Gói thầu: Thi công xây lắp Trường Tiểu học Phù Đổng; hạng mục 06 phòng học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200504418-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp Trường Tiểu học Phù Đổng; hạng mục 06 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20200504198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 13:40:00 đến ngày 2020-05-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,864,851,467 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc 06 phòng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V, E-HSMT 1,9823 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V, E-HSMT 20,0825 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V, E-HSMT 1,6791 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V, E-HSMT 0,3177 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V, E-HSMT 0,504 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V, E-HSMT 22,4595 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V, E-HSMT 11,874 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V, E-HSMT 18,5123 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 23,516 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V, E-HSMT 0,3672 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 3,672 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, E-HSMT 0,594 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V, E-HSMT 14,538 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V, E-HSMT 1,1913 100m2
15 Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 55x90x190) Theo Chương V, E-HSMT 9,2871 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 4,632 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 4,696 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, E-HSMT 1,7834 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 3,891 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V, E-HSMT 0,3891 100m2
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 37,0243 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 22,086 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V, E-HSMT 2,3417 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 38,7766 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V, E-HSMT 5,0086 100m2
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V, E-HSMT 58,3974 m3
27 Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 55x90x190) Theo Chương V, E-HSMT 2,58 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 10,6366 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, E-HSMT 1,9681 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 3,326 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo Chương V, E-HSMT 0,3924 100m2
32 Gia công xà gồ thép Theo Chương V, E-HSMT 1,4901 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V, E-HSMT 1,4901 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V, E-HSMT 3,0257 100m2
35 Thộp Fi6 neo xà gồ với tường Theo Chương V, E-HSMT 41,0256 kg
36 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Theo Chương V, E-HSMT 117,72 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 495,6995 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 617,504 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 192,07 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 410,62 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 500,86 m2
42 GC cửa đi sắt mạ kẽm kể cả khung hoa bảo vệ kớnh, kớnh trắng dày 5ly (đó bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, múc cửa..) kể cả sơn Theo Chương V, E-HSMT 66,8592 m2
43 GC cửa sổ sắt mạ kẽm kể cả khung hoa bảo vệ kinh, kớnh trắng dày 5ly (đó bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, múc cửa..) kể cả sơn Theo Chương V, E-HSMT 54,72 m2
44 GCLD khung hoa cố định thộp hộp mạ kẽm 14x14x1 (kể cả sơn) Theo Chương V, E-HSMT 54,72 m2
45 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Chương V, E-HSMT 121,5792 m2 cấu kiện
46 LD khúa Việt Tiệp cửa đi Theo Chương V, E-HSMT 12 bộ
47 GCLD Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 1000 Theo Chương V, E-HSMT 2,26 m2
48 GCLD Khung sắt hộp mạ kẽm trang trí (kể cả sơn) Theo Chương V, E-HSMT 6,102 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V, E-HSMT 196,1 m2
50 SXLD Lan can lối đi người tàn tật 16,3 md
51 SXLD Lan can hành lang Theo Chương V, E-HSMT 37,7 md
52 SXLD Lan can cầu thang Theo Chương V, E-HSMT 10,5 md
53 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 137,2 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (vận dụng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm) Theo Chương V, E-HSMT 98,56 m2
55 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 31,089 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 120,6 m
57 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 75 m
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 400x400mm) Theo Chương V, E-HSMT 412,504 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (vận dụng cho gạch 120x400mm) Theo Chương V, E-HSMT 22,68 m2
60 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 65,7075 m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (vận dụng cho gạch 60x400mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,725 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V, E-HSMT 1.606,556 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V, E-HSMT 367,3595 m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,069 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V, E-HSMT 1,795 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,4571 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 1,9908 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,4706 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 0,4516 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 1,3963 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,226 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,2259 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 0,6388 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 0,3428 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 0,4058 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 1,8321 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 6,8927 tấn
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (vận dụng ĐK 60x2,8mm) Theo Chương V, E-HSMT 1,352 100m
79 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (vận dụng ĐK 60mm) Theo Chương V, E-HSMT 48 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo Chương V, E-HSMT 0,036 100m
81 LĐ cùm Inox Theo Chương V, E-HSMT 40 cái
82 LĐ cầu chắn rác fi 100 Theo Chương V, E-HSMT 16 cái
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V, E-HSMT 5,7155 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V, E-HSMT 2,227 100m2
85 Lắp đặt bảng chống lóa kẻ ô ly kích thước (1,2x3,6)m Theo Chương V, E-HSMT 6 cái
B Hạng mục: Cấp điện, chống sét
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (vận dụng cho đèn LED đôi Philips Ecofit HO 1m2 2x20W (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 24 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (vận dụng đèn đơn Philips Ecofit 600mm 8W (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn 1 bóng FS-40/36x1 CM1*EH BACS (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 12 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (DLN 08L 23x23/18W) S (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 8 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo Chương V, E-HSMT 24 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo Chương V, E-HSMT 30 cái
7 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (kể cả mặt) Theo Chương V, E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (kể cả mặt) Theo Chương V, E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (kể cả mặt) Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (vận dụng cho công tắc ngắt điện 2 chiều, kể cả mặt) Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V, E-HSMT 18 cái
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo Chương V, E-HSMT 41 hộp
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo Chương V, E-HSMT 40 hộp
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (vận dụng cho 20A) Theo Chương V, E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (vận dụng cho dây đơn 1,5mm2) Theo Chương V, E-HSMT 620 m
17 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (vận dụng cho dây đơn 2,5mm2) Theo Chương V, E-HSMT 752 m
18 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (vận dụng cho dây đơn 6,0mm2) Theo Chương V, E-HSMT 20 m
19 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (vận dụng cho dây đơn 10,0mm2) Theo Chương V, E-HSMT 90 m
20 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 (vận dụng cho dây đơn 16,0mm2) Theo Chương V, E-HSMT 50 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo Chương V, E-HSMT 686 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Chương V, E-HSMT 50 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo Chương V, E-HSMT 25 m
24 Lắp đặt tủ điện âm tường Sino Theo Chương V, E-HSMT 2 bộ
25 Băng keo dán điện Theo Chương V, E-HSMT 10 cuộn
26 Bình chữa cháy MT3 Theo Chương V, E-HSMT 4 bình
27 Bình bột chữa cháy MFZ8 Theo Chương V, E-HSMT 4 bình
28 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo Chương V, E-HSMT 4 bảng
29 Giá treo bình PCCC Theo Chương V, E-HSMT 8 giá
30 Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5) Theo Chương V, E-HSMT 2 cọc
31 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo Chương V, E-HSMT 12 m
32 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 15,9mm Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
33 Khoan sâu fi 100; L= 5m Theo Chương V, E-HSMT 1 lỗ
34 Bu lông + đinh vít + phụ kiện Theo Chương V, E-HSMT 1
35 Mối hàn đồng Theo Chương V, E-HSMT 1 mối
36 Hóa chất làm giảm điện trở suất đất Theo Chương V, E-HSMT 1 bao
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V, E-HSMT 0,648 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V, E-HSMT 0,648 m3
39 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m (fi 14 mạ kẽm) Theo Chương V, E-HSMT 5 cái
40 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo Chương V, E-HSMT 5 cái
41 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm (mạ kẽm) Theo Chương V, E-HSMT 32 m
42 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm (mạ kẽm) Theo Chương V, E-HSMT 55 m
43 Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m) Theo Chương V, E-HSMT 12 cọc
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V, E-HSMT 10,24 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V, E-HSMT 10,24 m3
46 Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 Theo Chương V, E-HSMT 40 cái
47 Que hàn Theo Chương V, E-HSMT 5 kg
48 Sơn chống rỉ thép Theo Chương V, E-HSMT 5 kg
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 0,09 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->