Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trường Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200500614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 21:46:00 đến ngày 2020-05-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,914,091,446 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8252 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8683 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,5456 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1998 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8089 | tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,9161 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 69,7923 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=1km, Ô tô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,9792 | 10 tấn/km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 69,7923 | tấn |
| 10 | Mua cọc dẫn về ép âm (bao gồm cả vận chuyển tới chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cọc |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài <= 4 m, KT 20x20 cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,644 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,16 | m3 |
| 13 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | lần |
| 14 | Đào móng, máy đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,8752 | 100m3 |
| 15 | Đào móng đài móng bằng thủ công đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 63,2016 | m3 |
| 16 | Đào móng giằng bằng thủ công đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,8684 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3322 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1872 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,6604 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,44 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0844 | tấn |
| 22 | Bê tông đài móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,886 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4172 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1748 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8462 | tấn |
| 26 | Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,769 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0691 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1918 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,633 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2806 | tấn |
| 31 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,7772 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,9218 | m3 |
| 33 | Lấp hố móng 1/3 KL đào, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 253,1967 | m3 |
| 34 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7655 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất tôn nền bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,6162 | m3 |
| 36 | Mua đất đồi K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 215,7828 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1578 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 7T, đất C3 (tổng cự ly vận chuyển 23km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1578 | 100m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1578 | 100m3/1km |
| 40 | Bê tông nền, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,5896 | m3 |
| 41 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,322 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,322 | m2 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4752 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,055 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5209 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9382 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,7594 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3596 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5227 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4896 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6922 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7871 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3309 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2725 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,9438 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,1989 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,4776 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 79,0702 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9438 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1051 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3795 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,9218 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ dầm thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0757 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0111 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0769 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm thang, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4902 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2265 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3357 | tấn |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2792 | m3 |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 138,5682 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,4103 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 659,7434 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2494 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2013 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6196 | m3 |
| 7 | Trát giằng, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,1292 | m2 |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9664 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9664 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 121,2682 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,1527 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52,42 | m |
| 13 | Ke chống bão tạm tính khoảng cách A= 850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 569,4118 | cái |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 15 | Tấm tôn đậy nắp thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tấm |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 445,8554 | m2 |
| 17 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 89,8512 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9266 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,2494 | m2 |
| 20 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,22 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,22 | m2 |
| 22 | Trụ thép inox tròn D150 (bao gồm sơn + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 23 | Sản xuất tay vịn thép inox tròn D80 (bao gồm sơn + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,258 | md |
| 24 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox (bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,7451 | m2 |
| 25 | Thép inox trang trí lan cản hành lang (bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3872 | m2 |
| 26 | Sản xuất tay vịn thép inox tròn D60 (bao gồm sơn + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 77,8 | md |
| 27 | Thanh đứng trang trí lan can 20x20x1,2 (bao gồm sơn + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,72 | md |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 711,1604 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 126,5 | m2 |
| 30 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 62,782 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.137,8291 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 336 | m2 |
| 33 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 719,8 | m2 |
| 34 | Trát lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 107,566 | m2 |
| 35 | Trát đắp gờ thành sê nô, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 107,28 | m |
| 36 | Trát gờ chắn nước, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 107,28 | m |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.008,008 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.193,6291 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3502 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,888 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,08 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54,72 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm(đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | m2 |
| 45 | Sản xuất vách kính cố định bằng nhựa lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,48 | m2 |
| 46 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép 12x12 (bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 61,74 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 61,74 | m2 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 (hệ số taluy 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,561 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,561 | m3 |
| 50 | Xây tam cấp bằng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9565 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,485 | m2 |
| 52 | Lấp đất 1/3 KL đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5203 | m3 |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 (hệ số taluy 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,5425 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1004 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7033 | m3 |
| 56 | Lấp hố móng 1/3 KL đào, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5142 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,982 | m2 |
| 58 | Trát gờ thành bồn hoa, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,2 | m |
| 59 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,672 | m2 |
| 60 | Bê tông lót nền, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,82 | m3 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, vữa XM mác 75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,2 | m2 |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 (hệ số taluy 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,4188 | m3 |
| 63 | Bê tông lót đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,814 | m3 |
| 64 | Xây tường rãnh và hố thu bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,61 | m3 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 102 | m2 |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,785 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1377 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1019 | tấn |
| 69 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 102 | cái |
| 70 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,1396 | m3 |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT LED âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 chiều đơn chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29 | cái |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 78 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 79 | Tủ điện tổng âm tường KT 450x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 80 | Tủ âm tường E4FC 2/4LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 81 | Tủ âm tường E4FC 4/8LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26 | cái |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 250 | m |
| 86 | Ống luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 250 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 450 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.100 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.950 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3.500 | m |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 55 | hộp |
| 92 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cọc |
| 95 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 75 | m |
| 96 | Dây tiếp địa thép lập là 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45 | m |
| 97 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 75 | m |
| 99 | Hộp đựng bình chữa cháy 1200x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 100 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bình |
| 101 | Bình bọt chữa cháy CO2MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bình |
| 102 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái, bể nằm, dung tích 1,0 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,18 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,42 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 109 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=89 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 110 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 111 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 112 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 113 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 114 | Khóa pvc D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 115 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 118 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 120 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi