Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nhà hiệu bộ và các phòng học bộ môn, hạng mục phụ trợ Trường THPT Phạm Quang Thẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200504221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nhà hiệu bộ và các phòng học bộ môn, hạng mục phụ trợ Trường THPT Phạm Quang Thẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200438745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 14:57:00 đến ngày 2020-05-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,177,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4596 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,078 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,078 | 100m³/km |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,3938 | 100m |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,863 | m³ |
| 7 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,863 | m³ |
| 8 | Đệm cát đen đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6086 | 100m³ |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4173 | 100m² |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 ( cát mô đun M=1,5-1,72) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0746 | 100m³ |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bằng cát đen, Mô đun = 0,7-1,4)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3081 | 100m³ |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1817 | m³ |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200, bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,1597 | m³ |
| 14 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0656 | m³ |
| 15 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4283 | m³ |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4446 | 100m² |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1188 | 100m² |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3091 | 100m² |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5001 | 100m² |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0055 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1415 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1066 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2247 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3102 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7397 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,0595 | m³ |
| 28 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II ( đào bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1929 | m³ |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình ( đắp bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4612 | m³ |
| 30 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3473 | 100m³ |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3473 | 100m³/km |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,045 | m³ |
| 33 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m³ |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9627 | m³ |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | m³ |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | 100m² |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | 100m² |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | 100m² |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | 100m² |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cấu kiện |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7426 | m³ |
| 45 | Trát thành bể lần 1, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5544 | m² |
| 46 | Trát thành bể lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5544 | m² |
| 47 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2788 | m² |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8332 | m² |
| 49 | Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kg xi măng/1m3 nước trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8228 | m3 |
| 50 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4164 | m³ |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1963 | m³ |
| 52 | Bê tông đá dăm xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7846 | m³ |
| 53 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2909 | m³ |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,1098 | m³ |
| 55 | Vận chuyển bê tông tươi đến chân công trình ngoài phạm vi 10km ( vận chuyển tăng thêm 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,4652 | m3 |
| 56 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6143 | m³ |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8606 | 100m² |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9792 | 100m² |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0139 | 100m² |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9394 | 100m² |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8451 | 100m² |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8958 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4227 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3749 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8055 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3565 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7567 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5518 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4937 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6316 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7739 | tấn |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông chớp thang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1934 | m³ |
| 74 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn chớp thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5658 | 100m² |
| 75 | SXLD cốt thép chớp thang bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1863 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cấu kiện |
| 77 | Trát chớp thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,576 | m² |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,0089 | m³ |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4078 | m³ |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6474 | m³ |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp,, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,89 | m³ |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7325 | m³ |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4512 | m³ |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,0774 | m² |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 897,92 | m² |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093,94 | m² |
| 87 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,39 | m² |
| 88 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,08 | m² |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.509,394 | m² |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.471,878 | m² |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả,1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.854,618 | m² |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.836,126 | m² |
| 93 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.586,51 | m |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,2 | m |
| 95 | Đắp các chi tiết mặt tiền + các chi tiết lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | công |
| 96 | Đắp chữ nổi vữa XMM75 sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | chữ |
| 97 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,0544 | m² |
| 98 | Láng một lớp vữa lót dày 2,0 cm trước khi láng Granitô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,055 | m² |
| 99 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,2 | m |
| 100 | Ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,3 | m2 |
| 101 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4305 | m³ |
| 102 | Than xỉ tôn nền sàn âm + vận chuyển lên tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4833 | m3 |
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017,569 | m² |
| 104 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4766 | m² |
| 105 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1688 | m² |
| 106 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,6896 | m² |
| 107 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m² |
| 108 | Màng chống thấm khu WC dạng bitum của SIKA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4766 | m² |
| 109 | Thi công trần bằng tấm nhựa +khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8464 | m² |
| 110 | Vách ngăn treo lửng COMPACT KT 1000x600x18 chống được nước và ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,349 | m2 |
| 111 | Cửa bằng hệ COMPACT dày 18chống được nước và ẩm (hoàn thiện cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 112 | Thanh INOX gia công hoàn chỉnh thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,3983 | kg |
| 113 | Bản lề 6 lỗ INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 114 | U đáy 24x21,6x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 115 | Chân INOX 304V1 cao 150, kẹp 12 tăng chỉnh lên 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 116 | Khóa cửa W D1 304V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 117 | SX cửa đi pano kính + hoa sắt gỗ nhóm 3 (gỗ chò chỉ hoặc chò xanh), kính trắng dày 5ly (Bao gồm bản lề, ke, chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,366 | m² |
| 118 | Sx cửa sổ kính gỗ nhóm 3 (gỗ chò chỉ hoặc chò xanh), kính trắng dày 5ly (Bao gồm bản lề, ke, chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,296 | m² |
| 119 | Sx cửa sổ kính lật gỗ nhóm 3 (gỗ chò chỉ hoặc chò xanh), kính trắng dày 5ly (Bao gồm ke, chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m² |
| 120 | Sx cửa sổ chớp gỗ nhóm 3 (gỗ chò chỉ hoặc chò xanh) (Bao gồm bản lề, ke, chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,984 | m² |
| 121 | SX vách kính khung nhôm, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m² |
| 122 | SX khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 (gỗ chò chỉ hoặc chò xanh), kích thước 130x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,92 | md |
| 123 | SX khuôn cửa kép gỗ nhóm 3 (gỗ chò chỉ hoặc chò xanh), kích thước 250x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,6 | md |
| 124 | SX nẹp khuôn gỗ nhóm 3 (gỗ chò chỉ hoặc chò xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,92 | md |
| 125 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,622 | m² |
| 126 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,92 | m |
| 127 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,6 | m |
| 128 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,96 | m² |
| 129 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m² |
| 130 | Sơn cửa panô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,884 | m² |
| 131 | Sơn cửa chớp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,968 | m² |
| 132 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | tấn |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,4456 | m² |
| 134 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,721 | 1m² |
| 135 | Khoá cửa đi tay gạt theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 136 | Khoá cửa đi tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 137 | Then cài ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 138 | Sản xuất và lắp dựng hệ giằng thép chống bão 40x80x3 mạ kẽm (gồm phụ kiện bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4004 | kg |
| 139 | SX lan can INOX 304 lan can hành lang gia công hoàn chỉnh thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,6957 | kg |
| 140 | Lắp dựng lan can hành lang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,878 | m² |
| 141 | Ốp gạch thẻ mặt ngoài lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,78 | m² |
| 142 | SX lan can INOX 304 cầu thang gia công hoàn chỉnh thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,3014 | kg |
| 143 | Lắp dựng lan can cầu thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m² |
| 144 | Chụp mũ inox 304 D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 145 | Chụp mũ inox 304 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 146 | Sản xuất xà gồ thép U100x40x4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4636 | tấn |
| 147 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4636 | tấn |
| 148 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,7793 | 1m² |
| 149 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0927 | 100m² |
| 150 | Nắp tôn dày 8ly đậy cửa lên mái + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Sản xuất thang sắt lên mái bằng sắt tròn fi20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 152 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 153 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4145 | 1m² |
| 154 | Ống nhựa thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 155 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Phễu thu nước bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 159 | Đai Inốc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 160 | Ống nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 161 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75( bồn trồng hoa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7893 | m³ |
| 162 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m² |
| 163 | Công tác ốp gạch tường bồn hoa, gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m² |
| 164 | Đổ đất màu trồng cây, dày trung bình 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 165 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II ( rãnh thoát nước quanh nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4217 | 100m³ |
| 166 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1495 | 100m³ |
| 167 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2705 | 100m³ |
| 168 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2705 | 100m³/km |
| 169 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4825 | m³ |
| 170 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3291 | m³ |
| 171 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | tấn |
| 172 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2606 | 100m² |
| 173 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2665 | 100m² |
| 174 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 175 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5547 | m³ |
| 176 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,385 | m² |
| 177 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8805 | m² |
| 178 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,248 | m³ |
| 179 | Ép cọc cừ Larsen (ép thủy lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | 100m |
| 180 | Ép cọc cừ Larsen (Phần không ngậm đất ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m |
| 181 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | 100m |
| 182 | Nhổ cọc cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m |
| 183 | Khấu hao cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.286,6 | kg |
| 184 | Lắp đặt quạt trần điện cơ 80w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 185 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường 20w( KT:200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 186 | Lắp đặt đèn tuyp Led 1,2m - 1 x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 187 | Lắp đặt đèn tuyp Led 1,2m - 2 x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 188 | Đèn chiếu sáng lớp học (Tuyp Led, phụ kiện ty treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 189 | Đèn chiếu sáng lớp học (Tuyp Led, phụ kiện ty treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 190 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 9w -D270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn Led đui gắn tường 7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 192 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc 1 hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (2 công tắc 1 chiều +1 công tắc 2 chiều ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 198 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 199 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 200 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | hộp |
| 201 | Lắp đặt mặt + đế âm chứa 3MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 202 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước ≤60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 203 | Lắp đặt tủ điện TD1 KT:800x600x200 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 204 | Lắp đặt tủ điện TD2, TD3 KT: 600x400x200 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 205 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện I=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện I=16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện I=20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện I=30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện I=30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện I=60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.580 | m |
| 212 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 213 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 214 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 216 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | m |
| 218 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 219 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 223 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 224 | Kéo rải dây tiếp địa bằng thép đường kính 12mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 225 | Đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 226 | Lắp cần đèn cao áp trên tường Φ 60, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần đèn |
| 227 | Lắp đèn chao cao áp 250w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 228 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 229 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 231 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện I=60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Đào đất đường cáp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m³ |
| 233 | Đắp cát đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m³ |
| 234 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 235 | Ông luồn cáp điện ngầm HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 236 | Hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m2 |
| 237 | Đào rãnh tiếp địa chống sét KT:(0.5x0.3x0.8 ) L=48m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m³ |
| 238 | Đắp đất rãnh tiếp địa KT:(0.5x0.3x0.8) L=48, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m³ |
| 239 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 240 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 241 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 242 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 243 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 244 | Tê PPR 32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 245 | Tê PPR 40*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 246 | Tê PPR 40*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 247 | Tê PPR 25*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 248 | Tê PPR 25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 249 | Tê PPR 32*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 250 | Cút PPR 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 251 | Côn PPR 25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 252 | Van ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 253 | Cút PPR 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 254 | Cút PPR 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 255 | Cút PPR 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 256 | Côn PPR 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 257 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 258 | Van phao D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 259 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 260 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 261 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 262 | Nút bịt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt van ren đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 266 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 267 | Răng liền D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 268 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 269 | Răng liền D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 270 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 271 | Răng liền D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 272 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 273 | Răng liền D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc “tương đương” Khái niệm “tương đương” được hiểu là tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 275 | Vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 276 | Lắp đặt tiểu treo màu trắng Inax hoặc “tương đương” Khái niệm “tương đương” được hiểu là tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 277 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 278 | Máy bơm q=6m3/h H=20,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 280 | Quai nhê ốp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 281 | Crephin D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt chậu rửa nhà vệ sinh Inax hoặc “tương đương” Khái niệm “tương đương” được hiểu là tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 283 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 284 | Lắp đặt chậu rửa trên bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 285 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 286 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 287 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 288 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 289 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 290 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 291 | Ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 292 | Khớp nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 293 | Đào rãnh đặt ống nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,645 | m³ |
| 294 | Đắp đất nền móng công trình( đắp rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m³ |
| 295 | Tê 45 D110*110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 296 | Tê 90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 297 | Tê 75x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 298 | Cút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 299 | Côn 110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 300 | Cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 301 | Côn 75x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 302 | Cút 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 303 | Ống nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 304 | Lắp đặt phễu thu D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 305 | Chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 306 | Tê 75x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 307 | Ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 308 | Ống nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 309 | Ống nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 310 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 311 | Ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 312 | Côn 90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 313 | Chống thấm cổ ống khu vệ sinh (theo quy trình Sika) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | vị trí |
| 314 | Ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 315 | Cút UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 316 | Ống và chóp ống D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 317 | Bình chữa chấy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bình |
| 318 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 319 | Giá treo bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 320 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,756 | m³ |
| 321 | Đắp đất nền móng công trình( đắp rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5853 | m³ |
| 322 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1717 | 100m³ |
| 323 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1717 | 100m³/km |
| 324 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7377 | m³ |
| 325 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2944 | m³ |
| 326 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | tấn |
| 327 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | 100m² |
| 328 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cấu kiện |
| 329 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9456 | m³ |
| 330 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,355 | m² |
| 331 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5952 | m² |
| 332 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m³ |
| 333 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m³ |
| 334 | Lót Ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140 | m2 |
| 335 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m³ |
| 336 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,585 | 100m³ |
| 337 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 100m² |
| 338 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,585 | 100m³ |
| 339 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,585 | 100m³/km |
| 340 | Lát gạch đỏ 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 ( lát sân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215 | m² |
| 341 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5 | m³ |
| 342 | Lót Ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215 | m2 |
| 343 | Cát đen tạo phẳng nền sân dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,75 | m³ |
| 344 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II ( móng bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0096 | m³ |
| 345 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3365 | m³ |
| 346 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | 100m³ |
| 347 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | 100m³/km |
| 348 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,864 | m³ |
| 349 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6326 | m³ |
| 350 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,44 | m² |
| 351 | Ốp thành bồn hoa bằng gạch thẻ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,065 | m² |
| 352 | Đổ đất màu trồng cây chiều dầy trung bình 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,425 | m3 |
| 353 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II ( đào móng bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4534 | m³ |
| 354 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1811 | m³ |
| 355 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m³ |
| 356 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m³/km |
| 357 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5002 | m³ |
| 358 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8268 | m³ |
| 359 | Bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4428 | m³ |
| 360 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m² |
| 361 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng đáy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | 100m² |
| 362 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mặt bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m² |
| 363 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1129 | tấn |
| 364 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2962 | tấn |
| 365 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4035 | m³ |
| 366 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,764 | m² |
| 367 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,844 | m² |
| 368 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3968 | m² |
| 369 | Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,579 | kg |
| 370 | Nắp bể bằng tôn phẳng dày 0,47mm có khung xương bằng thép hộp 20x20x2 mạ kẽm và có bản lề mở 2 cánh + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi