Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200504478-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2020 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200500643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết năm 2020 + Vốn ngân sách huyện + Vốn nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 12:18:00 đến ngày 2020-05-16 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,160,179,980 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần móng
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,8849 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,7354 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 31,725 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,004 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,004 m3
6 Ván khuôn móng cột Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,108 100m2
7 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,312 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,396 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,56 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,297 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,333 tấn
12 Ván khuôn đà kiềng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,6599 100m2
13 Tấm nilong chống mất nước đà kiềng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2203 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,449 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1583 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,7781 tấn
B Hạng mục 2: Phần thân
1 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,108 100m2
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8,48 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1782 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,0947 tấn
5 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,9776 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,888 m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1644 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5907 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,9554 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5433 100m2
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 7,9424 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,6264 m3
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,1777 tấn
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, tấm đan Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5513 100m2
15 Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,3073 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0112 100m2
17 Sản xuất và lắp dựng bê tông lam gió, đá 1x2, M200 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0896 m3
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3456 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0621 tấn
20 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19cm, câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, h <=4m M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10,0463 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4,5x9x19cm, h <=4m M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,6869 m3
22 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19cm, câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, h <=4m M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 17,9667 m3
23 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, câu gạch thẻ 4x8x19cm, h <=4m M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 15,4854 m3
24 Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8,4542 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 261,585 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 308,941 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 26,04 m2
28 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 49,53 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 95,54 m2
30 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 75,078 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 79 m
32 Bả matít vào tường ngoài Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 330,063 m2
33 Bả matít vào tường trong Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 308,941 m2
34 Bả matít vào cột, dầm, trần Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 171,11 m2
35 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 330,063 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 480,051 m2
37 Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 44,8 m2
38 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 145,47 m2
39 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,9706 100m3
40 Tấm nilong lót nền Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,3183 100m2
41 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,255 tấn
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 13,908 m3
43 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 220,425 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 14,58 m2
45 Ốp bậc tam cấp KT gạch 150x600mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,2094 m2
46 Lát bậc tam cấp KT gạch Granite 300x600mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,39 m2
47 Lát đá mặt bệ các loại Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,96 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 145,47 m2
49 Lắp dựng cửa đi khung đi nhôm kính 5 ly, hệ 70 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 32,42 m2
50 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 43,2 m2
51 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,24 m2
52 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 khẩu độ nhỏ <=9m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,4401 tấn
53 Sản xuất mặt bích đặc, KL <=10kg/cái Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0298 tấn
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,47 tấn
55 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C40x80x12,5x1,5mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,45 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,45 tấn
57 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.5 dem Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,62 100m2
58 Làm trần thạch cao khung nổi Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 133,5 M2
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,425 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,042 100m
61 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 9 cái
62 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 cái
63 Lắp đặt phễu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 15 cái
64 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 21 bộ
65 Lắp đặt đèn bán cầu áp trần ĐK 150, 10W Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 12 bộ
66 Lắp đặt tủ điện tổng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 hộp
67 Lắp đặt quạt trần đảo Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 13 cái
68 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
69 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
70 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
71 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 cái
72 Lắp đặt công tắc 3 hạt Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5 cái
73 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 cái
74 Lắp đặt hộp nối + mặt Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 20 hộp
75 Lắp đặt dây điện VCmd 2x1,5mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 430 m
76 Lắp đặt dây điện VCmd 2x2,5mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 110 m
77 Lắp đặt dây điện CV 1x6,0mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 60 m
78 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 300 m
79 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 100 m
80 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 30 m
81 Lắp đặt công tơ điện 1P-2W Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
82 Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
83 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
84 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,08 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,12 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2 100m
91 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 cái
92 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10 cái
93 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 cái
94 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 7 cái
95 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 cái
96 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10 cái
97 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 cái
98 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 cái
99 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-42mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
100 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 cái
101 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-42mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 cái
102 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
103 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 cái
104 Lắp đặt van PVC. ĐK 34mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
105 Lắp đặt van PVC. ĐK 27mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
106 Lắp đặt xí bệt Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 bộ
107 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 bộ
108 Lắp đặt van xả chậu tiểu nam Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 bộ
109 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 bộ
110 Lắp đặt vòi lavabo Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 bộ
111 Lắp đặt van thau, ĐK 21mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 bộ
112 Lắp đặt phễu thu nước sàn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5 cái
113 Lắp đặt đồng hồ nước Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
114 Sản xuất, lắp đặt bảng tên nhà văn hoá ấp Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 bảng
115 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0242 100m3
116 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,113 m3
117 Ống BTCT hầm tự hoại Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,5 m
C Hạng mục 3: Sân nội bộ
1 Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,657 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,657 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,6303 100m3
4 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,6152 100m3
5 Tấm nilong lót nền Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,355 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8,13 m3
7 Đào rãnh thoát nước, thủ công, sâu >30cm, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,4531 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,162 m3
9 Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2549 m3
10 Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,6667 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5 m2
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0588 m3
13 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0034 100m2
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0034 tấn
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,47 100m
16 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->