Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Thủy Lợi xã Âu Lâu , thành phố Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200461065-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Thủy Lợi xã Âu Lâu , thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200460365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW, ngân sách thành phố, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 15:11:00 đến ngày 2020-05-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,208,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa nhà van công trình thủy lợi Ao Sen
1 Đào móng đất C2, b<3m Theo quy định hiện hành 30,46 m3
2 Đắp móng đất = thủ công K=0,9 Theo quy định hiện hành 2,63 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải cự ly 270 m Theo quy định hiện hành 27,57 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi = ô tô tự đổ, cự ly 1km Theo quy định hiện hành 27,57 m3
5 Vận chuyển đất đổ đi = ô tô tự đổ, cự ly = 1,5 km tiếp theo Theo quy định hiện hành 27,57 m3
6 Bê tông móng bể, đá 1x2 R200 Theo quy định hiện hành 0,77 m3
7 Bê tông tường bể đá 1x2 R200 Theo quy định hiện hành 1,65 m3
8 Bê tông rãnh, đá 1x2 R200 Theo quy định hiện hành 2 m3
9 Bê tông nền đá 1x2 R200 Theo quy định hiện hành 0,85 m3
10 Vệ sinh tường trước khi sơn Theo quy định hiện hành 53,54 m2
11 Sơn tường nhà van 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 53,54 m2
12 Lắp van mặt bích D = 150 mm( van Malaysia ) Theo quy định hiện hành 1 bộ
13 Gia công cửa sắt Theo quy định hiện hành 54,14 kg
14 Lắp dựng cửa sắt Theo quy định hiện hành 1,78 m2
15 Sơn sắt thép 3 nước chống rỉ Theo quy định hiện hành 3,6 m2
16 Goong +Bản lề Theo quy định hiện hành 5 bộ
17 Khoá, móc, chốt cửa Theo quy định hiện hành 1 bộ
18 Ván khuôn tường b<0,45 Theo quy định hiện hành 12,66 m2
B Kênh dẫn K thủy lợi Ao Sen
1 Đào kênh đất C2 Theo quy định hiện hành 254,77 m3
2 Vận chuyển đất + bê tông phá dỡ đổ thải cự ly 130m Theo quy định hiện hành 194,59 m3
3 Vận chuyển đất + bê tông phá dỡ đổ đi = ô tô tự đổ, cự ly 1km Theo quy định hiện hành 194,59 m3
4 Vận chuyển đất + bê tông phá dỡ đổ đi = ô tô tự đổ, cự ly = 1,5 km tiếp theo Theo quy định hiện hành 194,59 m3
5 Đắp móng đất K= 0,85 = thủ công Theo quy định hiện hành 91,53 m3
6 Phá khối bê tông cũ bằng búa căn Theo quy định hiện hành 41,22 m3
7 Bê tông kênh R200 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 55,31 m3
8 Bê tông giằng kênh đá 1x2 R200 Theo quy định hiện hành 0,4 m3
9 Ván khuôn kênh Theo quy định hiện hành 710,58 m3
10 Ván khuôn giằng kênh Theo quy định hiện hành 17,63 m2
11 Cốt thép giằng Theo quy định hiện hành 571,91 kg
12 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Theo quy định hiện hành 3,69 m2
C Kênh dẫn M thủy lợi Ao Sen
1 Đào kênh đất C2 Theo quy định hiện hành 66,49 m3
2 Đắp móng đất K= 0,85 bằng thủ công Theo quy định hiện hành 33,98 m3
3 Đắp móng đất K= 0,85 = đầm cóc Theo quy định hiện hành 0 m3
4 Vận chuyển đất + bê tông phá dỡ đổ đi = ô tô tự đổ, cự ly 1km Theo quy định hiện hành 43,55 m3
5 Vận chuyển đất + bê tông phá dỡ đổ đi = ô tô tự đổ 5T cự ly = 1,5 km tiếp theo Theo quy định hiện hành 43,55 m3
6 Phá khối bê tông cũ bằng búa căn Theo quy định hiện hành 13,43 m3
7 Bê tông tường kè đá 1x2 R200 Theo quy định hiện hành 48,33 m3
8 Bê tông kênh đá 1x2 R200 Theo quy định hiện hành 16,79 m3
9 Ván khuôn kênh Theo quy định hiện hành 213,64 m2
10 Ván khuôn tường b<0,45 Theo quy định hiện hành 317,96 m2
11 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Theo quy định hiện hành 1,12 m2
D Công trình trên kênh K, M thủy lợi Ao Sen
1 Đào móng đất C2, b<3m Theo quy định hiện hành 1,8 m3
2 Đào móng đất C3, b<3m Theo quy định hiện hành 13,5 m3
3 Đắp móng đất K= 0,85 Theo quy định hiện hành 1,8 m3
4 Đắp móng đất K=0,9 Theo quy định hiện hành 6,9 m3
5 Phá khối bê tông cũ bằng búa căn Theo quy định hiện hành 1,6 m3
6 Bê tông móng đá 1x2 R200 Theo quy định hiện hành 3,93 m3
7 Bê tông tường đá 1x2 R200 Theo quy định hiện hành 0,9 m3
8 Bê tông xà mũ đá 1x2 R200 Theo quy định hiện hành 1,56 m3
9 Bê tông mặt đường đá 1x2 R200 Theo quy định hiện hành 1 m3
10 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 Theo quy định hiện hành 0,94 m3
11 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo quy định hiện hành 163,22 kg
12 Cốt thép xà mũ D<=10 Theo quy định hiện hành 68,18 kg
13 Ván khuôn móng Theo quy định hiện hành 3,6 m2
14 Ván khuôn tường b<0,45 Theo quy định hiện hành 18,4 m2
15 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Theo quy định hiện hành 4,08 m2
16 ống nhựa PVC Class3 D = 90mm ( VL lấy theo báo giá) Theo quy định hiện hành 9 m
17 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Theo quy định hiện hành 5,4 m2
18 Lắp đặt tấm đan Theo quy định hiện hành 10 tấm
E Kênh dẫn K thủy lợi Đoàn Kết
1 Đào kênh đất C2 = máy đào 70% Theo quy định hiện hành 292,37 m3
2 Đào kênh đất C2 bằng thủ công 30% Theo quy định hiện hành 125,3 m3
3 Vận chuyển đất + bê tông phá dỡ đổ đi ô tô, cự ly <=500m Theo quy định hiện hành 112,04 m3
4 Đắp móng đất K= 0,85 = máy đầm Theo quy định hiện hành 0 m3
5 Đắp móng đất K= 0,85 = thủ công Theo quy định hiện hành 347,56 m3
6 Đắp cấp phối K = 0,9 = máy đầm Theo quy định hiện hành 3,52 m3
7 Phá khối bê tông cũ bằng búa căn Theo quy định hiện hành 66,26 m3
8 Bê tông kênh R200 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 145,8 m3
9 Bê tông giằng kênh R200 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 1,24 m3
10 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 Theo quy định hiện hành 9,3 m3
11 Bê tông nền đá 1x2 R200 Theo quy định hiện hành 9,81 m3
12 Ván khuôn kênh Theo quy định hiện hành 1.874,52 m2
13 Ván khuôn giằng kênh Theo quy định hiện hành 46,64 m2
14 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Theo quy định hiện hành 49,6 m2
15 Cốt thép giằng Theo quy định hiện hành 1.487,24 kg
16 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo quy định hiện hành 688,2 kg
17 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Theo quy định hiện hành 9,72 m2
18 Lắp đặt tấm đan Theo quy định hiện hành 155 tấm
F Đường ống K87-:-K110+0.3m + 5 Hố lắng
1 Đào kênh đất C2 = máy đào 0,8m3 95% Theo quy định hiện hành 876,4 m3
2 Đào kênh đất C2 bằng thủ công 5% Theo quy định hiện hành 46,13 m3
3 Vận chuyển đất + bê tông+ gạch phá dỡ đổ đi cự ly 1km Theo quy định hiện hành 148,66 m3
4 Vận chuyển đất + bê tông phá dỡ + gạch đổ đi cự ly = 200m tiếp theo Theo quy định hiện hành 148,66 m3
5 Đắp móng đất K= 0,85 = đầm cóc Theo quy định hiện hành 799,59 m3
6 Đắp móng đất K= 0,85 = thủ công Theo quy định hiện hành 0 m3
7 Phá khối bê tông cũ bằng búa căn Theo quy định hiện hành 60,39 m3
8 Phá khối xây gạch cũ bằng búa căn Theo quy định hiện hành 21,3 m3
9 Bê tông chèn ống cống đá 1x2 R200 Theo quy định hiện hành 13,82 m3
10 Bê tông móng đá 1x2 R200 Theo quy định hiện hành 31,45 m3
11 Bê tông ống cống 1x2 R200 Theo quy định hiện hành 37,17 m3
12 Bê tông hố lắng đá 1x2 R200 Theo quy định hiện hành 11,01 m3
13 Bê tông nền đá 1x2 R200 Theo quy định hiện hành 39,2 m3
14 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 Theo quy định hiện hành 0,44 m3
15 Xây tường gạch không nung, vữa XM M50, dày 22cm Theo quy định hiện hành 21,3 m3
16 Ván khuôn tường b<0,45 Theo quy định hiện hành 98,33 m3
17 Ván khuôn móng Theo quy định hiện hành 69,12 m2
18 Ván khuôn ống cống Theo quy định hiện hành 922,17 m2
19 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Theo quy định hiện hành 2,98 m2
20 Cốt thép tấm đan đúc sẵn + LCR Theo quy định hiện hành 142,2 kg
21 Cốt thép ống cống D<=10 Theo quy định hiện hành 2.991,3 kg
22 Làm mối nối và quét nhựa chống thấm ống cống D=75 cm Theo quy định hiện hành 177 ống
23 Lắp đặt ống cống D75 Theo quy định hiện hành 177 ống
24 Lắp đặt tấm đan Theo quy định hiện hành 12 tấm
25 Tháo dỡ mái tôn Theo quy định hiện hành 80 m2
26 Lợp lại dỡ mái tôn cũ Theo quy định hiện hành 80 m2
G Công trình trên kênh K thủy lợi Đoàn Kết
1 Đào móng đất C2, b<3m Theo quy định hiện hành 0,4 m3
2 Đào móng cống đất C3, b<3m Theo quy định hiện hành 25,23 m3
3 Đắp móng đất K = 0,9 = đầm cóc Theo quy định hiện hành 19,62 m3
4 Đắp móng đất K= 0,85 Theo quy định hiện hành 0,4 m3
5 Phá khối bê tông cũ bằng búa căn Theo quy định hiện hành 5,45 m3
6 Bê tông móng cống đá 1x2 R200 Theo quy định hiện hành 7,19 m3
7 Bê tông tường cống đá 1x2 R200 Theo quy định hiện hành 2,64 m3
8 Bê tông xà mũ đá 1x2 R200 Theo quy định hiện hành 3,43 m3
9 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 Theo quy định hiện hành 2 m3
10 Bê tông mặt đường đá 1x2 R200 Theo quy định hiện hành 2,7 m3
11 Ván khuôn móng Theo quy định hiện hành 0,8 m2
12 Ván khuôn tường b<0,45 Theo quy định hiện hành 58,96 m2
13 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Theo quy định hiện hành 10,92 m2
14 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo quy định hiện hành 345,33 kg
15 Cốt thép xà mũ D<=10 Theo quy định hiện hành 149,79 kg
16 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Theo quy định hiện hành 11,88 m2
17 Lắp đặt tấm đan Theo quy định hiện hành 22 tấm
18 ống nhựa PVC Class3 D = 90mm Theo quy định hiện hành 2 m
H Kênh dẫn T thủy lợi Đoàn Kết
1 Đào kênh đất C2 Theo quy định hiện hành 21,58 m3
2 Đắp móng đất K= 0,85 = thủ công Theo quy định hiện hành 14 m3
3 Phá khối bê tông cũ bằng búa căn Theo quy định hiện hành 7,54 m3
4 Bê tông kênh 200 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 7,54 m3
5 Ván khuôn kênh Theo quy định hiện hành 95,9 m2
6 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Theo quy định hiện hành 0,5 m2
I Sửa chữa trạm bơm cống đá
1 Đào đất C1 Theo quy định hiện hành 213,11 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi = thủ công 30 m Theo quy định hiện hành 213,11 m3
3 Đắp móng đất K=0,9 = thủ công 50% Theo quy định hiện hành 142,54 m3
4 Đắp móng đất K = 0,9 = máy đầm 50% Theo quy định hiện hành 142,54 m3
5 Phá khối bê tông cũ bằng búa căn Theo quy định hiện hành 1,99 m3
6 Bê tông đáy bể hút đá 1x2 R200 Theo quy định hiện hành 1,99 m3
7 Thép lưới chắn rác Theo quy định hiện hành 95,49 kg
8 Lắp ống thép D200 = PP mặt bích Theo quy định hiện hành 1,7 m
9 Lắp mặt bích thép D200 Theo quy định hiện hành 8 cái
10 Bu lông M16-60 Theo quy định hiện hành 80 cái
11 Cao su tấm dày 10mm Theo quy định hiện hành 1,44 m2
12 Sơn ống thép chống rỉ 3 nước Theo quy định hiện hành 1,12 m2
13 Clephin D200 Theo quy định hiện hành 2 cái
14 Ván khuôn đáy bể hút Theo quy định hiện hành 7,74 m2
J Kênh dẫn + CT trên kênh K trạm bơm Cống Đá
1 Đào kênh đất C2 Theo quy định hiện hành 53,58 m3
2 Đào đất để đắp = máy đào 0,8m3 Theo quy định hiện hành 236,6 m3
3 Vận chuyển đất về đắp = ôtô, cự ly <=500m Theo quy định hiện hành 236,6 m3
4 Vận chuyển đất về đắp = thủ công cự ly 100m Theo quy định hiện hành 236,6 m3
5 Đắp móng đất K=0,9 = thủ công 50% Theo quy định hiện hành 142,54 m3
6 Đắp móng đất K = 0,9 = máy đầm 50% Theo quy định hiện hành 142,54 m3
7 Phá khối bê tông cũ bằng búa căn Theo quy định hiện hành 0,56 m3
8 Bê tông kênh + bể thu R200 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 30,64 m3
9 Bê tông móng đá 1x2 R200 Theo quy định hiện hành 0,78 m3
10 Bê tông mặt đường đá 1x2 R200 Theo quy định hiện hành 4,48 m3
11 Bê tông trụ đỡ đá 1x2 R200 Theo quy định hiện hành 10,53 m3
12 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 Theo quy định hiện hành 0,06 m3
13 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo quy định hiện hành 17,11 kg
14 Lắp ống thép D250 dày 6,35 mm Theo quy định hiện hành 130 m
15 Lắp cút thép D250 Theo quy định hiện hành 7 cái
16 Lắp mặt bích thép D250 Theo quy định hiện hành 60 cái
17 Cao su tấm dày 10mm Theo quy định hiện hành 5,04 m2
18 Bu lông M18x60 Theo quy định hiện hành 240 cái
19 Sơn ống thép chống rỉ 3 n­ớc Theo quy định hiện hành 105,12 m2
20 Ván khuôn trụ đỡ Theo quy định hiện hành 93,965 m2
21 Ván khuôn kênh + bể thu Theo quy định hiện hành 385,11 m2
22 Ván khuôn móng + mặt đường Theo quy định hiện hành 10,75 m2
23 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Theo quy định hiện hành 0,62 m2
24 ống nhựa PVC Class3 D = 90mm ( VL lấy theo báo giá) Theo quy định hiện hành 7,4 m
25 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Theo quy định hiện hành 1,98 m2
K Chi phí tài nguyên môi trường
1 Thuế tài nguyên Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào đất để đắp Theo quy định hiện hành 236,604 m3
3 Phí môi trường Theo quy định hiện hành 0 0.0
4 Đất đổ đi Theo quy định hiện hành 526,4168 m3
5 Tận dụng đất đắp Theo quy định hiện hành 1.801,7227 m3
6 Đào đất để đắp Theo quy định hiện hành 236,604 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->