Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200505160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200466752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 14:13:00 đến ngày 2020-05-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,700,214,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,875 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8118 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | m3 |
| 12 | Chi tiết khối lượng lớp trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,055 | m2 |
| 13 | Chi tiết khối lượng lớp trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.913,479 | m2 |
| 14 | Chi tiết khối lượng lớp trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,632 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.404,267 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,815 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.404,267 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,815 | m2 |
| 19 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,649 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,527 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,815 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956,739 | m2 |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,357 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,357 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,006 | m2 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,292 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,164 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9 | m |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972,941 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.403,225 | m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0437 | m3 |
| 36 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,874 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,874 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,835 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,708 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 48 | Bộ phụ kiện côn cút, xi phong, dây nối chậu rửa, xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 49 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 52 | Chân bật nối tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 53 | Mối đo kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mối |
| 54 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 55 | Bạ che phủ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 56 | Vệ sinh công nghiêp + dọn dẹp kê đồ bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | |
| 57 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,64 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | tấn |
| 59 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 61 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,517 | m2 |
| 66 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | tấn |
| 67 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,482 | m2 |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,499 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,72 | m |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 79 | Vòi chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 80 | Vòi chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 81 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 82 | Bộ phụ kiện côn cút, xi phong, dây nối chậu rửa, xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 83 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,517 | m2 |
| 84 | Mâm trống đồng trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 85 | Phào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | md |
| 86 | Góc trang trí trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 87 | Chỉ trang trí trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | md |
| 88 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,517 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,517 | m2 |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 92 | Dây led hắt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 93 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Loa đài, âm thanh hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 97 | Bàn ghế ngồi 2 ghế/bàn có tựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Bộ |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,885 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,829 | 100m2 |
| 100 | Bạ che phủ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 101 | Vệ sinh công nghiệp, kê dọn dẹp bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 102 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,362 | m2 |
| 103 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 104 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m2 |
| 105 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | 10m2 |
| 106 | Chi tiết lớp trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,691 | m2 |
| 107 | Chi tiết lớp trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,72 | m2 |
| 108 | Chi tiết lớp trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,212 | m2 |
| 109 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,355 | m2 |
| 110 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,605 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,705 | m2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,605 | m2 |
| 113 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 114 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,268 | m2 |
| 116 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m2 |
| 119 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M |
| 120 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,345 | m2 |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,605 | m2 |
| 122 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,36 | m2 |
| 123 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,93 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,926 | m2 |
| 125 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 126 | Sơn tĩnh điện khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,984 | Kg |
| 127 | Sản xuất cửa đi thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | m2 |
| 128 | Sản xuất cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,306 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | 100m2 |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 134 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 135 | Vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 136 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | tấn |
| 137 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,221 | m3 |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m3 |
| 139 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,732 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | 100m2 |
| 141 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,831 | m3 |
| 142 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,788 | m3 |
| 143 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,779 | m3 |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,657 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,157 | m2 |
| 146 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,32 | m2 |
| 147 | Đắp cột trụ tán hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 148 | Đắp cột trụ tán trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 149 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,477 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 151 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | tấn |
| 152 | Sơn tĩnh điện cổng, rào sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,65 | Kg |
| 153 | Cắt chữ tên biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 154 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,587 | m2 |
| 155 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,106 | m2 |
| 156 | Bãnh xe đẩy cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 157 | Bản lề gong xoay cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 158 | Phụ kiện khóa, then chốt, tay năm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 159 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,84 | m2 |
| 160 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | tấn |
| 161 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 162 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 163 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 164 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 165 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 166 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,922 | m2 |
| 168 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 169 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 170 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | 100m2 |
| 171 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9 | m |
| 172 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| B | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm | 1 | ||
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi