Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nhà hiệu bộ và các phòng học bộ môn, hạng mục phụ trợ Trường THPT Phạm Quang Thẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200504221-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nhà hiệu bộ và các phòng học bộ môn, hạng mục phụ trợ Trường THPT Phạm Quang Thẩm
Số hiệu KHLCNT 20200438745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 14:57:00 đến ngày 2020-05-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,177,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,981
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4596 100m³
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,078 100m³
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,078 100m³/km
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,3938 100m
6 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,863
7 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,863
8 Đệm cát đen đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6086 100m³
9 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4173 100m²
10 Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 ( cát mô đun M=1,5-1,72) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0746 100m³
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bằng cát đen, Mô đun = 0,7-1,4)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3081 100m³
12 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1817
13 Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200, bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,1597
14 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0656
15 Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4283
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4446 100m²
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1188 100m²
18 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3091 100m²
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5001 100m²
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0055 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1415 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1066 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1112 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2247 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3102 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7397 tấn
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,0595
28 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II ( đào bể phốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,1929
29 Đắp đất nền móng công trình ( đắp bể phốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4612
30 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3473 100m³
31 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3473 100m³/km
32 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,045
33 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9627
35 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1531
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót đáy móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0409 100m²
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 100m²
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0984 100m²
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0418 100m²
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 tấn
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1176 tấn
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cấu kiện
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7426
45 Trát thành bể lần 1, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,5544
46 Trát thành bể lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,5544
47 Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2788
48 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,8332
49 Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kg xi măng/1m3 nước trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,8228 m3
50 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4164
51 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,1963
52 Bê tông đá dăm xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7846
53 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2909
54 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,1098
55 Vận chuyển bê tông tươi đến chân công trình ngoài phạm vi 10km ( vận chuyển tăng thêm 2km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,4652 m3
56 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6143
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8606 100m²
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9792 100m²
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0139 100m²
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9394 100m²
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8451 100m²
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,003 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8958 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4227 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3749 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8055 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3565 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7567 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5518 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4937 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6316 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7739 tấn
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông chớp thang, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1934
74 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn chớp thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5658 100m²
75 SXLD cốt thép chớp thang bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1863 tấn
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cấu kiện
77 Trát chớp thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,576
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,0089
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4078
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6474
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp,, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,89
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7325
83 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4512
84 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,0774
85 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 897,92
86 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.093,94
87 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,39
88 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,08
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.509,394
90 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.471,878
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả,1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.854,618
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.836,126
93 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.586,51 m
94 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 681,2 m
95 Đắp các chi tiết mặt tiền + các chi tiết lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 công
96 Đắp chữ nổi vữa XMM75 sơn màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 chữ
97 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,0544
98 Láng một lớp vữa lót dày 2,0 cm trước khi láng Granitô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,055
99 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,2 m
100 Ni lông lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,3 m2
101 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4305
102 Than xỉ tôn nền sàn âm + vận chuyển lên tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4833 m3
103 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.017,569
104 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4766
105 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,1688
106 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,6896
107 Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ đỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9
108 Màng chống thấm khu WC dạng bitum của SIKA Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4766
109 Thi công trần bằng tấm nhựa +khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,8464
110 Vách ngăn treo lửng COMPACT KT 1000x600x18 chống được nước và ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,349 m2
111 Cửa bằng hệ COMPACT dày 18chống được nước và ẩm (hoàn thiện cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
112 Thanh INOX gia công hoàn chỉnh thành phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,3983 kg
113 Bản lề 6 lỗ INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
114 U đáy 24x21,6x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
115 Chân INOX 304V1 cao 150, kẹp 12 tăng chỉnh lên 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
116 Khóa cửa W D1 304V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
117 SX cửa đi pano kính + hoa sắt gỗ nhóm 3 (gỗ chò chỉ hoặc chò xanh), kính trắng dày 5ly (Bao gồm bản lề, ke, chốt dọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,366
118 Sx cửa sổ kính gỗ nhóm 3 (gỗ chò chỉ hoặc chò xanh), kính trắng dày 5ly (Bao gồm bản lề, ke, chốt dọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,296
119 Sx cửa sổ kính lật gỗ nhóm 3 (gỗ chò chỉ hoặc chò xanh), kính trắng dày 5ly (Bao gồm ke, chốt dọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04
120 Sx cửa sổ chớp gỗ nhóm 3 (gỗ chò chỉ hoặc chò xanh) (Bao gồm bản lề, ke, chốt dọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,984
121 SX vách kính khung nhôm, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4
122 SX khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 (gỗ chò chỉ hoặc chò xanh), kích thước 130x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,92 md
123 SX khuôn cửa kép gỗ nhóm 3 (gỗ chò chỉ hoặc chò xanh), kích thước 250x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,6 md
124 SX nẹp khuôn gỗ nhóm 3 (gỗ chò chỉ hoặc chò xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,92 md
125 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,622
126 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,92 m
127 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,6 m
128 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,96
129 Lắp dựng vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4
130 Sơn cửa panô 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,884
131 Sơn cửa chớp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,968
132 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 tấn
133 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,4456
134 Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,721 1m²
135 Khoá cửa đi tay gạt theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
136 Khoá cửa đi tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
137 Then cài ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
138 Sản xuất và lắp dựng hệ giằng thép chống bão 40x80x3 mạ kẽm (gồm phụ kiện bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4004 kg
139 SX lan can INOX 304 lan can hành lang gia công hoàn chỉnh thành phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,6957 kg
140 Lắp dựng lan can hành lang INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,878
141 Ốp gạch thẻ mặt ngoài lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,78
142 SX lan can INOX 304 cầu thang gia công hoàn chỉnh thành phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,3014 kg
143 Lắp dựng lan can cầu thang INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9
144 Chụp mũ inox 304 D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
145 Chụp mũ inox 304 D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
146 Sản xuất xà gồ thép U100x40x4.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4636 tấn
147 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4636 tấn
148 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,7793 1m²
149 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0927 100m²
150 Nắp tôn dày 8ly đậy cửa lên mái + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Sản xuất thang sắt lên mái bằng sắt tròn fi20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 tấn
152 Lắp đặt thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 tấn
153 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4145 1m²
154 Ống nhựa thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
155 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
156 Chếch nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
157 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
158 Phễu thu nước bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
159 Đai Inốc giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
160 Ống nhựa D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
161 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75( bồn trồng hoa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7893
162 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6
163 Công tác ốp gạch tường bồn hoa, gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2
164 Đổ đất màu trồng cây, dày trung bình 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 m3
165 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II ( rãnh thoát nước quanh nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4217 100m³
166 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1495 100m³
167 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2705 100m³
168 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2705 100m³/km
169 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4825
170 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3291
171 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2081 tấn
172 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2606 100m²
173 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2665 100m²
174 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
175 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5547
176 Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,385
177 Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8805
178 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,248
179 Ép cọc cừ Larsen (ép thủy lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,805 100m
180 Ép cọc cừ Larsen (Phần không ngậm đất ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m
181 Nhổ cọc cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,805 100m
182 Nhổ cọc cừ Larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m
183 Khấu hao cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23.286,6 kg
184 Lắp đặt quạt trần điện cơ 80w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
185 Lắp đặt Quạt thông gió trên tường 20w( KT:200x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
186 Lắp đặt đèn tuyp Led 1,2m - 1 x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
187 Lắp đặt đèn tuyp Led 1,2m - 2 x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
188 Đèn chiếu sáng lớp học (Tuyp Led, phụ kiện ty treo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
189 Đèn chiếu sáng lớp học (Tuyp Led, phụ kiện ty treo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
190 Lắp đặt đèn Led ốp trần 9w -D270 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
191 Lắp đặt đèn Led đui gắn tường 7w Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
192 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
193 Lắp đặt công tắc 1 hạt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
194 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
195 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
196 Lắp đặt công tắc 3 hạt (2 công tắc 1 chiều +1 công tắc 2 chiều ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
197 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
198 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
199 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
200 Lắp đặt đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 hộp
201 Lắp đặt mặt + đế âm chứa 3MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
202 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước ≤60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
203 Lắp đặt tủ điện TD1 KT:800x600x200 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
204 Lắp đặt tủ điện TD2, TD3 KT: 600x400x200 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
205 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện I=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
206 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện I=16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
207 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện I=20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
208 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện I=30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
209 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện I=30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
210 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện I=60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
211 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.580 m
212 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 m
213 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
214 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
215 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
216 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
217 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475 m
218 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
219 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
220 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
221 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
222 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
223 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
224 Kéo rải dây tiếp địa bằng thép đường kính 12mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
225 Đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
226 Lắp cần đèn cao áp trên tường Φ 60, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cần đèn
227 Lắp đèn chao cao áp 250w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
228 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
229 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
230 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
231 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện I=60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
232 Đào đất đường cáp, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4
233 Đắp cát đường cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4
234 Lưới báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
235 Ông luồn cáp điện ngầm HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
236 Hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 m2
237 Đào rãnh tiếp địa chống sét KT:(0.5x0.3x0.8 ) L=48m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36
238 Đắp đất rãnh tiếp địa KT:(0.5x0.3x0.8) L=48, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36
239 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
240 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
241 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
242 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
243 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m
244 Tê PPR 32*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
245 Tê PPR 40*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
246 Tê PPR 40*32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
247 Tê PPR 25*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
248 Tê PPR 25*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
249 Tê PPR 32*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
250 Cút PPR 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
251 Côn PPR 25*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
252 Van ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
253 Cút PPR 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
254 Cút PPR 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
255 Cút PPR 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
256 Côn PPR 32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
257 Ống nhựa PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m
258 Van phao D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
259 Ống nhựa PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
260 Ống nhựa PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
261 Ống nhựa PPR D40 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
262 Nút bịt D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
263 Lắp đặt van ren đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
264 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
265 Lắp đặt van ren đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
266 Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
267 Răng liền D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
268 Rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
269 Răng liền D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
270 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
271 Răng liền D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
272 Rắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
273 Răng liền D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
274 Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc “tương đương” Khái niệm “tương đương” được hiểu là tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
275 Vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
276 Lắp đặt tiểu treo màu trắng Inax hoặc “tương đương” Khái niệm “tương đương” được hiểu là tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
277 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
278 Máy bơm q=6m3/h H=20,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
279 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
280 Quai nhê ốp ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
281 Crephin D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
282 Lắp đặt chậu rửa nhà vệ sinh Inax hoặc “tương đương” Khái niệm “tương đương” được hiểu là tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
283 Vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
284 Lắp đặt chậu rửa trên bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
285 Vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
286 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
287 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
288 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
289 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
290 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
291 Ống HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 100m
292 Khớp nối D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
293 Đào rãnh đặt ống nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,645
294 Đắp đất nền móng công trình( đắp rãnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215
295 Tê 45 D110*110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
296 Tê 90x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
297 Tê 75x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
298 Cút D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
299 Côn 110x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
300 Cút D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
301 Côn 75x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
302 Cút 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
303 Ống nhựa D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
304 Lắp đặt phễu thu D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
305 Chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
306 Tê 75x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
307 Ống nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
308 Ống nhựa D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
309 Ống nhựa D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
310 Lắp đặt ống kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
311 Ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
312 Côn 90x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
313 Chống thấm cổ ống khu vệ sinh (theo quy trình Sika) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 vị trí
314 Ống nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
315 Cút UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
316 Ống và chóp ống D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
317 Bình chữa chấy CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bình
318 Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bảng
319 Giá treo bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
320 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,756
321 Đắp đất nền móng công trình( đắp rãnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5853
322 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1717 100m³
323 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1717 100m³/km
324 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7377
325 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2944
326 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 tấn
327 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1319 100m²
328 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cấu kiện
329 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9456
330 Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,355
331 Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5952
332 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171
333 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57
334 Lót Ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.140 m2
335 Phá dỡ bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 34
336 Đào san đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,585 100m³
337 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 100m²
338 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,585 100m³
339 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,585 100m³/km
340 Lát gạch đỏ 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 ( lát sân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.215
341 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,5
342 Lót Ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.215 m2
343 Cát đen tạo phẳng nền sân dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,75
344 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II ( móng bồn hoa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0096
345 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3365
346 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 100m³
347 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 100m³/km
348 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,864
349 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6326
350 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,44
351 Ốp thành bồn hoa bằng gạch thẻ màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,065
352 Đổ đất màu trồng cây chiều dầy trung bình 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,425 m3
353 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II ( đào móng bể nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4534
354 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1811
355 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m³
356 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m³/km
357 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5002
358 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8268
359 Bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4428
360 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót đáy móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 100m²
361 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng đáy bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0551 100m²
362 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mặt bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m²
363 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1129 tấn
364 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2962 tấn
365 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4035
366 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,764
367 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,844
368 Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3968
369 Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,579 kg
370 Nắp bể bằng tôn phẳng dày 0,47mm có khung xương bằng thép hộp 20x20x2 mạ kẽm và có bản lề mở 2 cánh + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->