Gói thầu: Gói thầu 01: Phần xây lắp công trình + Chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200505735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thành Tài |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Phần xây lắp công trình + Chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200505020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 15:26:00 đến ngày 2020-05-13 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,118,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo HSMT | 3,1268 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng nhân công, đất cấp III | Theo HSMT | 16,4565 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 500m, ôtô 7T, đất cấp III (Vận chuyển đất đi đổ) | Theo HSMT | 3,2913 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo HSMT | 3,2913 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Theo HSMT | 18,5948 | 100m2 |
| 6 | Cát đệm mặt đường | Theo HSMT | 55,7844 | m3 |
| 7 | Rải lớp nilon chống mất nước (mặt đường + phần mở rộng) | Theo HSMT | 1.859,48 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lề đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo HSMT | 185,948 | m3 |
| B | MƯƠNG XÂY | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo HSMT | 20,6339 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng nhân công, đất cấp III | Theo HSMT | 108,5995 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo HSMT | 155,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông thân mương đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, | Theo HSMT | 46,3872 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 491,29 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (LC2L) | Theo HSMT | 5,1075 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 61,2 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, xà mũ, đường kính <= 10 mm | Theo HSMT | 3,7876 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSMT | 3,8279 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSMT | 7,0683 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Theo HSMT | 8,3829 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 198,14 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Theo HSMT | 1.729 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 9,1895 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 500m, ôtô 7T, đất cấp III (Vận chuyển đất đi đổ) | Theo HSMT | 12,5304 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo HSMT | 12,5304 | 100m3 |
| C | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo HSMT | 3,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân cống | Theo HSMT | 0,2801 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 16,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ (LC2L) | Theo HSMT | 0,1889 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 3,11 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép xà mũ, đường kính <= 10 mm | Theo HSMT | 0,183 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSMT | 0,1624 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Theo HSMT | 0,1015 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Theo HSMT | 0,1822 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 3,84 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSMT | 24 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi