Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200456758-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200456267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 17:08:00 đến ngày 2020-05-11 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,258,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Đào đá vĩa cũ mép đường KT (15X20X20)cm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,07 | m3 |
| 2 | Đập phá khối xây cống cũ, mương xây cũ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,876 | m3 |
| 3 | vận chuyển xà bần đổ xa, cự ly 1km | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,396 | m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào mặt đường CPĐD bị bong bật | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 283,66 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đất cấp 3 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 135,21 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đất cấp 3 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 356,51 | m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 564,8 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.099,438 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 10T, 1km đầu tiên | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.099,438 | m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 10T, 4km tiếp theo | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.099,438 | m3/km |
| 8 | Đắp nền đường đạt K=0,95(Cả tận dụng) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.213,44 | m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Đào đá vỉa cũ, kết cấu mặt đường cũ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,04 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,76 | m3 |
| 3 | Trồng đá chẻ KT 15x20x20 (tận dụng) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,38 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,676 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 10T, 1Km đầu tiên | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,676 | m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 10T, 4Km tiếp theo | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,676 | m3/km |
| 7 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,1 | m3 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, Chiều dày đã lèn ép=16cm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,5 | m2 |
| 9 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,5 | m2 |
| 10 | Trồng đá chẻ KT 15x20x20 (tận dụng) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,55 | m3 |
| 11 | Trồng đá chẻ KT 15x20x20 (mua mới) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,54 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.598,387 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 10T, 1Km đầu tiên | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.598,387 | m3/km |
| 14 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 10T, 4Km tiếp theo | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.598,387 | m3/km |
| 15 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.377,92 | m3 |
| 16 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 16cm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6.889,62 | m2 |
| 17 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6.889,62 | m2 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào đất móng biển báo đất cấp 3 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,43 | m3 |
| 2 | Lắp dựng biển báo tam giác A87.5 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Đào đất móng cọc tiêu đất cấp 3 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,01 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép CT3 d<10mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,095 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,23 | m2 |
| 6 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,88 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,69 | m3 |
| 8 | Trồng cọc tiêu mới | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 9 | Sơn cọc tiêu trắng + đỏ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,44 | m2 |
| E | Gia cố rãnh xây KT (40+120)X40 | |||
| 1 | Nạo vét rãnh lấp 80% | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,57 | m3 |
| 2 | V/c đất nạo vét rãnh đổ xa, cự ly 1km | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,57 | m3 |
| 3 | Đập phá khối xây rãnh cũ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,23 | m3 |
| 4 | V/c xà bần đổ xa 1km | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,23 | m3 |
| 5 | Đắp hoản trả rãnh xây bị xói | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,04 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,19 | m3 |
| 7 | Láng đáy rãnh VXM M100, dày 3cm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,2 | m2 |
| 8 | Ván khuôn đổ bù thành rãnh cao trung bình 26cm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,24 | m2 |
| 9 | BT đổ bù thành rãnh đá 1x2 M200, cao tb 26cm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,57 | m3 |
| F | Rãnh xây mới | |||
| 1 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 757,27 | m3 |
| 2 | Láng đáy rãnh VXM M100, dày 3cm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 609,35 | m2 |
| 3 | Đào đất chân khay cuối rãnh | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,53 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,53 | m3 |
| 5 | Đào đất hố tiêu năng | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,01 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 156,02 | m3 |
| 7 | Láng đáy hố tiêu năng VXM M100, dày 3cm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,16 | m2 |
| G | Cống dọc B70x50, L=26m, 3 cống | |||
| 1 | Đào đất móng + dẫn dòng cống đất cấp 3 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,07 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,17 | m3 |
| 3 | Gia công cốt thép CT5 d>10mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,423 | tấn |
| 4 | Gia công cốt thép CT3 d<10mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,401 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,11 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,33 | m3 |
| 7 | LĐ tấm đan | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn gối đan | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,43 | m2 |
| 9 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,87 | m3 |
| 10 | Xây thân cống, tường cánh, thượng hạ lưu, đá hộc VXM M100 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,2 | m3 |
| 11 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,28 | m2 |
| 12 | Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,54 | m2 |
| 13 | Đắp đất trả lại thiên nhiên(tận dụng đào) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,11 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,77 | m3 |
| 15 | Láng đáy rãnh VXM M100, dày 3cm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,6 | m2 |
| H | Cống H80x80, L=19,2m | |||
| 1 | Đào bỏ cống bản cũ hư hỏng | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,68 | m3 |
| 2 | V/c xà bần đổ xa, cự ly 1km | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,68 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,8 | m3 |
| 4 | Đệm móng cống CPĐD Dmax 37.5 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,75 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp H80x80, L= 1.2m | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m3 |
| 6 | Nối cống hộp H80x80 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | mối nối |
| 7 | Xây kết cấu thượng hạ lưu đá hộc VXM M100 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,11 | m3 |
| 8 | Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,18 | m2 |
| 9 | Đắp đất trả lại thiên nhiên(tận dụng đào) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,49 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc rãnh VXM M100 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,07 | m3 |
| 11 | Láng đáy rãnh VXM M100, dày 3cm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,08 | m2 |
| I | Cống H100x100, L=18m | |||
| 1 | Đào bỏ cống bản cũ, rãnh cũ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,95 | m3 |
| 2 | V/c xà bần đổ xa, cự ly 1km | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,95 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,41 | m3 |
| 4 | Đệm móng cống CPĐD Dmax 37.5 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,61 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp H100x100, L= 1.2m | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | đoạn |
| 6 | Nối cống hộp H100x100 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | mối nối |
| 7 | Xây kết cấu thượng hạ lưu đá hộc VXM M100 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,73 | m3 |
| 8 | Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,37 | m2 |
| 9 | Đắp đất trả lại thiên nhiên(tận dụng đào) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,5 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc rãnh VXM M100 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,32 | m3 |
| 11 | Láng đáy rãnh VXM M100, dày 3cm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,62 | m2 |
| J | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.264,52 | m3 |
| 2 | phí bảo vệ môi trường | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.264,52 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi