Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200501598-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn dịch vụ xây dựng Phúc Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200501480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách (Tiền sử dụng đất năm 2019 và năm 2020 của UBND xã Tiến Hưng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 16:21:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,745,594,299 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĂN BÁN TRÚ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 1,3217 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 2,6285 100m3
3 Mua đất để đắp Mô tả theo chương V 130,68 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 17,306 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 47,339 m3
6 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Mô tả theo chương V 21,942 m3
7 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả theo chương V 5,718 m3
8 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả theo chương V 5,808 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 39,487 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 6,753 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 8,82 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,5088 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 2,3052 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 5,1563 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 0,6753 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 1,3726 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 0,0576 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo chương V 1,6934 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả theo chương V 0,1127 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả theo chương V 0,6867 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,1516 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,9192 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,8348 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 5,1111 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,1327 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,2546 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 0,9711 tấn
28 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 8,344 m3
29 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 3,621 m3
30 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 10,3613 m3
31 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 63,712 m3
32 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 43,968 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 246,975 m2
34 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 674,59 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 144,84 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 228,13 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 107,91 m2
38 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 77,6 m
39 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 64,95 m2
40 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m Mô tả theo chương V 5,0635 100m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 181,74 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 103,5 m2
43 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 518,19 m2
44 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 21,36 m2
45 Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường Mô tả theo chương V 24,255 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 18,6475 m2
47 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả theo chương V 422,3 m2
48 Sản xuất xà gồ thép Mô tả theo chương V 5,219 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 5,219 tấn
50 Sản xuất cửa đi, cửa sổ bằng nhôm kính (bao gồm khóa cửa, chốt cửa, kính) Mô tả theo chương V 78,92 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 478,62 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 520,39 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 222,72 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 776,29 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 523,896 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V 133,86 m2
57 Lắp đặt bệ sơ chế (mặt ốp đá Granite, khung xương bằng sắt) Mô tả theo chương V 5,84 m2
58 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả theo chương V 27 cái
59 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả theo chương V 10 bộ
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả theo chương V 61 bộ
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả theo chương V 505 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả theo chương V 40 m
63 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả theo chương V 1 sứ
64 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả theo chương V 8 hộp
66 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả theo chương V 712 m
67 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả theo chương V 144 m
68 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả theo chương V 90 m
69 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Mô tả theo chương V 80 m
70 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 3 cái
71 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương V 10 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả theo chương V 8 cái
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt tủ điện Mô tả theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả theo chương V 0,2 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả theo chương V 0,8 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả theo chương V 0,7 100m
79 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả theo chương V 22 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả theo chương V 10 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả theo chương V 24 cái
82 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả theo chương V 16 cái
83 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả theo chương V 1 100m
85 Lắp đặt máng rửa tay Inox 304 Mô tả theo chương V 4 TB
86 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 16 bộ
87 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả theo chương V 3 cái
88 Lắp đặt gương soi Mô tả theo chương V 4 cái
89 Lắp đặt kệ kính Mô tả theo chương V 4 cái
90 Lắp đặt giá treo Mô tả theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt lọc rác Mô tả theo chương V 15 cái
92 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,2173 100m3
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả theo chương V 0,9455 m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,44 m3
95 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 5,5455 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,8785 m3
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0585 tấn
98 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 31,2 m2
B LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Bàn ăn Inox (KT: DxRxC 1200 x 600 x 600) Mô tả theo chương V 116 cái
2 Ghế nhựa có tựa lưng (KT: DxRxC 358 x 356 x 490) Mô tả theo chương V 696 cái
3 Khay ăn inox 304 06 ngăn có nắp Mô tả theo chương V 700 cái
4 Nồi súp inox 304 cao (đường kính D40, cao 40cm) Mô tả theo chương V 2 cái
5 Nồi súp inox 304 cao (đường kính D60, cao 60cm) Mô tả theo chương V 2 cái
6 Nồi súp inox 304 lùn (đường kính D45, cao 25cm) Mô tả theo chương V 4 cái
7 Chảo xào Inox 304 D500 sâu 25cm Mô tả theo chương V 4 cái
8 Muỗng canh inox Mô tả theo chương V 20 cái
9 Muỗng ăn inox Mô tả theo chương V 700 cái
10 Xe đẩy inox 2 tầng (KT: DxRxC 900 x 600 x 700) Mô tả theo chương V 2 cái
11 Bếp công nghiệp 3 họng gas (inox xuất xứ Việt Nam) Mô tả theo chương V 2 bộ
12 Tủ cơm công nghiệp (20 khay) Mô tả theo chương V 1 bộ
13 Tủ đông 761 lít (inverter) Mô tả theo chương V 1 tủ
14 Tủ mát 290 lít (inverter) Mô tả theo chương V 1 tủ
15 Bàn inox 2 tầng (KT: DxRxC 2200 x 2800 x 800) Mô tả theo chương V 1 cái
16 Bàn inox 2 tần (KT: DxRxC 2200 x 2000 x 800) Mô tả theo chương V 1 cái
17 Bàn inox 2 tần (KT: DxRxC 3400 x 1200 x 800) Mô tả theo chương V 1 cái
18 Kệ chén inox 5 tần (KT: DxRxC 1800 x 500 x 1600) Mô tả theo chương V 2 cái
19 Bồn rửa inox 2 hố có chân Mô tả theo chương V 1 cái
20 Bình chữa cháy bột (8kg) Mô tả theo chương V 6 bình
21 Bình chữa cháy CO2 (5kg) Mô tả theo chương V 6 bình
22 Bộ báo rò khí gas Rinnai Mô tả theo chương V 1 bộ
C HẠNG MỤC : SÂN BÓNG ĐÁ MINI
1 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 1,5662 100m3
2 Mua đất cấp III để đắp Mô tả theo chương V 178,992 m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả theo chương V 1,617 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả theo chương V 0,462 100m3
5 Cung cấp, lắp đặt mặt cỏ nhân tạo (Bao gồm: Cỏ nhân tạo VFC31 08 sợi/cụm, Chiều cao sợi: 50mm, Khoảng cách giữa 2 hàng cỏ: 5/8 Inch, số mũi kim/1m2: 10080, Màu sắc: 02 màu, Số mũi kim/m: 160/m, Dtex 8800 của CC Grass, xuất xứ Trung Quốc. Bảo hành 5 năm) Mô tả theo chương V 924 m2
6 Hoàn thiện cỏ: keo dán bujjo đặc chủng, mỗi thùng 15 kg, Hạt cao su: 5kg/m2, bạt dán nối chuyên dụng Mô tả theo chương V 924 m2
7 Cung cấp, lắp đặt cầu môn Mô tả theo chương V 2 bộ
8 Cung cấp, lắp đặt lưới cầu môn Mô tả theo chương V 1 bộ
9 Cung cấp, lắp đặt lưới PE cao 6m (Mẫu lưới 130, hàm lượng UV 2%, đường kính sợi 3mm, kích thước mắt lưới 13x13cm) Mô tả theo chương V 1.727,36 m2
10 Cung cấp, lắp đặt lưới PE cao 2m (Mẫu lưới 120, hàm lượng UV 2%, đường kính sợi 4,0mm, kích thước mắt lưới 12x12cm) Mô tả theo chương V 1.208,96 m2
11 Cung cấp, lắp đặt cáp căng lưới D6 bọc nhựa Mô tả theo chương V 785,36 m
12 Cung cấp, lắp đặt tăng đơ D12, ốc siết cáp 6 Mô tả theo chương V 2 bộ
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 21,168 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 1,176 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả theo chương V 10,6792 m3
16 Gia công cửa lưới thép Mô tả theo chương V 2,4 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 2,64 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 2,4 m2
19 Cung cấp, lắp dựng trụ đèn BTLT L=10.5m Mô tả theo chương V 6 trụ
20 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả theo chương V 1 bộ
21 Cung cấp lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 Mô tả theo chương V 3 m
22 Cung cấp bộ đèn Osram 400W (Chấn lưu Osram RHB 400, Kích Osram CD-7H, Tụ Osram 32 uF, Bóng Osram HQI BT 400/D Pro, Pha, chóa đèn sản xuất tại Việt Nam) Mô tả theo chương V 12 bộ
23 Cung cấp cần đèn chữ T Mô tả theo chương V 6 cái
24 Tủ điện 450x350x150 Mô tả theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả theo chương V 130 m
28 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả theo chương V 110 m
29 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả theo chương V 30 m
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,5796 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 5,825 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 11,592 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả theo chương V 9,156 m3
34 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 19,3584 m3
35 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 156,96 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 7,28 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 1,1889 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,3536 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->