Gói thầu: Gói thầu xây lắp Đường bờ tây kênh Tân Thiết xã Bình Phong Thạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200505229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Đường bờ tây kênh Tân Thiết xã Bình Phong Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200211830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 14:54:00 đến ngày 2020-05-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,152,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,200,000 VNĐ ((Mười bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng máy, gốc cây ĐK <30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | 100M2 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4 | 100M |
| 3 | Mua cừ tràm L=4,5m đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,45 | 100M |
| 4 | Mua cừ tràm L=4,5m neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,645 | 100M |
| 5 | Thép neo cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | Tấn |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,58 | 100M |
| 7 | Mua cừ tràm L=7,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,24 | 100M |
| 8 | Khai thác đất đắp ao bằng máy ủi <= 110cv, phạm vi <= 50m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,198 | 100M3 |
| 9 | Khai thác đất đắp ao bằng máy ủi <= 110cv, phạm vi <= 100m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | 100M3 |
| 10 | Mua đất đủ đắp ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,042 | 100M3 |
| 11 | Đào san ủi mặt đường & lề đường hiện trạng bằng máy ủi <= 110cv, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,274 | 100M3 |
| 12 | Đắp mặt đường & lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,874 | 100M3 |
| 13 | San ủi đất thừa đến đắp bằng máy ủi <= 110cv, phạm vi <= 50m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | 100M3 |
| 14 | San ủi đất thừa đến đắp bằng máy ủi <= 110cv, phạm vi <= 100m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | 100M3 |
| 15 | Cắt khuôn mặt đường (B=1.5m, h=16cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,303 | 100M3 |
| 16 | Làm mặt đường đá dăm cấp phối trộn sỏi đỏ, dày 16 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,025 | 100M2 |
| 17 | Khối lượng đá 0x4 (60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,15 | M3 |
| 18 | Khối lượng sỏi đỏ (40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,1 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi