Gói thầu: Gói thầu: Xây kè chống sạt lở cửa lò + 20 và xây tường rào kho than

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200502949-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THAN MÔNG DƯƠNG - VINACOMIN
Tên gói thầu Gói thầu: Xây kè chống sạt lở cửa lò + 20 và xây tường rào kho than
Số hiệu KHLCNT 20200502868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Giá thành sản xuất năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 16:32:00 đến ngày 2020-05-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,772,254,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠM MỤC KÈ CHỐNG SẠT LỞ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 (Bê tông lót bể, Bê tông đáy bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,859 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,859 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,859 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (trục 1,2; trục A,C) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,816 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (thép D12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (trục 1,2; trục A,C ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 100m2
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,072 m3
10 Lắp đặt băng cản nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,25 m
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m (thép D8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m (thép D12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,623 100m2
14 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,017 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,112 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 m3
20 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
21 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (đoạn I đến II,đoạn II đến III: (1,64+0,9)/2 = 1,27; đoạn III đến IV: (1,64+2,38)/2 = 2,01; đoạn III đến IV: (1,64+2,38)/2 = 2,01; đoạn V đến VI: (2,11+2,2)/2 = 2,15 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,331 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,952 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,952 100m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,424 m3
27 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,28 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,612 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (thép D8, D10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,029 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (thành rãnh,đáy rãnh ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (thép D10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,693 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m (thép D16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,361 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,84 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,008 m3
37 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 m3
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
39 Tháo dỡ hàng rào tôn cao 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 512 m2
40 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m (thép khung hàng rào tôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,65 tấn
41 Vận chuyển tháo dỡ bằng thủ công về nhập kho, cự ly vận chuyển <= 300m - Thép các loại (tôn dày 0,4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,186 tấn
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tường rào, nhà cấp 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,22 m3
43 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (mái nhà cấp 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
44 Đào xúc đất đá lên ô tô đổ đi, đất cấp III (tường rào, nhà cấp 4, mái nhà cấp 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,845 m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m3
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (theo bảng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,886 100m3
48 Xúc đất đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 (bằng khối lượng đào móng kè trừ đắp lưng kè : 688,6-185,5 = 503,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,031 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (bằng khối lượng đào móng kè trừ đắp lưng kè : 688,6-185,5 = 503,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,031 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,031 100m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (đoạn kè C-D, đoạn kè A-B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (đoạn kè C-D, đoạn kè A-B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,322 m3
53 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (đoạn kè C-D, đoạn kè A-B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,38 m3
54 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 (đoạn kè C-D: (1,2+0,5)/2=0,85, đoạn kè A-B: (1+0,5)/2=0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,175 m3
55 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,191 100m
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Thép D12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Thép D6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 tấn
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (đoạn kè C-D, đoạn kè A-B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 100m2
59 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 (đoạn kè C-D, đoạn kè A-B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,615 m3
60 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp lưng kè, theo bảng khối lượng đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,5 m3
B HẠM MỤC XẤY TƯƠNG RÀO KHO THAN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (đoạn A-B, đoạn B-4, đoạn 4-C, đoạn D-E) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,382 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (bằng khối lượng đào nền+móng trừ đi đắp móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,24 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,24 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,17 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,408 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (thép D8 : (1,02*368*0,395)/1000 = 0,148) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (thép D14 : (93,61*4*1,21)/1000 = 0,453) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,402 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,172 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,885 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 (xây đấu trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,398 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (bê tông đỉnh trụ, bê tông đỉnh tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,508 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Thép D8 : (0,78*368*0,395*2)/1000 = 0,227) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (thép D14 : (93,61*4*1,21*2)/1000 = 0,906) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (2 lần giằng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (tường (2 lần giằng), trụ (2 lần giằng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,814 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (khối lượng đào móng tường rào trừ khối lượng bê tông lót chiếm chỗ, trừ khối lượng móng đá chiếm chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,166 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,94 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (26 đấu trụ 4 mặt,10 đấu trụ 3 mặt, trát 2 mặt đấu, trát đỉnh 62 trụ, trát đỉnh tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,878 m2
22 Trát phào đơn vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6 m
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 790,818 m2
24 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,969 100m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng>1m, sấu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,544 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (bằng khối lượng đào móng trừ khối lượng đắp móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (thép D10 a 150 : (1,9*48*0,617)/1000 = 0,056) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m ( thép D20 : (8*5,2*2,47)/1000 = 0,103) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
34 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 m3
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 (xây đấu trụ cổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,424 m3
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,131 m2
39 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
40 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,131 m2
41 Tháo dỡ các kết cấu thép (cổng thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 tấn
42 Gia công cửa sắt (cổng sắt) (2*3*1,6**0,003*7850)/1000 = 0,226 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
44 Lắp đặt cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,916 tấn
45 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan (tường bao, trụ tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,111 m3
46 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,411 100m3
47 Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,411 100m3
48 Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,411 100m3
49 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,222 m3
50 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,828 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (thép D6 : = (0,28*55*0,222)/1000 = 0,003) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (thép D14: (2*10,88*1,21)/1000 = 0,026) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 m3
55 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (trừ cửa đi, trừ cửa sổ, trừ giằng tường kiêm lanh tô ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,977 m3
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (thép D6 : = (0,28*55*0,222)/1000 = 0,003) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m (thép D14 : (2*10,88*1,21)/1000 = 0,026) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (trừ tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (thép D14 : (4*10,88*1,21)/1000 = 0,053) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m (thép D6 : (0,9*55*0,222)/1000 = 0,011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (thép D10 : (3,74*52*0,888)/1000 = 0,173) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,399 m3
66 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 m3
67 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (xây thu hồi mái, xây be mái, xây be thành trong ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
68 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trừ cửa đi, trừ cửa sổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,583 m2
69 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trừ cửa đi, trừ cửa sổ, trát má cửa đi, trát má cửa sổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,582 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,594 m2
71 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,092 m2
72 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,022 m2
73 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
75 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (trừ cửa đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,639 m2
77 Sản xuất xà gồ thép (thép hộp 30x30x1,4mm : (46,4*1,3)/1000 = 0,06) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép (thép hộp 30x30x1,4mm: (46,4*1,3)/1000 = 0,06) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
79 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
80 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (trừ cửa đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,71 m
82 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (trừ cửa đi, trừ cửa sổ, sê nô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,139 m2
83 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (trừ cửa đi, trừ cửa sổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,832 m2
84 Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
85 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
87 Lắp cửa nhựa lõi thép + phụ kiện (cửa đi, cửa sổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,345 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->