Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200474202-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên đoàn Lao động tỉnh An Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200347924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tài chính Công đoàn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 15:29:00 đến ngày 2020-05-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,361,984,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2367 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8245 100M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3 M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,344 M3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5174 100M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,047 M3
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3346 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,682 Tấn
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1503 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9256 100M2
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9627 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2488 100M2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4585 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0544 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1466 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1317 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5317 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6288 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1798 Tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,3257 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9283 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4083 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4284 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,377 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2282 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1764 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0071 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0544 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4401 Tấn
20 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 M3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0253 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0335 Tấn
24 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8168 M3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2824 100M2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0671 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0222 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4008 Tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3475 M3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,866 M3
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8736 100M2
32 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5636 Tấn
33 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1658 Tấn
34 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3072 Tấn
35 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1629 Tấn
36 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2378 100M2
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1658 M3
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100M2
39 SXLD cốt thép bê tông đúng sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0371 Tấn
40 SXLD cốt thép bê tông đúng sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 Tấn
41 SXLD cốt thép bê tông đúng sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1252 Tấn
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
43 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
C XÂY TƯỜNG BAO CHE
1 Xây tường bằng gạch block bê tông 9x4,5x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,254 M3
2 Xây tường bằng gạch block bê tông 9x4,5x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 M3
3 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 9x4,5x19, cao <=4m, Vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0061 M3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10x19x39, vữa M75, D100, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5175 M3
5 Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 10x19x39, vữa M75, D100, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2735 M3
6 Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 19x19x39, vữa M75, D200, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,254 M3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,04 M2
2 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 350x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,14 M2
3 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,5035 M2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,954 M2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,0756 M2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,818 M2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,387 M2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360,54 M2
9 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,8 Mét
10 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,4 Mét
11 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,6 Mét
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,587 M2
13 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 M2
14 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5 M2
15 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,576 M2
16 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,576 M2
17 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 465,3098 M2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,5378 M2
19 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360,54 M2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 465,3098 M2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 431,0778 M2
22 Lát nền sàn, vữa xi măng Mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 M2
23 Lát nền sàn, vữa xi măng Mác 75, kích thước gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,865 M2
24 Lát đá granit tự nhiên, vữa Mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,695 M2
25 Lát đá granit tự nhiên, vữa Mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,882 M2
26 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1254 Tấn
27 Lắp dựng tay vịn lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1254 Tấn
28 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8933 Tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8933 Tấn
30 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,768 M2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7968 100M2
32 Lắp đặt ngăn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
33 Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9 M2
34 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,6 M2
35 Lắp dựng khung bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,56 M2
36 Làm trần bằng tấm cemboard Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221 M2
37 Cung cấp logo meca Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
38 Bảng chữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
E HỐ THẤM
1 làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0069 100M3
2 làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0069 100M3
3 Làm tầng lọc đá cấp phối dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0069 100M3
4 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0069 100M3
F SÂN ĐAN
1 San đầm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2025 100M3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 100M2
3 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,405 100M2
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7597 Tấn
6 Đào móng băng rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,304 M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 M3
8 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3902 M3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8 M2
10 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6 M2
G THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Cung cấp, lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Cung cấp, lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Cung cấp, lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Cung cấp, lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
5 CCung cấp, lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
6 Cung cấp, lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
7 Cung cấp, Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Bộ
8 Cung cấp, Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
9 Cung cấp, lăp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
10 Cung cấp, lắp đặt quạt hút Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
11 Cung cấp, Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
12 Cung cấp, Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
13 Cung cấp, Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
14 Cung cấp, Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
15 Cung cấp, Lắp ổ cắm điện loại đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
16 Cung cấp, Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 Mét
17 Cung cấp, Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Mét
18 Cung cấp, Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252 Mét
19 Cung cấp, Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248 Mét
20 Cung cấp, Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 Mét
21 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn đường kính ống D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 Mét
22 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC 20x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Mét
23 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC 30x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Mét
24 Cung cấp, Tủ điện vỏ kim loại 350x250x150, Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
25 Cung cấp, Lắp đặt tủ điện MCB 4 slot Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Hộp
26 Cung cấp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
27 Cung cấp bình bột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
H CẤP THOÁT NƯỚC, NHÀ VỆ SINH
1 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100M
2 Cung cấp, Lắp đặt co nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
3 Cung cấp, Lắp đặt T nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Cung cấp, Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100M
6 Cung cấp, Lắp đặt co nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
7 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100M
8 Cung cấp, Lắp đặt co nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
9 Cung cấp, Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
10 Cung cấp, Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
11 Cung cấp, Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
12 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100M
13 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100M
14 Cung cấp, Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
15 Cung cấp, Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
16 Cung cấp, Lắp đặt co răng nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cái
17 Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
18 Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
19 Cung cấp, lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
20 Cung cấp, Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
21 Cung cấp, Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
22 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
23 Cung cấp, Lắp đặt vò rửa về sinh Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
24 Cung cấp, Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
25 Cung cấp, Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
26 Cung cấp, Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
27 Cung cấp, Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
28 Cung cấp lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->