Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200504390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200472894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 12:07:00 đến ngày 2020-05-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 63,820,879,552 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 950,000,000 VNĐ ((Chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC MẶT BẰNG | |||
| 1 | Thí nghiệm bàn nén hiện trường 30T/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Vị trí |
| 2 | Rà soát bom mìn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.183 | m2 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | gốc cây |
| B | PHẦN KẾT CẤU, KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,127 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,231 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,216 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,142 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,142 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,712 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,835 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 400 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,885 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 400 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,175 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 400 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,645 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 400 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,604 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,969 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,272 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,085 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,028 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,229 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,308 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,484 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,322 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,93 nâng cao độ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,786 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 nâng cao độ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,189 | 100m3 |
| 23 | Trãi lớp nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,371 | 100m2 |
| 24 | Xây bó nền bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,28 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,774 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,017 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,68 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 400 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 400 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,104 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,621 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,79 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,172 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,231 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,062 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,594 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,195 | tấn |
| 37 | Xây tường làm ván khuôn lót nền, đà kiềng bằng gạch đất sét nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,972 | m3 |
| 38 | Xây tường làm ván khuôn nền, đà kiềng bằng gạch đất sét nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,058 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,515 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.329,722 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 400 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,478 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 400 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,66 | m3 |
| 43 | Bê tông sàn dải đổ sau có phụ gia trương nở M400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,72 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,832 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,077 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,702 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,714 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,613 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,039 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,142 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,455 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,558 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,897 | tấn |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bổ trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,601 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,011 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, bổ trụ đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, bổ trụ đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,436 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, bổ trụ đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,657 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, bổ trụ đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,861 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,569 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,856 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,145 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,115 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn ram dốc, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | 100m2 |
| 66 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,464 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ram dốc, tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,729 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,111 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | tấn |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 gạch đất sét nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,406 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 gạch đất sét nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,068 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 gạch đất sét nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,418 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 gạch đất sét nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,146 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,415 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,456 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,796 | m3 |
| 77 | Xây tường hộp ghen bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,812 | m3 |
| 78 | Xây tường hộp ghen bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,464 | m3 |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,455 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,109 | m3 |
| 81 | Khoan cấy thép D6@500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | lỗ khoan |
| 82 | Thép la liên kết tường với cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.533 | cái |
| 83 | Đóng lưới chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.886,367 | m2 |
| 84 | Foarm chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.473,108 | md |
| 85 | Quét sika latex TH vào tường gạch không nung trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.553,917 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.165,169 | m2 |
| 87 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.388,748 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 659,591 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.274,355 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | m |
| 91 | Bả bằng skimcoat vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.165,169 | m2 |
| 92 | Bả bằng matit vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.388,748 | m2 |
| 93 | Bả bằng skimcoat vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.933,947 | m2 |
| 94 | Bả bằng matit mặt phẳng mặt vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.951,531 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.569,525 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.869,87 | m2 |
| 97 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.817,881 | m2 |
| 98 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung chìm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,65 | m2 |
| 99 | Làm trần phẳng bằng tấm trần sợi khoáng, khung xương nỗi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 856,6 | m2 |
| 100 | Làm trần phẳng bằng tấm trần nan nhôm giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,103 | m2 |
| 101 | Lỗ thâm trần 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 102 | Lỗ thâm trần 450x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 103 | Lỗ mở trần lắp máy điều hòa 1000x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 104 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.290,846 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 phòng kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,236 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 bảo vệ chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.505,587 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu,vữa XM mác 75 đánh dốc 0.5% về phễu thu chỗ mỏng nhất dày 2cm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,979 | m2 |
| 108 | Xoa nền bê tông chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.328,75 | m2 |
| 109 | Lưới thép hàn D4a200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.220,27 | m2 |
| 110 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá mi, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,974 | m3 |
| 111 | Tấm cách nhiệt XPS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.756 | m2 |
| 112 | Lớp ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,56 | 100m2 |
| 113 | Lát nền gạch Granite 800x800mm bóng (S1) [máy thi công nhân 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.028,263 | m2 |
| 114 | Lát nền gạch Granite 150x800mm bóng (S1*) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,511 | m2 |
| 115 | Lát nền gạch Granite 600x600mm bóng (S2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.347,072 | m2 |
| 116 | Lát nền gạch CERAMIC 300x300 mờ chống trượt (S3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,118 | m2 |
| 117 | Lát nền gạch màu đỏ mận 400x400 sàn mái (S4,M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.505,587 | m2 |
| 118 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,438 | m2 |
| 119 | Lát nền đá BAZAN khò nhám dày 2,0cm ram dốc (N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,82 | m2 |
| 120 | Lát đá tam cấp bằng đá granit tự nhiên dày 2,0cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,539 | m2 |
| 121 | Lát đá cầu thang bằng đá granit tự nhiên dày 2,0cm, vữa M75 - Xẻ mũi rãnh chống trượt 5x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,753 | m2 |
| 122 | Lát đá granit tự nhiên khò nhám mặt dày 2,0cm , vữa M75 sảnh trước nhà - Xẻ mũi rãnh chống trượt 5x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,169 | m2 |
| 123 | Lát đá granit tự nhiên dày 2,0cm gạch cửa vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,847 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,816 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,382 | m2 |
| 126 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột 150x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,633 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,46 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, 100x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,672 | m2 |
| 129 | CCLD tấm ván xi măng sợi dày 18±2 mm,có kẻ ron và sơn phun cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,84 | m2 |
| 130 | Kẻ ron tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,225 | m |
| 131 | CCLĐ tấm compact dày 12 ly , ổ khóa, tay nắm các phụ kiện kèm theo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,837 | m2 |
| 132 | Cung cấp lắp dựng lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7 | m2 |
| 133 | Cung cấp lắp dựng cầu thang tay vịn sát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,604 | m |
| 134 | Cung cấp lắp dựng lan can ram dốc inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m2 |
| 135 | Cung cấp lắp dựng lan can mái, hàng lang và lỗ mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,138 | m2 |
| 136 | CCLĐ tấm kim loại dày 3mm cắt CNC sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,827 | m2 |
| 137 | Bulong neo L=300 M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | bộ |
| 138 | Bulong neo L=300 M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 139 | Sản xuất thép mái đón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,344 | tấn |
| 140 | Lắp dựng thép mái đón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,344 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,325 | m2 |
| 142 | CCLĐ mái kính dán cường lực 2 lớp dày 12,38mm bằng spider | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,8 | m² |
| 143 | CCLĐ máng xối inox dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,723 | m2 |
| 144 | CCLĐ tấm ốp Alu mái đón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,285 | m2 |
| 145 | CCLĐ mái kính lấy sáng kính trắng an toàn 12.38mm ( bao gồm khung thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,979 | m² |
| 146 | Quét 2 lớp chống thấm nền vệ sinh, hành lang ngoài 1,5kg/lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,882 | m2 |
| 147 | Chống thấm sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.505,587 | m2 |
| 148 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,132 | m2 |
| 149 | Cung cấp lắp dựng khung sắt mạ kẽm đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,068 | m2 |
| 150 | CCLĐ vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m² |
| 151 | CCLĐ bảng hiệu" + KHOA Y" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 152 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | lỗ khoan |
| 153 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.750 | lỗ khoan |
| 154 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | lỗ khoan |
| 155 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | lỗ khoan |
| 156 | Hoàn thiện khe nhiệt bằng cách chèn bitum và mũ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8 | md |
| 157 | Cung cấp cửa đi gỗ công nghiệp,cánh cửa có hệ khung gia cường, khuôn cửa gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,1 | m2 |
| 158 | Cung cấp cửa đi gỗ công nghiệp,cánh cửa có hệ khung gia cường, khuôn cửa gỗ tự nhiên, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m2 |
| 159 | Cung cấp cửa đi thép chống cháy 90 phút, khuôn cửa thép, tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 160 | Cung cấp vách nhôm kính trong nhà ( có cửa ), kính trắng dán an toàn 12,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,68 | m2 |
| 161 | Cung cấp vách nhôm kính trong nhà ( không có cửa ), kính trắng dán an toàn 12,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,12 | m2 |
| 162 | Cung cấp vách nhôm kính ngoài nhà ( có cửa ), kính trắng dán an toàn 12,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,2 | m2 |
| 163 | Cung cấp vách nhôm kính ngoài nhà ( không có cửa ), kính trắng dán an toàn 12,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,41 | m2 |
| 164 | Cung cấp cửa sổ lùa nhôm kính, kính trắng cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,68 | m2 |
| 165 | Cung cấp cửa sổ lật nhôm kính, kính trắng cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 166 | Cung cấp cửa nhôm lá sách ( có lưới chắn côn trùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 167 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 980,01 | m2 |
| 168 | Lắp dựng khuôn cửa gỗ kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | m cấu kiện |
| 169 | Lắp dựng khuôn cửa gỗ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,76 | m cấu kiện |
| 170 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,5 | m2 cấu kiện |
| 171 | Chống mối nền sàn tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.057,27 | m2 |
| 172 | Đào hào phòng chống mối, rộng 50cm, sâu 80cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,94 | m3 |
| 173 | Lấp hào phòng chống mối bằng đất vừa đào lên, độ chặt công trình K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | 100m3 |
| 174 | Phòng mối hào bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,94 | m3 |
| 175 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,61 | 100m3 |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | 100m3 |
| 179 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,706 | m3 |
| 180 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,85 | m3 |
| 181 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,155 | m3 |
| 182 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,517 | m3 |
| 183 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,446 | 100m2 |
| 184 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,189 | 100m2 |
| 185 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,989 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,418 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,518 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | tấn |
| 192 | Băng cản nước V200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | m |
| 193 | Quét 2 lớp chống thấm bể nước sinh hoạt & bể nước PCCC 2,0kg/lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,2 | m2 |
| 194 | Quét 3 lớp chống thấm bể tự hoại 2,0kg/lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,88 | m2 |
| 195 | Quét 2 lớp chống thấm nắp bể 2,0kg/lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,51 | m2 |
| 196 | Cán vữa dày xi măng M75, đánh dốc 0,5% về phễu thu, chỗ mỏng nhất dày 2,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,8 | m2 |
| 197 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,36 | m2 |
| 198 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 199 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2 | m2 |
| 200 | CCLĐ nắp thăm bằng thép bể nước 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 201 | CCLĐ thang inox thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | md |
| 202 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | MCCB 4P 630A 50kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Shuntrip 3P 100-450 (left/right) for NF400/630/800-CW/SW/HW/SEW/HEW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lighting indicate (R.Y,B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | MCB 1P 6A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Đồng hồ Vol 0-500V + VSS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Đồng hồ Ampe 0-600A + ASS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | KWH 3P/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Over Current Relay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Earth Fault Relay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bộ bảo vệ quá áp, thấp áp và mất pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | MCT 600/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 12 | PCT 600/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 13 | ATS 4P 600A (ON-OFF-ON) 37.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | ATS Controller | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | MCCB 4P 630A 50kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lighting indicate (R.Y,B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | MCB 1P 6A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Đồng hồ Vol 0-500V + VSS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Đồng hồ Ampe 0-600A + ASS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Power Meter 3P/5A with RS485 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | MCT 600/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Fuse cắt sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 23 | LA 3P + N 150kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | MCCB 3P 350A 36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | MCCB 3P 300A 36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Shuntrip 3P 100-450 (left/right) for NF400/630/800-CW/SW/HW/SEW/HEW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | MCCB 3P 200A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | MCCB 3P 175A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | MCCB 3P 50A 30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | MCCB 3P 32A 30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | MCCB 3P 20A 30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | MCCB 2P 40A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | MCCB 2P 32A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | MCCB 2P 16A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | MCCB 3P 300A 36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lighting indicate (R.Y,B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | MCB 1P 6A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Đồng hồ Vol 0-500V + VSS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Đồng hồ Ampe 0-300A + ASS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | MCT 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | MCCB 3P 80A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Contactor 3P 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Capacitor 30KVAR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Bộ điều khiển tụ bù 6 cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | MCT 600/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Vỏ tủ điện khung sơn tĩnh điện 2200(H)x2400(W)x800(D)x2.0mm + Hệ busbar + Gối Đỡ + Phụ kiện lắp tủ (MSB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | MCCB 3P 175A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lighting indicate (R.Y,B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 49 | MCB 1P 6A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Đồng hồ Vol 0-500V + VSS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Đồng hồ Ampe 0-100A + ASS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | MCT 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | MCCB 3P 100A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | MCCB 3P 125A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | MCB 3P 20A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Vỏ tủ điện 2 lớp cửa sơn tĩnh điện 800(H)x650(W)x250(D)x1.5mm + Hệ busbar + Gối Đỡ + Phụ kiện lắp tủ (DB.1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | MCCB 3P 100A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lighting indicate (R.Y,B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | MCB 1P 6A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Đồng hồ Vol 0-500V + VSS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Đồng hồ Ampe 0-100A + ASS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | MCT 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 63 | MCB 3P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | MCB 2P 63A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 67 | Vỏ tủ điện 2 lớp cửa sơn tĩnh điện 750(H)x550(W)x250(D)x1.5mm + Hệ busbar + Gối Đỡ + Phụ kiện lắp tủ (DB1.K1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | RCBO 1P+N 20A 4.5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Tủ nhựa âm tường 8-10 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | MCB 2P 63A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 74 | RCBO 1P+N 20A 4.5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 75 | Tủ nhựa âm tường 16-18 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | MCB 2P 63A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 78 | RCBO 1P+N 20A 4.5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Tủ nhựa âm tường 22-24 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | RCBO 1P+N 20A 4.5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Tủ nhựa âm tường 10-12 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | MCCB 3P 125A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lighting indicate (R.Y,B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 86 | MCB 1P 6A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 87 | Đồng hồ Vol 0-500V + VSS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Đồng hồ Ampe 0-150A + ASS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 89 | MCT 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | MCB 3P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | MCB 2P 63A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 93 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 95 | Vỏ tủ điện 2 lớp cửa sơn tĩnh điện 750(H)x550(W)x250(D)x1.5mm + Hệ busbar + Gối Đỡ + Phụ kiện lắp tủ (DB1.K2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | MCB 2P 63A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 97 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 98 | RCBO 1P+N 20A 4.5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 99 | Tủ nhựa âm tường 16-18 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 100 | MCB 2P 63A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 102 | RCBO 1P+N 20A 4.5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 103 | Tủ nhựa âm tường 22-24 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 106 | RCBO 1P+N 20A 4.5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Tủ nhựa âm tường 16-18 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | RCBO 1P+N 20A 4.5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Tủ nhựa âm tường 14-16 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 112 | MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 114 | RCBO 1P+N 20A 4.5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 115 | Tủ nhựa âm tường 14-16 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 118 | RCBO 1P+N 20A 4.5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 119 | Tủ nhựa âm tường 14-16 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | MCCB 3P 175A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lighting indicate (R.Y,B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 122 | MCB 1P 6A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 123 | Đồng hồ Vol 0-500V + VSS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Đồng hồ Ampe 0-200A + ASS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 125 | MCT 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 126 | MCCB 3P 100A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | MCB 3P 20A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Vỏ tủ điện 2 lớp cửa sơn tĩnh điện 800(H)x650(W)x250(D)x1.5mm + Hệ busbar + Gối Đỡ + Phụ kiện lắp tủ (DB.2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | MCCB 3P 100A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lighting indicate (R.Y,B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | MCB 1P 6A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 132 | Đồng hồ Vol 0-500V + VSS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 133 | Đồng hồ Ampe 0-100A + ASS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 134 | MCT 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 135 | MCB 3P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 138 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 139 | Vỏ tủ điện 2 lớp cửa sơn tĩnh điện 750(H)x550(W)x250(D)x1.5mm + Hệ busbar + Gối Đỡ + Phụ kiện lắp tủ (DB2.K1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 142 | RCBO 1P+N 20A 4.5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 143 | Tủ nhựa âm tường 14-16 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 145 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 146 | RCBO 1P+N 20A 4.5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 147 | Tủ nhựa âm tường 10-12 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 148 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 150 | RCBO 1P+N 20A 4.5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 151 | Tủ nhựa âm tường 8-10 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 152 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 154 | RCBO 1P+N 20A 4.5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 155 | Tủ nhựa âm tường 10-12 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 156 | MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 158 | RCBO 1P+N 20A 4.5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 159 | Tủ nhựa âm tường 14-16 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | MCB 2P 40A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 162 | RCBO 1P+N 20A 4.5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 163 | Tủ nhựa âm tường 10-12 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | MCCB 3P 100A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lighting indicate (R.Y,B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 166 | MCB 1P 6A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 167 | Đồng hồ Vol 0-500V + VSS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 168 | Đồng hồ Ampe 0-100A + ASS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 169 | MCT 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 170 | MCB 3P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 171 | MCB 2P 63A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 173 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 174 | Vỏ tủ điện 2 lớp cửa sơn tĩnh điện 850(H)x550(W)x250(D)x1.5mm + Hệ busbar + Gối Đỡ + Phụ kiện lắp tủ (DB2.K2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 175 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 176 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 177 | RCBO 1P+N 20A 4.5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 178 | Tủ nhựa âm tường 8-10 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 179 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 180 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 181 | RCBO 1P+N 20A 4.5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 182 | Tủ nhựa âm tường 10-12 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 183 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 184 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 185 | RCBO 1P+N 20A 4.5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 186 | Tủ nhựa âm tường 8-10 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 187 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 189 | RCBO 1P+N 20A 4.5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 190 | Tủ nhựa âm tường 10-12 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 191 | MCB 2P 63A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 192 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 193 | RCBO 1P+N 20A 4.5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 194 | Tủ nhựa âm tường 16-18 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 195 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 196 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 197 | RCBO 1P+N 20A 4.5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 198 | Tủ nhựa âm tường 10-12 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 199 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 200 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 201 | RCBO 1P+N 20A 4.5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 202 | Tủ nhựa âm tường 8-10 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 203 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 204 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 205 | RCBO 1P+N 20A 4.5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 206 | Tủ nhựa âm tường 8-10 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 207 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 208 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 209 | RCBO 1P+N 20A 4.5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 210 | Tủ nhựa âm tường 14-16 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 211 | MCCB 4P 350A 45kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 212 | Lighting indicate (R.Y,B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 213 | MCB 1P 6A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 214 | Đồng hồ Vol 0-500V + VSS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 215 | Đồng hồ Ampe 0-400A + ASS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 216 | MCT 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 217 | MCB 2P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 218 | MCB 2P 16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 219 | MCB 2P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 220 | MCCB 3P 100A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 221 | MCCB 3P 125A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 222 | MCCB 3P 150A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 223 | Vỏ tủ điện 2 lớp cửa sơn tĩnh điện 12000(H)x800(W)x300(D)x1.5mm + Hệ busbar + Gối Đỡ + Phụ kiện lắp tủ (DBAC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 224 | MCB 2P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 225 | MCB 2P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 226 | Tủ nhựa âm tường 22-24 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 227 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3x240mm2+1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m |
| 228 | Dây cáp điện CXV 1Cx150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 229 | Ruột gà gân HDPE 260/200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m |
| 230 | Dây đồng trần xoắn 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 231 | Cọc tiếp địa 16x L2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 232 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 233 | Dây cáp điện CV 1Cx95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 234 | Dây cáp điện CXV 4Cx95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m |
| 235 | Dây cáp điện CXV 1Cx50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 236 | Dây cáp điện CXV 4Cx185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m |
| 237 | Dây cáp điện CXV 4Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 238 | Dây cáp điện CVV 4Cx70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 239 | Dây cáp điện CVV 4Cx50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 240 | Dây cáp điện CVV 1Cx35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 241 | Dây cáp điện CVV 4Cx35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 242 | Dây cáp điện CVV 1Cx25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m |
| 243 | Dây cáp điện CVV 1Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 585 | m |
| 244 | Dây cáp điện CV E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 585 | m |
| 245 | Dây cáp điện CVV 1Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.268 | m |
| 246 | Dây cáp điện CV E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.268 | m |
| 247 | Dây cáp điện CVV 1Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 808 | m |
| 248 | Dây cáp điện CV E16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 808 | m |
| 249 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.981 | m |
| 250 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322 | m |
| 251 | Dây CV/PVC 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.597 | m |
| 252 | Dây CV/PVC E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.597 | m |
| 253 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335 | cái |
| 254 | Ổ cắm đôi 3 chấu chống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 255 | TRUNGKING 300x100x2.0mm có nắp, cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254 | m |
| 256 | Thang 400x100x1.5mm+ trục đứng không nắp, cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 257 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m3 |
| 258 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m3 |
| 259 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m3 |
| 260 | Gạch đinh cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.800 | viên |
| 261 | Vật tư phụ Ty ren, băng keo, dây rút, đầu cos…. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 262 | Dây điện CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33.290 | m |
| 263 | Đền LED ốp trần cầu thang gắn cảm biến D300-20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 264 | Đèn DOWNLIGHT âm trần viền vuông D120-20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547 | bộ |
| 265 | Đèn DOWNLIGHT âm trần viền vuông D180-24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 266 | Đèn DOWNLIGHT chịu ẩm D180-20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 267 | Hộp đèn LED, kính mờ AS trắng KT hộp 600x600, 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | bộ |
| 268 | Đèn ốp nổi D350 AS trung tính 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 269 | Đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 270 | Đèn LED khe hắt trần giật cấp 10W/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m |
| 271 | Đèn chiếu sáng thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 272 | Đèn chiếu sáng sự cố EM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 273 | Công tắc 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 274 | Công tắc 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 275 | Công tắc đảo 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 276 | Công tắc đảo 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 277 | Công tắc đảo 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 278 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.550 | m |
| 279 | Ống mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.464 | m |
| 280 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 281 | Hộp tròn đấu nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.230 | hộp |
| 282 | Dây đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 283 | Mối hàn cadweld ( Hàn hóa nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mối |
| 284 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 285 | Hố kiểm tra cọc đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hố |
| 286 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 287 | Vật tư phụ băng keo, dây rút, đầu cos…. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 288 | Hố kiểm tra cọc đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hố |
| 289 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 290 | Lắp đặt Kim thu sét Ingesco PDC 5.3, Bán kính bảo vệ cấp 3: 95m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 291 | Dây đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | M |
| 292 | Mối hàn cadweld ( Hàn hóa nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mối |
| 293 | Cáp lụa neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 294 | Tăng đơ căng cáp 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 295 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 296 | Ống thép không rỉ đường kính 76 mm nối bằng PP hàn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 297 | Ống thép không rỉ đường kính 60mm nối bằng PP hàn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 298 | Ống thép không rỉ đường kính 49mm nối bằng PP hàn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 299 | Ống thép không rỉ đường kính 42mm nối bằng PP hàn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 300 | Khớp nối thép đường kính 60-49mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 301 | Khớp nối thép đường kính 49-42mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 302 | Cùm cổ dê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 303 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322 | m |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bàn cầu hai khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 2 | Vòi xịt áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 3 | Chậu rửa inox 2 hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Vòi cấp lạnh chậu rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lavabo mặt tròn sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 6 | Vòi cấp lạnh lavabo mặt tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Bộ |
| 7 | Lavabo mặt vuông sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Vòi cấp lạnh lavabo mặt vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ tiểu nam có màng ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 10 | Van xả gạt tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 11 | Vách ngăn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 12 | Bộ sen cây tắm đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ống nối mềm chịu áp L=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Cái |
| 14 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 15 | Ống PPR DN50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 16 | Ống uPVC DN80x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 17 | Ống uPVC DN50x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Ống uPVC DN125x6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Ống uPVC DN100x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Thông tắc DN125M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Thông tắc DN100M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Ống uPVC DN100x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Ống uPVC DN80x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Thông tắc DN100M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 25 | Thông tắc DN80M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Ống uPVC DN100x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | 100m |
| 27 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 28 | Ống HDPE DN65x4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 29 | Đồng hồ nước DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Van khóa DN65 nối bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Van phao cơ DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Co HDPE D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 33 | Tê HDPE D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Ống PPR DN32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 35 | Ống PPR DN25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 36 | Ống PPR DN20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m |
| 37 | Ống PPR DN15 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 38 | Van PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | T PPR DN65/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | T PPR DN32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 41 | T PPR DN25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | T PPR DN25/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 43 | T PPR DN20/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Co PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 45 | Co PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 46 | Co PPR DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 47 | Nối giảm PPR DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 48 | Nối giảm PPR DN25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Nối giảm PPR DN20/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Co ren trong PPR DN15x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 51 | Lắp đặt Bơm cấp nước Q=10M3/h, H=40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Rọ bơm DN65 nối bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 53 | Van khóa DN65 nối bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 54 | Y lọc DN65 nối bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 55 | Nối mềm DN65 nối bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Van 1 chiều DN65 nối bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 57 | Đồng hồ áp suất 16 Pa+ ống syphon + van khóa bi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Mặt bích bù DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 59 | Mặt bích thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cặp bích |
| 60 | Van búa chống va đập DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 61 | Van điện từ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Tê STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Co STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 64 | Ống STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 65 | Nối giảm STK DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Ống PPR DN50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 67 | Ống PPR DN20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 68 | Ống PPR DN15 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 69 | Co PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 70 | Co PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 71 | Van PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 72 | Nối giảm PPR DN20/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 73 | Co ren trong PPR DN15x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 74 | Ống PPR DN25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 75 | Ống PPR DN20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 76 | Ống PPR DN15 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 77 | Co PPR DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 78 | Van PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 79 | Nối giảm PPR DN20/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 80 | Co ren trong PPR DN15x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 81 | T PPR DN25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 82 | Ống PPR DN50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 83 | Co PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 84 | Ống PPR DN50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 85 | Ống uPVC DN50x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 86 | Bồn nước inox 4000 lít dạng nằm +chân bồn 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 87 | Rơ le phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 88 | Van PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Co PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 90 | T PPR DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 91 | T uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lơi uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 93 | Y uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Nối ren ngoài PPR DN50x2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 95 | Nối ren ngoài uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 96 | Nối ren trong uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 97 | Ống PPR DN40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 98 | Ống PPR DN32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 99 | Ống PPR DN25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 100 | Ống PPR DN20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 101 | Ống PPR DN15 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 102 | Van PPR DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Van PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 104 | Van PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 105 | T PPR DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 106 | T PPR DN40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 107 | T PPR DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 108 | T PPR DN25/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 109 | T PPR DN20/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 110 | T PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 111 | Co PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 112 | Co PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 113 | Co PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 114 | Co PPR DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Cái |
| 115 | Co ren trong PPR DN15x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Cái |
| 116 | Nối giảm PPR DN40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 117 | Nối giảm PPR DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 118 | Nối giảm PPR DN25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 119 | Nối giảm PPR DN20/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 120 | Ống PPR DN40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 121 | Ống PPR DN32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 122 | Ống PPR DN25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 123 | Ống PPR DN20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 124 | Ống PPR DN15 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m |
| 125 | Van PPR DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 126 | Van PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 127 | T PPR DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 128 | T PPR DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 129 | T PPR DN25/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 130 | T PPR DN20/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 131 | T PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 132 | Co PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 133 | Co PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 134 | Co PPR DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 135 | Co ren trong PPR DN15x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cái |
| 136 | Nối giảm PPR DN40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 137 | Nối giảm PPR DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 138 | Nối giảm PPR DN32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 139 | Nối giảm PPR DN25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 140 | Nối giảm PPR DN20/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 141 | Ống PPR DN25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 142 | Ống PPR DN20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 143 | Ống PPR DN15 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 144 | Van PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 145 | Co PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 146 | Co PPR DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 147 | Co ren trong PPR DN15x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 148 | Nối giảm PPR DN25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 149 | Nối giảm PPR DN20/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 150 | T PPR DN20/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 151 | Ống PPR DN20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 152 | Ống PPR DN15 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 153 | Van PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 154 | Co PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 155 | Co PPR DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 156 | Co ren trong PPR DN15x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 157 | Nối giảm PPR DN25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 158 | Nối giảm PPR DN20/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 159 | T PPR DN20/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 160 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 161 | Ống uPVC DN200x8,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 162 | Ống uPVC DN300x15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 163 | Ống uPVC DN200x8,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | 100m |
| 164 | Ống uPVC DN125x6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 165 | Ống uPVC DN100x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | 100m |
| 166 | Ống uPVC DN80x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 167 | Y uPVC DN200M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 168 | Y uPVC DN125/100M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 169 | Y uPVC DN100/80M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Y uPVC DN100M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 171 | Nối giảm uPVC DN200/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 172 | Lơi uPVC DN200M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 173 | Lơi uPVC DN100D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | Cái |
| 174 | Lơi uPVC DN80D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 175 | Thông tắc DN200M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Thông tắc DN100M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 177 | Ống uPVC DN100x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 178 | Ống uPVC DN80x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 179 | Ống uPVC DN50x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 180 | Y uPVC DN100M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 181 | Y uPVC DN80M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 182 | Y uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 183 | Y uPVC DN80/50M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 184 | Lơi uPVC DN100D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 185 | Lơi uPVC DN80D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 186 | Lơi uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 187 | Thông tắc DN100M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 188 | Thông tắc DN80M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 189 | Phễu thu sàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 190 | Thỏ ngăn mùi DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 191 | Ống uPVC DN100x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 192 | Y uPVC DN100M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 193 | Thông tắc DN100M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 194 | Lơi uPVC DN100D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 195 | Ống uPVC DN80x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 196 | Co uPVC DN80D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 197 | Ống uPVC DN100x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 198 | Ống uPVC DN80x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 199 | Ống uPVC DN50x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 200 | Y uPVC DN100M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 201 | Y uPVC DN80M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 202 | Y uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 203 | Y uPVC DN80/50M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 204 | Lơi uPVC DN100D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 205 | Lơi uPVC DN80D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 206 | Lơi uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 207 | Thông tắc DN100M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 208 | Thông tắc DN80M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 209 | Thông tắc DN50M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 210 | Nối giảm uPVC DN80/50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 211 | Phễu thu sàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 212 | Thỏ ngăn mùi DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 213 | Ống uPVC DN125x6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 214 | Ống uPVC DN100x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 215 | Ống uPVC DN80x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 216 | Ống uPVC DN50x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 217 | Y uPVC DN125M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 218 | Thông tắc DN100M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 219 | Thông tắc DN80M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 220 | Thông tắc DN50M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 221 | Y uPVC DN125/100M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 222 | Y uPVC DN100/80M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 223 | Y uPVC DN80/50M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 224 | Lơi uPVC DN125D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 225 | Lơi uPVC DN100D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cái |
| 226 | Lơi uPVC DN80D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 227 | Lơi uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 228 | Nối giảm uPVC DN80/50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 229 | Thông tắc DN125M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 230 | Thông tắc DN100M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 231 | Thông tắc DN80M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 232 | Thông tắc DN50M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 233 | Nắp bịt uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 234 | Ống uPVC DN50x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 235 | Co uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 236 | T uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 237 | T uPVC DN80/50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 238 | T uPVC DN100/50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 239 | T uPVC DN125/100D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 240 | Nối giảm uPVC DN100/50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 241 | Ống uPVC DN80x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 242 | Ống uPVC DN50x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 243 | Ống uPVC DN25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 244 | Y uPVC DN80M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 245 | Y uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 246 | Y uPVC DN80/50M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 247 | Lơi uPVC DN80D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 248 | Lơi uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cái |
| 249 | Thông tắc DN80M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 250 | Thông tắc DN50M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 251 | Nối giảm uPVC DN80/50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 252 | Phễu thu sàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 253 | Thỏ ngăn mùi DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 254 | Ống uPVC DN100x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 255 | Ống uPVC DN50x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 256 | Y uPVC DN100M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 257 | Y uPVC DN100/50M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 258 | Lơi uPVC DN100D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 259 | Lơi uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 260 | Thông tắc DN100M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 261 | Nắp bịt uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 262 | Ống uPVC DN50x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 263 | Co uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 264 | T uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 265 | T uPVC DN80/50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 266 | T uPVC DN100/50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 267 | Ống uPVC DN50x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 268 | Ống uPVC DN25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 269 | Y uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 270 | Lơi uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 271 | Co uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 272 | Thông tắc DN50M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 273 | Nối giảm uPVC DN50/25D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 274 | Phễu thu sàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 275 | Thỏ ngăn mùi DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 276 | Ống uPVC DN100x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 277 | Y uPVC DN100M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 278 | Lơi uPVC DN100D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 279 | Thông tắc DN100M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 280 | Nắp bịt uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 281 | Ống uPVC DN50x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 282 | Co uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 283 | T uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 284 | T uPVC DN100/50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 285 | Ống uPVC DN100x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 286 | Ống uPVC DN80x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 287 | Ống uPVC DN50x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 288 | Ống uPVC DN25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 289 | Y uPVC DN100M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 290 | Y uPVC DN80M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 291 | Y uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 292 | Y uPVC DN100/80M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 293 | Y uPVC DN80/50M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 294 | Lơi uPVC DN100D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 295 | Lơi uPVC DN80D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 296 | Lơi uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 297 | Co uPVC DN25D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 298 | Thông tắc DN100M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | Cái |
| 299 | Thông tắc DN80M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 300 | Thông tắc DN50M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 301 | Nối giảm uPVC DN100/80D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 302 | Nối giảm uPVC DN80/50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 303 | Nối giảm uPVC DN50/25D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 304 | Phễu thu sàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 305 | Thỏ ngăn mùi DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 306 | Ống uPVC DN100x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 307 | Ống uPVC DN80x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 308 | Ống uPVC DN50x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 309 | Y uPVC DN100M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 310 | Y uPVC DN80M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 311 | Y uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 312 | Y uPVC DN100/50M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 313 | Lơi uPVC DN100D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Cái |
| 314 | Lơi uPVC DN80D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 315 | Lơi uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 316 | Thông tắc DN100M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 317 | Thông tắc DN80M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 318 | Thông tắc DN50M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 319 | Nối giảm uPVC DN100/80D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 320 | Nối giảm uPVC DN80/50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 321 | Nắp bịt uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 322 | Ống uPVC DN50x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 323 | Co uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 324 | T uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 325 | T uPVC DN80/50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 326 | T uPVC DN100/50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 327 | Ống uPVC DN100x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 100m |
| 328 | Ống uPVC DN80x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 329 | Ống uPVC DN50x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 330 | Ống uPVC DN25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 331 | Y uPVC DN100M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 332 | Y uPVC DN80M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 333 | Y uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 334 | Y uPVC DN100/50M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 335 | Lơi uPVC DN80D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 336 | Lơi uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cái |
| 337 | Co uPVC DN25D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 338 | Thông tắc DN50M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 339 | Nối giảm uPVC DN100/80D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 340 | Nối giảm uPVC DN80/50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 341 | Nối giảm uPVC DN50/25D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 342 | Phễu thu sàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 343 | Thỏ ngăn mùi DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 344 | Ống uPVC DN100x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 345 | Ống uPVC DN50x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 346 | Y uPVC DN125M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 347 | Y uPVC DN100M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 348 | Y uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 349 | Y uPVC DN125/100M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 350 | Lơi uPVC DN125D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 351 | Lơi uPVC DN100D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 352 | Lơi uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 353 | Co uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 354 | Thông tắc DN100M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 355 | Thông tắc DN50M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 356 | Nối giảm uPVC DN100/50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 357 | Nắp bịt uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 358 | Ống uPVC DN50x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 359 | Co uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 360 | T uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 361 | T uPVC DN100/50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 362 | Ống uPVC DN50x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 363 | Ống uPVC DN25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 364 | Y uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 365 | Y uPVC DN80/50M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 366 | Lơi uPVC DN80D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 367 | Lơi uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 368 | Co uPVC DN25D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 369 | Thông tắc DN50M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 370 | Nối giảm uPVC DN50/25D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 371 | Phễu thu sàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 372 | Thỏ ngăn mùi DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 373 | Ống uPVC DN100x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 374 | Y uPVC DN100M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 375 | Lơi uPVC DN100D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 376 | Thông tắc DN100M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 377 | Nắp bịt uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 378 | Ống uPVC DN50x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 379 | Co uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 380 | T uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 381 | T uPVC DN100/50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 382 | Ống uPVC DN50x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 383 | Y uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 384 | Thông tắc DN50M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 385 | Lơi uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 386 | Thỏ ngăn mùi DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 387 | Ống uPVC DN50x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 388 | Y uPVC DN100/50M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 389 | Lơi uPVC DN50D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 390 | Nắp bịt uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 391 | Ống uPVC DN125x6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 392 | Nối giảm uPVC DN125/100M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 393 | Lơi uPVC DN125D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Cái |
| 394 | Nắp bịt uPVC DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 395 | Cầu thu nước mưa D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 396 | Ống uPVC DN125x6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 397 | Nối giảm uPVC DN125/100M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 398 | Lơi uPVC DN125D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 399 | Lơi uPVC DN100D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 400 | Nắp bịt uPVC DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 401 | Cầu thu nước mưa D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 402 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| E | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp máy lạnh cassette - đa hướng 9kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp máy lạnh cassette - đa hướng 7.1kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp máy lạnh cassette - đa hướng 11.2kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp máy lạnh cassette - đa hướng 3.6kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp máy lạnh cassette - đa hướng 14kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp máy lạnh cassette - đa hướng 5.6kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ống đồng 6.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Ống đồng 9.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | 100m |
| 9 | Ống đồng 12.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 10 | Ống đồng 15.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | 100m |
| 11 | Ống đồng 19.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | 100m |
| 12 | Ống đồng 22.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 13 | Ống đồng 28.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 14 | Ống đồng 34.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 15 | Ống đồng 41.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | 100m |
| 16 | Cách nhiêt ống đồng 6.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Cách nhiêt ống đồng 9.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | 100m |
| 18 | Cách nhiêt ống đồng 12.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 19 | Cách nhiêt ống đồng 15.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | 100m |
| 20 | Cách nhiêt ống đồng 19.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | 100m |
| 21 | Cách nhiêt ống đồng 22.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 22 | Cách nhiêt ống đồng 28.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 23 | Cách nhiêt ống đồng 34.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 24 | Cách nhiêt ống đồng 41.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | 100m |
| 25 | Dây điện Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.240 | m |
| 26 | Ống nước pvc 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | 100m |
| 27 | Ống nước pvc 49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 28 | Ống nước pvc 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 29 | Ống nước pvc 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 100m |
| 30 | Ống nước pvc 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | 100m |
| 31 | Cách nhiệt ống nước pvc 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m |
| 32 | Cách nhiệt ống nước pvc 49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 33 | Cách nhiệt ống nước pvc 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 34 | Cách nhiệt ống nước pvc 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 100m |
| 35 | Cách nhiệt ống nước pvc 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | 100m |
| 36 | Thông tắc D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Thông tắc D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 38 | Y uPVC 60/49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 39 | Y uPVC 49/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 40 | Y uPVC 42/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 41 | Y uPVC 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 42 | Y uPVC 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 43 | Lơi uPVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 44 | Lơi uPVC 49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Cái |
| 45 | Lơi uPVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Cái |
| 46 | Lơi uPVC 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | Cái |
| 47 | Nối giảm uPVC 49/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Nối giảm uPVC 42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 49 | Nối giảm uPVC 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 50 | Dây điều khiển kết nối dàn nóng - lạnh 2Cx1.5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 51 | Dây khiển nối dàn lạnh - remote: 2Cx0.75mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305 | m |
| 52 | Cáp Cu/PVC/XLPE 2Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 53 | Dây TE 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 54 | Vật tư phụ - hệ lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 55 | Quạt hút âm trần 50l/s -FV-20CUT1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 56 | Quạt hút âm trần 30l/s- FV-15TGU1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 57 | Quạt hút âm trần 150l/s- -FV-25TGU5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 58 | Quạt hút gắn tường 250l/s- FV -15AUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Louver 400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 60 | Ống gió D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 61 | Lắp đặt Quạt hướng trục 600l/s, 200Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Quạt hướng trục 900l/s, 200Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 63 | Miệng gió 250x250, 110l/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 64 | Miệng gió 250x250, 80l/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 65 | Miệng gió 250x250, 75l/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 66 | Miệng gió 250x250, 65l/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 67 | Miệng gió 250x250, 60l/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 68 | Miệng gió 250x250, 55l/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 69 | Miệng gió 250x250, 50l/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 70 | Miệng gió 250x250, 40l/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cái |
| 71 | Miệng gió 250x250, 25l/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 72 | Ống gió mềm không cách nhiệt D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 73 | Ống gió 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 74 | Ống gió 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 75 | Ống gió 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 76 | Ống gió 300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 77 | Ống gió 300x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 78 | Ống gió 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 79 | Ống gió 400x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 80 | Louver 1200x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 81 | Vật tư phụ - hệ thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| F | HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Ổ cắm mạng (hạt +mặt 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | cái |
| 2 | Cáp quang multimode 8c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 3 | Trunking 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 4 | Cáp mạng AMP Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.600 | m |
| 5 | Ống pvc phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.200 | m |
| 6 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | hộp |
| 7 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Ổ cắm điện thoai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | cái |
| 2 | Cáp 100 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 3 | Cáp diện thoại 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.200 | m |
| 4 | Ống pvc phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.200 | m |
| 5 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | hộp |
| 6 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| H | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Cáp mạng AMP Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 2 | Ống pvc phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 3 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| I | HỆ THỐNG AN NINH | |||
| 1 | Cáp 2x0.75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 2 | Cáp 4 par 24 awg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 3 | Cáp mạng AMP Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | mét |
| 4 | Ống pvc phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | mét |
| 5 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| J | THIẾT BỊ MEP | |||
| 1 | Bơm cấp nước Q=10M3/h, H=40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | DÀN NÓNG VRV/VRF - 112kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | DÀN NÓNG VRV/VRF - 140kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | DÀN NÓNG VRV/VRF - 100kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | DÀN NÓNG VRV/VRF - 162kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Dàn lạnh cassette - đa hướng 3.6kW, gồm mặt nạ + remote | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Dàn lạnh cassette - đa hướng 5.6kW, gồm mặt nạ + remote | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Dàn lạnh cassette - đa hướng 7.1kW, gồm mặt nạ + remote | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 9 | Dàn lạnh cassette - đa hướng 9.0kW, gồm mặt nạ + remote | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 10 | Dàn lạnh cassette - đa hướng 11.2kW, gồm mặt nạ + remote | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 11 | Dàn lạnh cassette - đa hướng 14.0kW, gồm mặt nạ + remote | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Bộ chia dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 13 | Bộ chia dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Bộ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | TỦ ĐIỆN CHÍNH ĐHKK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | MCCB 4P - 350A - 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Cầu chì 2A+ đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | MCT 350/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Vôn kế 0-600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Ampe kế 400A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Thanh đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | MCB 2P - 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | MCB 2P - 16A - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 26 | MCB 2P - 50A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | MCB 3P - 100A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | MCB 3P - 150A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | MCB 3P - 125A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | TỦ ĐIỆN LẠNH TẦNG 1+2 (21 module) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 31 | Vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | MCB 2P-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | MCB 2P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 34 | Quạt hướng trục 600l/s, 200Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Quạt hướng trục 900l/s, 200Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Tủ rack 42U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Tủ rack 20U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | ODF 16 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | ODF 8 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Patch panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 41 | Switch 48 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 42 | Giao diện quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 43 | Core switch 16 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Controless Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | WIFI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 46 | Tủ rack 20U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Tổng đài 16 CO 200 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | MÁY KEY | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Hộp đấu nối 200 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 50 | Hộp đấu nối 100 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 51 | Phím krone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 52 | UPS 10KVA cho toàn hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Chống sét trên phím krone đường trung kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Chống sét lan truyền cho nguồn tổng đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | TỦ RACK 42 U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Switch 16 port poe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Đầu ghi hình 36 ch IP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Camra thân chuẩn 5MP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 59 | Camra dome chuẩn 5MP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 60 | Ổ cứng 6TB HDD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 61 | MÀN HÌNH 43 INCH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 62 | Bộ trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Bộ quản lý trung gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 64 | KHÓA TỪ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 65 | Đầu đọc thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 66 | Nút nhấn exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| K | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Máy bơm Diezel nhãn hiệu Quanchai, đầu bơm Windi: Q=15 l/s, H= 60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện nhãn hiệu Windi: Q=15 l/s; H= 60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm bù áp nhãn hiệu Windi: Q=1 l/s; H=70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển 3 máy bơm linh kiện LS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Dây cáp điện từ tủ điều khiển về bơm chữa cháy CV 16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 6 | Dây cáp điện từ tủ điều khiển về bơm chữa cháy CV 4.0 mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 7 | Dây cáp điện từ tủ điều khiển về bơm chữa cháy CV 2 x1.5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 8 | Luppe DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Luppe DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Van khóa bướm tay gạt DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Van khóa bằng đồng nối ren DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Van một chiều dạng bướm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Van một chiều lá lật DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Khớp nối mếm chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Khớp nối mếm chống rung DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lọc y DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lọc y DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Đồng hồ áp suất có dung môi dầu kèm theo si phông, van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Rơ le áp suất kèm theo si phong và van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Tủ chữa cháy trong nhà KT: 220x400x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Tủ chữa cháy ngoài nhà KT: 220x500x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Van chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Vòi chữa cháy DN50 x 20m - 16bar Tomoken | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lăng phun chữa cháy B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 25 | Vòi chữa cháy DN65 x 20m - 16bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lăng phun chữa cháy A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 27 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100- 2 họng ra DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Trụ tiếp nước chữa cháy DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bình |
| 30 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bình |
| 31 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 32 | Ống STK DN100 - 2.9 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | 100m |
| 33 | Ống STK DN65 - 2.9 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 34 | Óng thép DN50 - 2.9 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 35 | Tên hàn STK DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Co hàn STK DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 37 | Co hàn STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Co hàn STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 39 | Mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cặp bích |
| 40 | Bulong M16 x 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296 | Bộ |
| 41 | Roong cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cái |
| 42 | Sơn đỏ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,5868 | m2 |
| 43 | Cùm ty, giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 44 | Sắt V, sắt I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | Kg |
| 45 | Đào đất thi công ống đi âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 46 | Lấp đất thi công ống đi âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 47 | Vật tư phụ …. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 48 | Sơn chống thấm ống đi âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Kg |
| 49 | Thuê xe vận chuyển vật tư đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 50 | Tủ trung tâm báo cháy 10 Zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 51 | Bình Ăc qui dự phòng 24V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 52 | Đầu báo khói loại không địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7 | 10 đầu |
| 53 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 54 | Nút nhấn khẩn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 55 | Dây cáp tín hiệu 2x1.0 mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.840 | m |
| 56 | Ống luồn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.600 | m |
| 57 | Hộp nối kỹ thuật PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | hộp |
| 58 | Vật tư phụ …. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 59 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 60 | Đèn thoát hiểm ( Exit) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 61 | Dây cáp điện 2 x 1.5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 62 | Ống luồn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 63 | Hộp nối kỹ thuật PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | hộp |
| 64 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 65 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 70M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Cột đỡ kim thu sét DN50 - 5M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 67 | Cáp đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 68 | Ống PVC D25 luồn cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 69 | Cáp neo cột thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 70 | Cọc tiếp địa D16 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 71 | Ốc xiết cáp 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 72 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 73 | Vật tư phụ …. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 74 | Khoan giếng thoát sét sâu 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| L | HỆ THỐNG THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn Lãnh đạo | Kích thước D1600xR750xC750 | 45 | cái |
| 2 | Bàn Giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Bàn nhân viên | Kích thước D1200xR600xC750 | 119 | cái |
| 4 | Bàn họp nhỏ | Kích thước D1800xR900xC750 | 18 | cái |
| 5 | Bàn họp lớn | Kích thước D6000xR2000xC750 | 5 | cái |
| 6 | Ghế Giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Ghế Lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 8 | Ghế chân quỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397 | cái |
| 9 | Ghế xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | cái |
| 10 | Giường bệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Tủ hồ sơ | MDF kháng ẩm phủ melamine. Kích thước D800xR400xC2200 | 153 | cái |
| 12 | Tủ cá nhân | MDF kháng ẩm phủ melamine Kích thước D500xR500xC500 | 121 | cái |
| 13 | Sofa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Sofa 4 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Bàn trà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi