Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Công viên văn hóa xã Dân Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200502891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Trung Kim |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Công viên văn hóa xã Dân Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200502735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 12:22:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,931,052,602 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San lắp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,882 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,042 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,042 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,48 | 100m3 |
| B | Cảnh quan hoa viên | |||
| 1 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,047 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,488 | M3 |
| 3 | Đắp cát công trình K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,561 | M3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,888 | M2 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dày<=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,473 | M3 |
| 7 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều dày<=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,854 | M3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055,439 | M2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,157 | M2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,745 | M2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit đỏ vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,007 | M2 |
| 12 | Lát bậc tam cấp, đá granit đen, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,365 | M2 |
| 13 | Lát bậc tam cấp, đá granit trắng, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,35 | M2 |
| 14 | Lát bậc tam cấp, đá granit đỏ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,579 | M2 |
| 15 | Lát bậc tam cấp, đá granit vàng, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | M2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng đá Granite khò nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654 | M2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.318 | M2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | Tấn |
| 19 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,05 | M3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,712 | M3 |
| 22 | Sản xuất cột bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lan can inox tròn ĐK 60x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lan can inox tròn ĐK 34x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | M2 |
| C | Cấp thoát nước ngoại vi | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm 2,0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt van khóa bằng thau, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt van thau, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối rời nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa dẻo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | M3 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | M3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,756 | M2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | M2 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | M3 |
| 18 | Sản xuât, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | Tấn |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc <=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,508 | 100m |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | M3 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | M3 |
| 24 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >25cm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | M3 |
| 25 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | M3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | M3 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | M3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn, cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn, xà dầm, giằng, cao <16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | Tấn |
| 33 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,773 | M3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M2 |
| 35 | Bả bằng bột trét vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | M2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | M2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x400mm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | M2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | M2 |
| 39 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, sâu >30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,277 | M3 |
| 40 | Bê tông nền, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,987 | M3 |
| 41 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,089 | M3 |
| 42 | Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,25 | M2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,3 | M2 |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,752 | M3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đale, ĐK <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | Tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK 200x5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | Chòi nghỉ chân | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính ngọn 5-7cm, chiều dài cọc >2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | M3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,929 | M3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | Tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m3 |
| 9 | Trải tấm ni lon chống nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | M3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | Tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK<=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,606 | M3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | Tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,901 | M3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | M3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | Tấn |
| 24 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dày <=30cm. Chiều cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | M3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | M2 |
| 26 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,315 | M2 |
| 27 | Trát đá sàn, đà mái, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,588 | M2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,259 | M2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 30 | Bả bằng bột trét vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | M2 |
| 31 | Bả bằng bột trét vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,162 | M2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,782 | M2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | M2 |
| 34 | Đắp cát công trình K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 35 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nền, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | M3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch tàu 400x400mm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,392 | M2 |
| 38 | Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,692 | M2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng khung lam nhôm sơn tĩnh điện (thanh chính nhôm hộp 25x50, thanh phụ nhôm hộp 25x38) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | M2 |
| 40 | Lợp mái ngói xi măng màu đỏ 10 viên/m2 (bao gồm li tô thép mạ kẽm cường đô cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,259 | M2 |
| E | Nhà quản lý – quầy nước – vệ sinh công cộng | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính ngọn 5-7 cm, chiều dài cọc >2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,118 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | M3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,858 | M3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | Tấn |
| 8 | Đắp đất công trình K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m3 |
| 9 | Trải tấm no lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,997 | M3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dâm, giằng, ĐK <=10mm, ở đô cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | Tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,976 | M3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | Tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,712 | M3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,149 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,899 | M3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nu7o7c1n ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | Tấn |
| 24 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | M3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,692 | M3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,83 | M2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,145 | M2 |
| 28 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,74 | M2 |
| 29 | Trát đà mái, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,72 | M2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,482 | M2 |
| 31 | Bả bằng bột trét vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,27 | M2 |
| 32 | Bả bằng bột trét vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,145 | M2 |
| 33 | Bả bằng bột trét vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,942 | M2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,212 | M2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,145 | M2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,335 | M2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x500 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | M2 |
| 38 | Đắp cát công trình K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 39 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,267 | M3 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch tàu 400x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | M2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,078 | M2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, có nẹp ô, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,93 | M2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, không nẹp ô, hệ 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | M2 |
| 45 | Sản xuất khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng khung bảo vệ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | M2 |
| 47 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | M2 |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng khung lam nhôm sơn tĩnh điện (thanh chính nhôm hộp 25x50, thanh phụ nhôm hộp 25x38) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,765 | M2 |
| 49 | Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,466 | M2 |
| 50 | Lợp mái ngói xi măng màu đỏ 10 viên/m2 (bao gồm li tô thép mạ kẽm cường độ cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,904 | M2 |
| 51 | Làm trần thạch cao khung nổi, tấm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | M2 |
| 52 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 54 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB-2P-100A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB-2P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Hộp |
| 62 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 63 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 64 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T3 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nối nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 90x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 80 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu nước sàn KT 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa uPVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi xả thau Ø21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 92 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa inox loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi chậu rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 95 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Đào đất hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 99 | Bê tông nền, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | M3 |
| 100 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | M3 |
| 101 | Trát tường trong dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,325 | M2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | M2 |
| 103 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | M3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 105 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | Tấn |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, torng5 lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | Chiếu sáng ngoại vi | |||
| 1 | Đào móng trụ, móng tủ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | M3 |
| 2 | Đào móng trụ, móng tủ, hố kiểm tra, rộng ≥ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng<250cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | M3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | M3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | M2 |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,92 | M3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống Ø40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,832 | 100m |
| 9 | Đắp đất móng K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,92 | M3 |
| 10 | Lắp điện kế cáp nguồn – Hợp đồng điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp khung đế móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 12 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,132 | 100m |
| 13 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cột |
| 14 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang >10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 15 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cột |
| 16 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 17 | Lắp đặt tay trang trí + bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 18 | Lắp chóa cao áp ở độ cao >12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chóa |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Đầu cáp |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m |
| 21 | Lắp cầu chì (sử dụng Aptomat 1 pha 10A thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Đầu cáp |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 bảng |
| 24 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 cửa |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 26 | Làm tiếp địa cho cột điện + tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 bộ |
| 27 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10 cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi