Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Công viên văn hóa xã Dân Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200502891-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Trung Kim
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Công viên văn hóa xã Dân Thành
Số hiệu KHLCNT 20200502735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 12:22:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,931,052,602 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San lắp mặt bằng
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,882 100m2
2 Đào xúc đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,042 100m3
3 Đắp đất bờ bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,042 100m3
4 Đắp cát công trình K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,48 100m3
B Cảnh quan hoa viên
1 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,047 100m2
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,488 M3
3 Đắp cát công trình K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m3
4 Bê tông nền đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,561 M3
5 Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,888 M2
6 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dày<=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,473 M3
7 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều dày<=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,854 M3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.055,439 M2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,157 M2
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,745 M2
11 Công tác ốp đá granit đỏ vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,007 M2
12 Lát bậc tam cấp, đá granit đen, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,365 M2
13 Lát bậc tam cấp, đá granit trắng, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,35 M2
14 Lát bậc tam cấp, đá granit đỏ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,579 M2
15 Lát bậc tam cấp, đá granit vàng, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 M2
16 Lát nền, sàn bằng đá Granite khò nhám mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 654 M2
17 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.318 M2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 Tấn
19 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,05 M3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 100m2
21 Bê tông nền, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,712 M3
22 Sản xuất cột bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 Tấn
23 Lắp dựng cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 Tấn
24 Sản xuất lan can inox tròn ĐK 60x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 Tấn
25 Sản xuất lan can inox tròn ĐK 34x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 Tấn
26 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 M2
C Cấp thoát nước ngoại vi
1 Lắp đặt đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt máy bơm 2,0HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Lắp đặt máy bơm tăng áp 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Lắp đặt van khóa bằng thau, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
6 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 100m
8 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
9 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
10 Lắp đặt van thau, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
11 Lắp đặt nối rời nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
12 Lắp đặt ống nhựa dẻo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
13 Bê tông nền, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 M3
14 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 M3
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,756 M2
16 Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 M2
17 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 M3
18 Sản xuât, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 Tấn
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m3
21 Đóng cọc tràm chiều dài cọc <=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,508 100m
22 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 M3
23 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 M3
24 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >25cm M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 M3
25 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 M3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 M3
27 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 M3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
29 Ván khuôn kim loại, ván khuôn, cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
30 Ván khuôn kim loại, ván khuôn, xà dầm, giằng, cao <16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 Tấn
33 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,773 M3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 M2
35 Bả bằng bột trét vào tường ngoại thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 M2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 M2
37 Lát nền, sàn bằng gạch 250x400mm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 M2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 M2
39 Đào rãnh thoát nước, thủ công, sâu >30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,277 M3
40 Bê tông nền, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,987 M3
41 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,089 M3
42 Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,25 M2
43 Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,3 M2
44 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,752 M3
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 100m2
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đale, ĐK <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 Tấn
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK 200x5,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 100m
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
D Chòi nghỉ chân
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 100m3
2 Đóng cọc tràm đường kính ngọn 5-7cm, chiều dài cọc >2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,832 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 M3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 M3
5 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,929 M3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 Tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m3
9 Trải tấm ni lon chống nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
10 Ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 M3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 Tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK<=18mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 Tấn
14 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 100m2
15 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,606 M3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 Tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 Tấn
18 Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 100m2
19 Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,901 M3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 Tấn
21 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 M3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 Tấn
24 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dày <=30cm. Chiều cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 M3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22 M2
26 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,315 M2
27 Trát đá sàn, đà mái, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,588 M2
28 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,259 M2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
30 Bả bằng bột trét vào tường ngoại thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 M2
31 Bả bằng bột trét vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,162 M2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,782 M2
33 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 M2
34 Đắp cát công trình K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
35 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m2
36 Bê tông nền, đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 M3
37 Lát nền, sàn bằng gạch tàu 400x400mm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,392 M2
38 Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,692 M2
39 Sản xuất, lắp dựng khung lam nhôm sơn tĩnh điện (thanh chính nhôm hộp 25x50, thanh phụ nhôm hộp 25x38) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,292 M2
40 Lợp mái ngói xi măng màu đỏ 10 viên/m2 (bao gồm li tô thép mạ kẽm cường đô cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,259 M2
E Nhà quản lý – quầy nước – vệ sinh công cộng
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 100m3
2 Đóng cọc tràm đường kính ngọn 5-7 cm, chiều dài cọc >2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,118 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 M3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,355 M3
5 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
6 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,858 M3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 Tấn
8 Đắp đất công trình K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m3
9 Trải tấm no lon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
10 Ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,997 M3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dâm, giằng, ĐK <=10mm, ở đô cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 Tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 Tấn
14 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m2
15 Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,976 M3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 Tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 Tấn
18 Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,089 100m2
19 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,712 M3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,149 Tấn
21 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m2
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,899 M3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nu7o7c1n ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 Tấn
24 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,574 M3
25 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,692 M3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,83 M2
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,145 M2
28 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,74 M2
29 Trát đà mái, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,72 M2
30 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,482 M2
31 Bả bằng bột trét vào tường ngoại thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,27 M2
32 Bả bằng bột trét vào tường nội thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,145 M2
33 Bả bằng bột trét vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,942 M2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,212 M2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,145 M2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,335 M2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x500 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 M2
38 Đắp cát công trình K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m3
39 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 100m2
40 Bê tông nền, đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,267 M3
41 Lát nền, sàn bằng gạch tàu 400x400mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,62 M2
42 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,078 M2
43 Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, có nẹp ô, hệ 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,93 M2
44 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, không nẹp ô, hệ 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 M2
45 Sản xuất khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 Tấn
46 Lắp dựng khung bảo vệ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 M2
47 Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 M2
48 Sản xuất và lắp dựng khung lam nhôm sơn tĩnh điện (thanh chính nhôm hộp 25x50, thanh phụ nhôm hộp 25x38) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,765 M2
49 Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,466 M2
50 Lợp mái ngói xi măng màu đỏ 10 viên/m2 (bao gồm li tô thép mạ kẽm cường độ cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,904 M2
51 Làm trần thạch cao khung nổi, tấm chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,12 M2
52 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
53 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
54 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt MCB-2P-100A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt MCB-2P-63A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt hộp âm tường + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Hộp
62 Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
63 Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
64 Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
67 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T3 (3kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
68 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
69 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
71 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt ống nối nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 90x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
75 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 90-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 49x2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
80 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Lắp đặt phễu thu nước sàn KT 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
83 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
85 Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
86 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
87 Lắp đặt van khóa uPVC, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
89 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt vòi xả thau Ø21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
91 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
92 Lắp đặt van xả chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
93 Lắp đặt chậu rửa inox loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
94 Lắp đặt vòi chậu rửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
95 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
96 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
97 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Đào đất hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
99 Bê tông nền, đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 M3
100 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,733 M3
101 Trát tường trong dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,325 M2
102 Láng nền sàn không đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 M2
103 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 M3
104 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
105 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 Tấn
106 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, torng5 lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F Chiếu sáng ngoại vi
1 Đào móng trụ, móng tủ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,488 M3
2 Đào móng trụ, móng tủ, hố kiểm tra, rộng ≥ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 M3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng<250cm, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 M3
4 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 M3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 100m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,323 M2
7 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,92 M3
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống Ø40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,832 100m
9 Đắp đất móng K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,92 M3
10 Lắp điện kế cáp nguồn – Hợp đồng điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Lắp khung đế móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Bộ
12 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,132 100m
13 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cột
14 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang >10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cột
15 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cột
16 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
17 Lắp đặt tay trang trí + bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
18 Lắp chóa cao áp ở độ cao >12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chóa
19 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 Đầu cáp
20 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 100m
21 Lắp cầu chì (sử dụng Aptomat 1 pha 10A thay thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
22 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Đầu cáp
23 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 1 bảng
24 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 1 cửa
25 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
26 Làm tiếp địa cho cột điện + tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 bộ
27 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 10 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->