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,561 m3
49 Bê tông lót móng tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,561 m3
50 Xây tam cấp bằng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,9565 m3
51 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 28,485 m2
52 Lấp đất 1/3 KL đào Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,5203 m3
53 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 (hệ số taluy 1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,5425 m3
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,1004 m3
55 Xây tường gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,7033 m3
56 Lấp hố móng 1/3 KL đào, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,5142 m3
57 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 15,982 m2
58 Trát gờ thành bồn hoa, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 26,2 m
59 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 14,672 m2
60 Bê tông lót nền, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,82 m3
61 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, vữa XM mác 75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 28,2 m2
62 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 (hệ số taluy 1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 24,4188 m3
63 Bê tông lót đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,814 m3
64 Xây tường rãnh và hố thu bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,61 m3
65 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 102 m2
66 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,785 m3
67 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1377 100m2
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1019 tấn
69 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 102 cái
70 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8,1396 m3
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 40 bộ
72 Lắp đặt đèn DOWNLIGHT LED âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 10 bộ
73 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3 bộ
74 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 chiều đơn chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 20 cái
75 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 13 cái
76 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 29 cái
77 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 21 cái
78 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 21 cái
79 Tủ điện tổng âm tường KT 450x350x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 cái
80 Tủ âm tường E4FC 2/4LA Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 13 cái
81 Tủ âm tường E4FC 4/8LA Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 cái
82 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 cái
83 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 26 cái
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 150 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 250 m
86 Ống luồn dây D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 250 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 450 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.100 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.950 m
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3.500 m
91 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 55 hộp
92 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8 cái
93 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8 cái
94 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8 cọc
95 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 75 m
96 Dây tiếp địa thép lập là 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 45 m
97 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 cái
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 75 m
99 Hộp đựng bình chữa cháy 1200x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 bộ
100 Bình bột chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8 bình
101 Bình bọt chữa cháy CO2MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 bình
102 Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 cái
103 Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái, bể nằm, dung tích 1,0 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 cái
104 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,12 100m
105 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,24 100m
106 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,18 100m
107 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,42 100m
108 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,24 100m
109 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=89 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 cái
110 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6 cái
111 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8 cái
112 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6 cái
113 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8 cái
114 Khóa pvc D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 cái
115 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 cái
116 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 cái
117 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 cái
118 Rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 cái
119 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 cái
120 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->