Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200420881-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200420810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 08:11:00 đến ngày 2020-05-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,370,253,161 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 753,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp lề đường K=0.95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 833,89 | m3 |
| B | Mặt đường kết cấu 1 | |||
| 1 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 7cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 75.386,73 | m2 |
| 2 | Bù vênh BTNC 12,5 dày trung bình 0,71cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 75.386,73 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 75.386,73 | m2 |
| C | Mặt đường kết cấu 2 | |||
| 1 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 7cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6.604,15 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6.604,15 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTNR 19.0 dày trung bình 4,60cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6.604,15 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6.604,15 | m2 |
| D | Vuốt nối với đường giao | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.478 | m2 |
| 2 | Vuốt nối với đường giao BTNC 12,5 (dày bq 3,5cm) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.478 | m2 |
| E | Vuốt về mặt đường cũ, cầu cũ hiện tại | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.427,73 | m2 |
| 2 | Vuốt về mặt cũ BTNC 12,5 (dày bq 3,5cm) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.427,73 | m2 |
| F | Xử lý mặt đường rạn nứt, bong bật (Kết cấu KC3) | |||
| 1 | Đào móng mặt đường cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 337,48 | m3 |
| 2 | Lớp móng đá dăm nước Dày 12cm lớp trên | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.499,86 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.499,86 | m2 |
| G | Xử lý mặt đường lún võng, cao su (Kết cấu KC4) | |||
| 1 | Đào móng mặt đường cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 100,86 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, K=0.98 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 41,17 | m3 |
| 3 | Lớp móng đá dăm nước Dày 15cm lớp dưới | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 137,23 | m2 |
| 4 | Lớp móng đá dăm nước Dày 15cm lớp dưới | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 137,23 | m2 |
| 5 | Lớp móng đá dăm nước Dày 12cm lớp trên | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 137,23 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 137,23 | m2 |
| H | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn lề gia cố | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 180,09 | m3 |
| 2 | Đào xáo xới lu lèn K98 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 89,17 | m3 |
| 3 | Lớp móng đá dăm nước Dày 15cm lớp dưới | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 445,83 | m2 |
| 4 | Lớp móng đá dăm nước Dày 15cm lớp dưới | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 445,83 | m2 |
| 5 | Lớp móng đá dăm nước Dày 12cm lớp trên | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 445,83 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 445,83 | m2 |
| 7 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 445,83 | m2 |
| 8 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 7cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 445,83 | m2 |
| I | Sửa chữa rãnh dọc hình thang | |||
| 1 | Đào phá dỡ kết cấu rãnh bê tông cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 138,01 | m3 |
| 2 | Ni nông lót | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 540,54 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 36,8 | m3 |
| 4 | Bê tông thành rãnh (tấm bê tông M200, đá 1x2) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 101,21 | m3 |
| 5 | Đệm vữa xi măng M100 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 30,82 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm bê tông rãnh | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4.600 | Tấm |
| J | Sửa chữa cống ngang Km75+183 | |||
| 1 | Bổ sung ống cống mới (ống D100) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | Ống |
| 2 | Bê tông móng cống, hố thu, tường đầu, tường cánh, sân cống M200, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,89 | m3 |
| 3 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 562,3 | kg |
| 4 | Ni nông lót | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 13,4 | m2 |
| 5 | Xếp đá hộc khan không chít mạch | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| K | Nâng cao tường đầu cống | |||
| 1 | Bê tông M150 nâng tường đầu cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,62 | m3 |
| L | Bổ sung rãnh dọc hình thang | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 137,92 | m3 |
| 2 | Ni nông lót | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 202,57 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 13,79 | m3 |
| 4 | Bê tông thành rãnh (tấm bê tông M200, đá 1x2) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 37,93 | m3 |
| 5 | Đệm vữa xi măng M100 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11,55 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm bê tông rãnh | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.724 | Tấm |
| M | Tấm đan qua nhà dân | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 522,12 | kg |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,37 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 38 | tấm |
| N | Tấm đan chịu lực qua đường dân sinh | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 25 | kg |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10 | tấm |
| O | Nâng cao thành rãnh | |||
| 1 | Bê tông nâng thành rãnh | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 327,6 | m3 |
| P | Sơn kẻ mặt đường | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm (sơn biên) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3.561,35 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm (sơn tim) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 596,91 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc dày 4mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 382,5 | m2 |
| 4 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng (vạch 4.4) tại nút giao | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 79,41 | m2 |
| Q | Biển báo trồng mới | |||
| 1 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0,88m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang CN 1,6x1,0m (biển chỉ hướng rẽ) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 3 | Gương cầu D80 mặt gương bằng Inox | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| R | Tiêu dẫn hướng | |||
| 1 | Tiêu phản quang dẫn hướng 2 mặt (0,22x0,4m) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 96 | bộ |
| 2 | Mắt phản quang cọc tiêu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 310 | tiêu |
| S | Bọc tôn phản quang cọc KM | |||
| 1 | Khoan BT Lỗ khoan 0,7cm +lắp đặt vít nở | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 96 | lỗ |
| 2 | Tấm tôn + dán màng phản quang | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,87 | m2 |
| T | Thay thế cọc H (cọc trên hộ lan tôn sóng) | |||
| 1 | Đục bỏ cọc H cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 2 | Bổ sung cọc H dán phản quang | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 45 | Cột |
| U | Thay thế cọc H (cọc thông thường) | |||
| 1 | Đục bỏ cọc H cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | m3 |
| 2 | Trồng cọc H (0.20x0.20x0.95)m không sơn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 63 | cột |
| 3 | Khoan BT Lỗ khoan 0,7cm +lắp đặt vít nở | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 504 | lỗ |
| 4 | Tấm tôn + dán màng phản quang | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 26,08 | m2 |
| V | Bố sung hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Hộ lan tôn lượn sóng bước cột 2m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 626 | m |
| W | Thay thế hộ lan tôn sóng cũ hỏng | |||
| 1 | Tháo dỡ hộ lan cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 2 | Đào chân cột cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cột |
| 3 | Phá chân cột hộ lan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 4 | Hộ lan tôn lượn sóng bước cột 2m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| X | Sửa chữa hộ lan tôn sóng (nâng cao tôn sóng) | |||
| 1 | Tháo dỡ hộ lan cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4.828 | m |
| 2 | Khoan lỗ sắt thép dày 5mm, lỗ khoan D16mm, khoan theo chiều ngang | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.415 | lỗ |
| 3 | Lắp lại hộ lan tôn sóng cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4.828 | m |
| Y | Hạng mục khác | |||
| 1 | Vận chuyển hộ lan cũ, biển báo cũ về kho | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.304,35 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi