Gói thầu: Thi công xây lắp Trường Tiểu học Phù Đổng; hạng mục 06 phòng học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200504418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp Trường Tiểu học Phù Đổng; hạng mục 06 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200504198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 13:40:00 đến ngày 2020-05-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,864,851,467 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà làm việc 06 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V, E-HSMT | 1,9823 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V, E-HSMT | 20,0825 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,6791 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,3177 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V, E-HSMT | 22,4595 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V, E-HSMT | 11,874 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V, E-HSMT | 18,5123 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 23,516 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 0,3672 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 3,672 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 0,594 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V, E-HSMT | 14,538 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V, E-HSMT | 1,1913 | 100m2 |
| 15 | Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 55x90x190) | Theo Chương V, E-HSMT | 9,2871 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 4,632 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 4,696 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 1,7834 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 3,891 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V, E-HSMT | 0,3891 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 37,0243 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 22,086 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V, E-HSMT | 2,3417 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 38,7766 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V, E-HSMT | 5,0086 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, E-HSMT | 58,3974 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 55x90x190) | Theo Chương V, E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 10,6366 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, E-HSMT | 1,9681 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 3,326 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V, E-HSMT | 0,3924 | 100m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V, E-HSMT | 1,4901 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, E-HSMT | 1,4901 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V, E-HSMT | 3,0257 | 100m2 |
| 35 | Thộp Fi6 neo xà gồ với tường | Theo Chương V, E-HSMT | 41,0256 | kg |
| 36 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo Chương V, E-HSMT | 117,72 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 495,6995 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 617,504 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 192,07 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 410,62 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 500,86 | m2 |
| 42 | GC cửa đi sắt mạ kẽm kể cả khung hoa bảo vệ kớnh, kớnh trắng dày 5ly (đó bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, múc cửa..) kể cả sơn | Theo Chương V, E-HSMT | 66,8592 | m2 |
| 43 | GC cửa sổ sắt mạ kẽm kể cả khung hoa bảo vệ kinh, kớnh trắng dày 5ly (đó bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, múc cửa..) kể cả sơn | Theo Chương V, E-HSMT | 54,72 | m2 |
| 44 | GCLD khung hoa cố định thộp hộp mạ kẽm 14x14x1 (kể cả sơn) | Theo Chương V, E-HSMT | 54,72 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V, E-HSMT | 121,5792 | m2 cấu kiện |
| 46 | LD khúa Việt Tiệp cửa đi | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 47 | GCLD Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 1000 | Theo Chương V, E-HSMT | 2,26 | m2 |
| 48 | GCLD Khung sắt hộp mạ kẽm trang trí (kể cả sơn) | Theo Chương V, E-HSMT | 6,102 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 196,1 | m2 |
| 50 | SXLD Lan can lối đi người tàn tật | 16,3 | md | |
| 51 | SXLD Lan can hành lang | Theo Chương V, E-HSMT | 37,7 | md |
| 52 | SXLD Lan can cầu thang | Theo Chương V, E-HSMT | 10,5 | md |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 137,2 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (vận dụng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm) | Theo Chương V, E-HSMT | 98,56 | m2 |
| 55 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 31,089 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 120,6 | m | |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 400x400mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 412,504 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (vận dụng cho gạch 120x400mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 65,7075 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (vận dụng cho gạch 60x400mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,725 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 1.606,556 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 367,3595 | m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V, E-HSMT | 1,795 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,4571 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 1,9908 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,4706 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,4516 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 1,3963 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,2259 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,6388 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,3428 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,4058 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 1,8321 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 6,8927 | tấn |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (vận dụng ĐK 60x2,8mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 1,352 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (vận dụng ĐK 60mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 81 | LĐ cùm Inox | Theo Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 82 | LĐ cầu chắn rác fi 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V, E-HSMT | 5,7155 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V, E-HSMT | 2,227 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt bảng chống lóa kẻ ô ly kích thước (1,2x3,6)m | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| B | Hạng mục: Cấp điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (vận dụng cho đèn LED đôi Philips Ecofit HO 1m2 2x20W (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (vận dụng đèn đơn Philips Ecofit 600mm 8W (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn 1 bóng FS-40/36x1 CM1*EH BACS (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (DLN 08L 23x23/18W) S (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (kể cả mặt) | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (kể cả mặt) | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (kể cả mặt) | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (vận dụng cho công tắc ngắt điện 2 chiều, kể cả mặt) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 41 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 40 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (vận dụng cho 20A) | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (vận dụng cho dây đơn 1,5mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 620 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (vận dụng cho dây đơn 2,5mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 752 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (vận dụng cho dây đơn 6,0mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (vận dụng cho dây đơn 10,0mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 (vận dụng cho dây đơn 16,0mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V, E-HSMT | 686 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện âm tường Sino | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Băng keo dán điện | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cuộn |
| 26 | Bình chữa cháy MT3 | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 27 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 28 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bảng |
| 29 | Giá treo bình PCCC | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | giá |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 15,9mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Khoan sâu fi 100; L= 5m | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | lỗ |
| 34 | Bu lông + đinh vít + phụ kiện | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 35 | Mối hàn đồng | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | mối |
| 36 | Hóa chất làm giảm điện trở suất đất | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bao |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V, E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 39 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m (fi 14 mạ kẽm) | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm (mạ kẽm) | Theo Chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm (mạ kẽm) | Theo Chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m) | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | cọc |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V, E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 46 | Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 | Theo Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 47 | Que hàn | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | kg |
| 48 | Sơn chống rỉ thép | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | kg |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,09 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi