Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200504478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2020 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200500643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết năm 2020 + Vốn ngân sách huyện + Vốn nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 12:18:00 đến ngày 2020-05-16 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,160,179,980 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,8849 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7354 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 31,725 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,004 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,004 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,312 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,396 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,56 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,297 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,333 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đà kiềng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6599 | 100m2 |
| 13 | Tấm nilong chống mất nước đà kiềng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2203 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,449 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1583 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7781 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,108 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8,48 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1782 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,0947 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,9776 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,888 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1644 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5907 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,9554 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5433 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,9424 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,6264 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,1777 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, tấm đan | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5513 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,3073 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0112 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lam gió, đá 1x2, M200 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0896 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3456 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0621 | tấn |
| 20 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19cm, câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, h <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10,0463 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4,5x9x19cm, h <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,6869 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19cm, câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, h <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 17,9667 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, câu gạch thẻ 4x8x19cm, h <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 15,4854 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8,4542 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 261,585 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 308,941 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 26,04 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 49,53 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 95,54 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 75,078 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 79 | m |
| 32 | Bả matít vào tường ngoài | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 330,063 | m2 |
| 33 | Bả matít vào tường trong | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 308,941 | m2 |
| 34 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 171,11 | m2 |
| 35 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 330,063 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 480,051 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 44,8 | m2 |
| 38 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 145,47 | m2 |
| 39 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,9706 | 100m3 |
| 40 | Tấm nilong lót nền | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,3183 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,255 | tấn |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 13,908 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 220,425 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 14,58 | m2 |
| 45 | Ốp bậc tam cấp KT gạch 150x600mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,2094 | m2 |
| 46 | Lát bậc tam cấp KT gạch Granite 300x600mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,39 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,96 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 145,47 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi khung đi nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 32,42 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 43,2 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,24 | m2 |
| 52 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 khẩu độ nhỏ <=9m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4401 | tấn |
| 53 | Sản xuất mặt bích đặc, KL <=10kg/cái | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0298 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,47 | tấn |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C40x80x12,5x1,5mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,45 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,45 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.5 dem | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,62 | 100m2 |
| 58 | Làm trần thạch cao khung nổi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 133,5 | M2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,425 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,042 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 21 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần ĐK 150, 10W | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt tủ điện tổng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt quạt trần đảo | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 13 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20 | hộp |
| 75 | Lắp đặt dây điện VCmd 2x1,5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 430 | m |
| 76 | Lắp đặt dây điện VCmd 2x2,5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 110 | m |
| 77 | Lắp đặt dây điện CV 1x6,0mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 300 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt công tơ điện 1P-2W | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,08 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,12 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-42mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-42mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van PVC. ĐK 34mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van PVC. ĐK 27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt xí bệt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi lavabo | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt van thau, ĐK 21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt đồng hồ nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên nhà văn hoá ấp | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bảng |
| 115 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0242 | 100m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,113 | m3 |
| 117 | Ống BTCT hầm tự hoại | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,5 | m |
| C | Hạng mục 3: Sân nội bộ | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,657 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,657 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,6303 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,6152 | 100m3 |
| 5 | Tấm nilong lót nền | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,355 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8,13 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, sâu >30cm, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,4531 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,162 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2549 | m3 |
| 10 | Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,6667 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0588 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0034 | 100m2 |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0034 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,47 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi