Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200501598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn dịch vụ xây dựng Phúc Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200501480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách (Tiền sử dụng đất năm 2019 và năm 2020 của UBND xã Tiến Hưng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 16:21:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,745,594,299 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĂN BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,3217 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 2,6285 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Mô tả theo chương V | 130,68 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 17,306 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 47,339 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 21,942 | m3 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả theo chương V | 5,718 | m3 |
| 8 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả theo chương V | 5,808 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 39,487 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 6,753 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 8,82 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,5088 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 2,3052 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 5,1563 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,6753 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,3726 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,0576 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo chương V | 1,6934 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả theo chương V | 0,1127 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả theo chương V | 0,6867 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,1516 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,9192 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,8348 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 5,1111 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,1327 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,2546 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,9711 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 8,344 | m3 |
| 29 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,621 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 10,3613 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 63,712 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 43,968 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 246,975 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 674,59 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 144,84 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 228,13 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 107,91 | m2 |
| 38 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 77,6 | m |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 64,95 | m2 |
| 40 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 5,0635 | 100m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 181,74 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 103,5 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 518,19 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 21,36 | m2 |
| 45 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường | Mô tả theo chương V | 24,255 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 18,6475 | m2 |
| 47 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả theo chương V | 422,3 | m2 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 5,219 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 5,219 | tấn |
| 50 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ bằng nhôm kính (bao gồm khóa cửa, chốt cửa, kính) | Mô tả theo chương V | 78,92 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 478,62 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 520,39 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 222,72 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 776,29 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 523,896 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 133,86 | m2 |
| 57 | Lắp đặt bệ sơ chế (mặt ốp đá Granite, khung xương bằng sắt) | Mô tả theo chương V | 5,84 | m2 |
| 58 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả theo chương V | 27 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 61 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo chương V | 505 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả theo chương V | 1 | sứ |
| 64 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả theo chương V | 8 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 712 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả theo chương V | 144 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả theo chương V | 90 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V | 0,8 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,7 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt máng rửa tay Inox 304 | Mô tả theo chương V | 4 | TB |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt giá treo | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt lọc rác | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,2173 | 100m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,9455 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,44 | m3 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,5455 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,8785 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,0585 | tấn |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 31,2 | m2 |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ăn Inox (KT: DxRxC 1200 x 600 x 600) | Mô tả theo chương V | 116 | cái |
| 2 | Ghế nhựa có tựa lưng (KT: DxRxC 358 x 356 x 490) | Mô tả theo chương V | 696 | cái |
| 3 | Khay ăn inox 304 06 ngăn có nắp | Mô tả theo chương V | 700 | cái |
| 4 | Nồi súp inox 304 cao (đường kính D40, cao 40cm) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Nồi súp inox 304 cao (đường kính D60, cao 60cm) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Nồi súp inox 304 lùn (đường kính D45, cao 25cm) | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Chảo xào Inox 304 D500 sâu 25cm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Muỗng canh inox | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Muỗng ăn inox | Mô tả theo chương V | 700 | cái |
| 10 | Xe đẩy inox 2 tầng (KT: DxRxC 900 x 600 x 700) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Bếp công nghiệp 3 họng gas (inox xuất xứ Việt Nam) | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tủ cơm công nghiệp (20 khay) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tủ đông 761 lít (inverter) | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Tủ mát 290 lít (inverter) | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Bàn inox 2 tầng (KT: DxRxC 2200 x 2800 x 800) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Bàn inox 2 tần (KT: DxRxC 2200 x 2000 x 800) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Bàn inox 2 tần (KT: DxRxC 3400 x 1200 x 800) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Kệ chén inox 5 tần (KT: DxRxC 1800 x 500 x 1600) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Bồn rửa inox 2 hố có chân | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Bình chữa cháy bột (8kg) | Mô tả theo chương V | 6 | bình |
| 21 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | Mô tả theo chương V | 6 | bình |
| 22 | Bộ báo rò khí gas Rinnai | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC : SÂN BÓNG ĐÁ MINI | |||
| 1 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 1,5662 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp III để đắp | Mô tả theo chương V | 178,992 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả theo chương V | 1,617 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả theo chương V | 0,462 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt mặt cỏ nhân tạo (Bao gồm: Cỏ nhân tạo VFC31 08 sợi/cụm, Chiều cao sợi: 50mm, Khoảng cách giữa 2 hàng cỏ: 5/8 Inch, số mũi kim/1m2: 10080, Màu sắc: 02 màu, Số mũi kim/m: 160/m, Dtex 8800 của CC Grass, xuất xứ Trung Quốc. Bảo hành 5 năm) | Mô tả theo chương V | 924 | m2 |
| 6 | Hoàn thiện cỏ: keo dán bujjo đặc chủng, mỗi thùng 15 kg, Hạt cao su: 5kg/m2, bạt dán nối chuyên dụng | Mô tả theo chương V | 924 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cầu môn | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt lưới cầu môn | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt lưới PE cao 6m (Mẫu lưới 130, hàm lượng UV 2%, đường kính sợi 3mm, kích thước mắt lưới 13x13cm) | Mô tả theo chương V | 1.727,36 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt lưới PE cao 2m (Mẫu lưới 120, hàm lượng UV 2%, đường kính sợi 4,0mm, kích thước mắt lưới 12x12cm) | Mô tả theo chương V | 1.208,96 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cáp căng lưới D6 bọc nhựa | Mô tả theo chương V | 785,36 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ D12, ốc siết cáp 6 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 21,168 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 1,176 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 10,6792 | m3 |
| 16 | Gia công cửa lưới thép | Mô tả theo chương V | 2,4 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 2,64 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 2,4 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng trụ đèn BTLT L=10.5m | Mô tả theo chương V | 6 | trụ |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả theo chương V | 3 | m |
| 22 | Cung cấp bộ đèn Osram 400W (Chấn lưu Osram RHB 400, Kích Osram CD-7H, Tụ Osram 32 uF, Bóng Osram HQI BT 400/D Pro, Pha, chóa đèn sản xuất tại Việt Nam) | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 23 | Cung cấp cần đèn chữ T | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Tủ điện 450x350x150 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả theo chương V | 130 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả theo chương V | 110 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,5796 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 5,825 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 11,592 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 9,156 | m3 |
| 34 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 19,3584 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 156,96 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 7,28 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 1,1889 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,3536 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi