Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200505160-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200466752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 14:13:00 đến ngày 2020-05-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,700,214,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp
1 Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Công
2 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,875 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8118 tấn
4 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Tháo dỡ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,041 m3
12 Chi tiết khối lượng lớp trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 895,055 m2
13 Chi tiết khối lượng lớp trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.913,479 m2
14 Chi tiết khối lượng lớp trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,632 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.404,267 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,815 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.404,267 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,815 m2
19 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,649 m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m3
21 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m3
22 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,527 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,815 m2
24 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 956,739 m2
25 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,357 tấn
26 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,357 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,006 m2
28 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,486 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,486 tấn
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,292 m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,164 100m2
32 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,9 m
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 972,941 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.403,225 m2
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0437 m3
36 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,874 m2
37 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,874 m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,835 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,708 100m2
40 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
44 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
45 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
48 Bộ phụ kiện côn cút, xi phong, dây nối chậu rửa, xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
49 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
52 Chân bật nối tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
53 Mối đo kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Mối
54 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
55 Bạ che phủ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
56 Vệ sinh công nghiêp + dọn dẹp kê đồ bàn ghế Mô tả kỹ thuật theo chương V 10
57 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 638,64 m2
58 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 tấn
59 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
61 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
63 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
64 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
65 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,517 m2
66 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 tấn
67 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 tấn
68 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,482 m2
69 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 tấn
70 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,983 tấn
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,499 100m2
73 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,72 m
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
75 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
77 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
78 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
79 Vòi chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
80 Vòi chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
81 Thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
82 Bộ phụ kiện côn cút, xi phong, dây nối chậu rửa, xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
83 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,517 m2
84 Mâm trống đồng trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
85 Phào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 md
86 Góc trang trí trên trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
87 Chỉ trang trí trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 md
88 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,517 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,517 m2
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
91 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
92 Dây led hắt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
93 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
94 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
95 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Loa đài, âm thanh hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
97 Bàn ghế ngồi 2 ghế/bàn có tựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 Bộ
98 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,885 100m2
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,829 100m2
100 Bạ che phủ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
101 Vệ sinh công nghiệp, kê dọn dẹp bàn ghế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Công
102 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,362 m2
103 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
104 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,64 m2
105 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 10m2
106 Chi tiết lớp trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,691 m2
107 Chi tiết lớp trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,72 m2
108 Chi tiết lớp trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,212 m2
109 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,355 m2
110 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,605 m2
111 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,705 m2
112 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,605 m2
113 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
114 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
115 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,268 m2
116 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
117 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
118 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 100m2
119 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 M
120 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,345 m2
121 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,605 m2
122 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,36 m2
123 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,93 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,926 m2
125 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
126 Sơn tĩnh điện khung cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,984 Kg
127 Sản xuất cửa đi thép hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,606 m2
128 Sản xuất cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,306 m2
129 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,64 m2
130 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 100m2
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
132 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
133 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
134 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
135 Vệ sinh công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
136 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,247 tấn
137 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,221 m3
138 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,158 m3
139 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,732 m3
140 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 100m2
141 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,831 m3
142 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,788 m3
143 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,779 m3
144 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,657 m3
145 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,157 m2
146 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,32 m2
147 Đắp cột trụ tán hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
148 Đắp cột trụ tán trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
149 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,477 m2
150 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
151 Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 tấn
152 Sơn tĩnh điện cổng, rào sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 794,65 Kg
153 Cắt chữ tên biển cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
154 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,587 m2
155 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,106 m2
156 Bãnh xe đẩy cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
157 Bản lề gong xoay cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
158 Phụ kiện khóa, then chốt, tay năm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
159 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,84 m2
160 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 tấn
161 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
162 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
163 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
164 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
165 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 tấn
166 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 tấn
167 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,922 m2
168 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
169 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
170 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,536 100m2
171 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9 m
172 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Công
B Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí nhà tạm 1
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->