Gói thầu: Thi công xây dựng Nâng cấp đường CMT8, thị trấn Vĩnh Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200503373-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nâng cấp đường CMT8, thị trấn Vĩnh Hưng
Số hiệu KHLCNT 20200502314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 13:39:00 đến ngày 2020-05-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,626,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
B Mặt đường
1 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,301 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,301 100m2
3 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,355 100m3
4 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, bù phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,324 100m3
5 Cày xới mặt đường cũ bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,301 100m2
C Vuốt nối, nút giao
1 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,846 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,846 100m2
D VỈA HÈ, BÓ VỈA
E Vỉa hè
1 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (tận dụng lại gạch hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,61 m2
2 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,46 m3
3 Cắt khe dọc đường bê tông dầm lăn RCC, chiều dày mặt đường <=14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,28 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,865 100m3
F Bó vỉa
1 Tháo dỡ và di dời 1702,39m bó vỉa hiện hữu trong phạm vi <=5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
2 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,11 m3
3 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,05 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,81 100m2
5 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, bù phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,383 100m3
6 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8 m3
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo theo cao độ vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn <=1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,8 m2
9 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m2
11 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
12 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m3
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
H 1. Phần cải tạo
I Nâng thành rãnh
1 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,334 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,267 100m2
3 Đục lớp bê tông tạo nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,3 m2
J Nắp rãnh
1 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,35 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 100m2
4 Vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m3
K Hố ga cải tạo
1 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
2 Sản xuất thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,881 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m2
5 Đục lớp bê tông tạo nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m2
L Miệng thu nước loại 1
1 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,095 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn miệng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m2
3 Sản xuất lưới chắn rác thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
4 Đục lớp bê tông tạo nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,325 m2
M Khuôn giếng BTCT M200 đúc sẵn 90*90*15cm
1 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
4 Sản xuất thép hình L50*50*5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,611 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khuôn giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m2
N Nắp đan BTCT M200 đúc sẵn 80*80*10cm
1 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 tấn
4 Sản xuất thép hình U100*46*4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,238 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
O Công tác lắp đặt cấu kiện đúc sẵn
1 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
2 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 411 cái
3 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
P 2. Phần xây mới
Q Rãnh thoát nước
1 Cắt bê tông vỉa hè hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,89 100m
2 Tháo dỡ và di dời 494,5m mương hiện hữu trong phạm vi <=5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
3 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,297 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng từ đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,302 100m3
R Thân mương (đúc sẵn, đổ tại chổ)
1 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,14 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,802 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,206 tấn
5 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,67 m3
6 Trát vữa xi măng cát vàng kết cấu khác, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,64 m2
S Nắp đan BTCT M200 đúc sẵn 89*50*8cm
1 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,894 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,256 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,051 100m2
T Nắp đan BTCT M200 đúc sẵn 89*50*10cm
1 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,892 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m2
5 Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu bê tông, lớp vữa phun bám <=2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,32 m2
U Hố ga xây mới
1 Cắt bê tông vỉa hè hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 100m
2 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng từ đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 100m3
4 Phá dở 12 hố ga hiện hữu trong phạm vi <= 5 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
V Hố ga xây mới (loại 4)
1 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,349 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,886 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012 100m2
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 m3
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 100m
W Hố ga xây mới (loại2, loại3)
1 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,71 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,718 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,315 100m2
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,27 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,27 m3
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,48 100m
X Miệng thu nước (loại 2)
1 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m2
4 Sản xuất lưới chắn rác thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
Y Các cấu kiện đúc sẵn
Z a. Khuôn giếng BTCT M200 120*120*20cm
1 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 tấn
4 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 100m2
AA b. Nắp đan BTCT M200 90*90*10cm
1 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,859 tấn
4 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
AB III. Cống ngang D800
1 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 800mm, đoạn ống dài 6m nối bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 1 đoạn cống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,15 m3
4 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m2
5 Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu bê tông, lớp vữa phun bám <=2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m2
6 Đóng cọc tre chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4 100m
7 Đắp cát lót móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
8 Đào kết cấu áo đường lớp trên đất đá cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,44 m3
9 Đào kết cấu áo đường lớp trên đất đá cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,2 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,282 100m3
AC Thi công cừ larsen
1 Sản xuất cọc ván thép giá 1.080.000 vnđ/md, KH = (1,17%/tháng x 01 tháng + 3.5%x2 lần đóng nhổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 100m
2 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I (phần ngập đất 3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 100m
3 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I (phần không ngập đất 2m), hệ số 0.75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m
4 Nhổ cọc cừ Larsen 3, larsen 4 trên cạn bằng búa rung, cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 100m
AD III. Công tác lắp đặt cấu kiện đúc sẵn
1 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 924 cái
3 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->