Gói thầu: Gói thầu: Xây kè chống sạt lở cửa lò + 20 và xây tường rào kho than
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200502949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THAN MÔNG DƯƠNG - VINACOMIN |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây kè chống sạt lở cửa lò + 20 và xây tường rào kho than |
| Số hiệu KHLCNT | 20200502868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Giá thành sản xuất năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 16:32:00 đến ngày 2020-05-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,772,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠM MỤC KÈ CHỐNG SẠT LỞ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 (Bê tông lót bể, Bê tông đáy bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (trục 1,2; trục A,C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,816 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (thép D12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (trục 1,2; trục A,C ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,072 | m3 |
| 10 | Lắp đặt băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,25 | m |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m (thép D8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m (thép D12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,623 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,017 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,112 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 21 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (đoạn I đến II,đoạn II đến III: (1,64+0,9)/2 = 1,27; đoạn III đến IV: (1,64+2,38)/2 = 2,01; đoạn III đến IV: (1,64+2,38)/2 = 2,01; đoạn V đến VI: (2,11+2,2)/2 = 2,15 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,331 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,424 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,28 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (thép D8, D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,029 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (thành rãnh,đáy rãnh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (thép D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m (thép D16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,008 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 39 | Tháo dỡ hàng rào tôn cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m (thép khung hàng rào tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | tấn |
| 41 | Vận chuyển tháo dỡ bằng thủ công về nhập kho, cự ly vận chuyển <= 300m - Thép các loại (tôn dày 0,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,186 | tấn |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tường rào, nhà cấp 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,22 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (mái nhà cấp 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 44 | Đào xúc đất đá lên ô tô đổ đi, đất cấp III (tường rào, nhà cấp 4, mái nhà cấp 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,845 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (theo bảng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,886 | 100m3 |
| 48 | Xúc đất đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 (bằng khối lượng đào móng kè trừ đắp lưng kè : 688,6-185,5 = 503,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,031 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (bằng khối lượng đào móng kè trừ đắp lưng kè : 688,6-185,5 = 503,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,031 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,031 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (đoạn kè C-D, đoạn kè A-B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (đoạn kè C-D, đoạn kè A-B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,322 | m3 |
| 53 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (đoạn kè C-D, đoạn kè A-B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,38 | m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 (đoạn kè C-D: (1,2+0,5)/2=0,85, đoạn kè A-B: (1+0,5)/2=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,175 | m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | 100m |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Thép D12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Thép D6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (đoạn kè C-D, đoạn kè A-B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 (đoạn kè C-D, đoạn kè A-B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,615 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp lưng kè, theo bảng khối lượng đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,5 | m3 |
| B | HẠM MỤC XẤY TƯƠNG RÀO KHO THAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (đoạn A-B, đoạn B-4, đoạn 4-C, đoạn D-E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,382 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (bằng khối lượng đào nền+móng trừ đi đắp móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,24 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,24 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,17 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,408 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (thép D8 : (1,02*368*0,395)/1000 = 0,148) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (thép D14 : (93,61*4*1,21)/1000 = 0,453) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,402 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,172 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,885 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 (xây đấu trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (bê tông đỉnh trụ, bê tông đỉnh tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Thép D8 : (0,78*368*0,395*2)/1000 = 0,227) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (thép D14 : (93,61*4*1,21*2)/1000 = 0,906) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (2 lần giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (tường (2 lần giằng), trụ (2 lần giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,814 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (khối lượng đào móng tường rào trừ khối lượng bê tông lót chiếm chỗ, trừ khối lượng móng đá chiếm chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,166 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,94 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (26 đấu trụ 4 mặt,10 đấu trụ 3 mặt, trát 2 mặt đấu, trát đỉnh 62 trụ, trát đỉnh tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,878 | m2 |
| 22 | Trát phào đơn vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6 | m |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,818 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,969 | 100m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng>1m, sấu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,544 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (bằng khối lượng đào móng trừ khối lượng đắp móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (thép D10 a 150 : (1,9*48*0,617)/1000 = 0,056) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m ( thép D20 : (8*5,2*2,47)/1000 = 0,103) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 (xây đấu trụ cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,424 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,131 | m2 |
| 39 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,131 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ các kết cấu thép (cổng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | tấn |
| 42 | Gia công cửa sắt (cổng sắt) (2*3*1,6**0,003*7850)/1000 = 0,226 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 44 | Lắp đặt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | tấn |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan (tường bao, trụ tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,111 | m3 |
| 46 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | 100m3 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,222 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,828 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (thép D6 : = (0,28*55*0,222)/1000 = 0,003) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (thép D14: (2*10,88*1,21)/1000 = 0,026) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | m3 |
| 55 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (trừ cửa đi, trừ cửa sổ, trừ giằng tường kiêm lanh tô ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,977 | m3 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (thép D6 : = (0,28*55*0,222)/1000 = 0,003) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m (thép D14 : (2*10,88*1,21)/1000 = 0,026) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (trừ tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (thép D14 : (4*10,88*1,21)/1000 = 0,053) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m (thép D6 : (0,9*55*0,222)/1000 = 0,011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (thép D10 : (3,74*52*0,888)/1000 = 0,173) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,399 | m3 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | m3 |
| 67 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (xây thu hồi mái, xây be mái, xây be thành trong ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trừ cửa đi, trừ cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,583 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trừ cửa đi, trừ cửa sổ, trát má cửa đi, trát má cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,582 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,594 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,092 | m2 |
| 72 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,022 | m2 |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (trừ cửa đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,639 | m2 |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép (thép hộp 30x30x1,4mm : (46,4*1,3)/1000 = 0,06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép (thép hộp 30x30x1,4mm: (46,4*1,3)/1000 = 0,06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 79 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (trừ cửa đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | m |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (trừ cửa đi, trừ cửa sổ, sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,139 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (trừ cửa đi, trừ cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,832 | m2 |
| 84 | Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 85 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp cửa nhựa lõi thép + phụ kiện (cửa đi, cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,345 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi