Gói thầu: Xây lắp (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ; cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, hệ thống PCCC, thiết bị văn phòng và phòng một cửa)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200455622-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ; cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, hệ thống PCCC, thiết bị văn phòng và phòng một cửa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200374290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng cơ bản của Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 19:47:00 đến ngày 2020-05-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,504,427,907 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| C | PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,0941 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0385 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,223 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5526 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4729 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5789 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0692 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3737 | 100m2 |
| 10 | Xây móng gạch không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6402 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch không nung 4x8x19 chiều dầy >30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8808 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4001 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m3 |
| D | PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3408 | m3 |
| 2 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7508 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5068 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9077 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0194 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9057 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4047 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1342 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6007 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5213 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6785 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4694 | m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6971 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,3462 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8677 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4538 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5665 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8375 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3412 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5631 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0161 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8395 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6427 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2549 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | tấn |
| 28 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 29 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,0014 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,342 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4485 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7975 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6868 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0967 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1332 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5176 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,039 | m3 |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng cửa cuốn lá nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,125 | m2 |
| 39 | Bộ mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Tay điều khiển có nắp trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Hộp nhôm alu bảo vệ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2636 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,125 | m2 |
| 45 | Cửa cường lực 5 tấm, kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 47 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính mờ an toàn dày 6.38, cửa 1 cánh (giá đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,72 | m2 |
| 48 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38, cửa hai cánh mở quay (giá đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,74 | m2 |
| 49 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38, cửa mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,646 | m2 |
| 50 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38, cửa mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,56 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,666 | m2 |
| 52 | Vách khung nhựa lõi thép,kính trắng an toàn dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,434 | m2 |
| 53 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,434 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa đi khung inox kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sổ, cửa khung inox kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa chống cháy (BAO GỒM PHỤ KIỆN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,84 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5178 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4586 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp đặt mành rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 61 | Lan can inox các vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8264 | m2 |
| 62 | Tay vịn inox D50x3 Wc tầng 1. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | md |
| 63 | Trụ thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8264 | m2 |
| 65 | Vách ngăn chống thấm bằng tấm compac dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9763 | m2 |
| 66 | Chân inox chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Khung inox đỡ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Sản xuất và lắp đặt biểu tượng ngành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Sản xuất cửa mái, khung thép, bịt tôn hoa (giá bao gồm phụ kiện đồng bộ)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 70 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,9713 | m2 |
| 72 | Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,3529 | m2 |
| 73 | Lát gạch lá nem trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,353 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4525 | m2 |
| 75 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0499 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,272 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,154 | m2 |
| 79 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,9672 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,446 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,458 | m2 |
| 82 | Sơn giả đá khối đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,9698 | m2 |
| 83 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1033 | 100m2 |
| 84 | sản xuất và lắp dựng mái sảnh bằng kính cường lực 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8795 | m2 |
| 85 | Làm trần tấm thạch cao khung nồi chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m2 |
| 86 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,6 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,418 | m2 |
| 88 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.725,784 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,419 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,44 | m2 |
| 91 | Trát trần vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,9 | m2 |
| 92 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,417 | m2 |
| 93 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.926,926 | m2 |
| 94 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.454,76 | m2 |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,117 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.270,966 | m2 |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,88 | m |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 99 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5168 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Vỏ tủ điện KT 600x800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 200A 42KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 63A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Cầu chì nút vặn 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn tín hiệu (đỏ, xanh, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 63A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện tầng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Bảng điện phòng loại CE-8PM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 42 | Bảng điện phòng loại CE-12PM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 49 | Mặt công tắc 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Mặt công tắc 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 51 | Mặt công tắc 3 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Mặt công tắc 1 phím, 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 53 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 54 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 55 | ổ cắm đôi 3 chấu + mặt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 56 | Đèn led T8 gắn tường 1x18W (dài 1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 57 | Hộp đèn led 60x60/36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 58 | Đèn ốp trần D220-14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 59 | Đế âm tường đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 60 | Đế âm tường đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| 61 | Quạt hút khí thải WC lưu lượng 600m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.652,735 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa cứng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065 | m |
| 66 | Kéo dải cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 67 | Kéo dải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 68 | Kéo dải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 69 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 70 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 71 | Kéo dải dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.869,5 | m |
| 72 | Kéo dải dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.852,6 | m |
| 73 | Kéo dải dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 74 | Kéo dải dây nối đất 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 75 | Kéo dải dây nối đất 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 76 | Kéo dải dây nối đất 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | m |
| 77 | Kéo dải dây nối đất 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625 | m |
| 78 | Kéo dải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 79 | Kéo dải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 80 | Ghen hộp 80x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | hộp |
| 81 | Thanh cái đồng cho tủ điện TC CU: 30x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | thanh |
| 82 | Thanh cái đồng cho tủ điện TC CU: 80x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thanh |
| 83 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Cọc nối đất L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 86 | Dây dẫn sét D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 87 | Chân đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 88 | Thép dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 89 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | PHẦN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + bộ vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Bộ phụ kiện bao gồm: Hộp giấy; Móc treo, kệ gương và giá đựng cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt, Q=3.5m3/H, H=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Van phao bể nước D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Crefin D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van D50 (2 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van D25 (2 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt van D32 (2 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van D25 (1 chiều, lắp cho máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút 90 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch 45 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 (cút 1 đầu ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 (cút 1 đầu ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 một đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Kẹp thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 46 | Dây mềm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 47 | Nút bịt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Nút bịt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/42 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/90 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42/42 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu uPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nối uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nối uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2368 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6195 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6793 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1339 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 10 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,687 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1962 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3458 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3102 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | tấn |
| 29 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2634 | m3 |
| 30 | Lợp mái tôn sóng mạ màu đỏ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1425 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 33 | Sản xuất cửa đi một cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9925 | m2 |
| 38 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,93 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,173 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m |
| 43 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,135 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,22 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9162 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,395 | m |
| 51 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | m2 |
| 52 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,308 | m2 |
| 53 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3762 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,163 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5112 | m2 |
| H | Phần điện nước nhà thường trực | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 9 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Đèn led T8-18W dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đèn Led ốp trần 14w-D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt gắn tường sải cánh 40mm-220V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hạt |
| 11 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Ống luồn dây đàn hồi D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Dây CV 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 14 | Dây CV 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Dây tiếp địa E(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Dây tiếp địa E(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1712 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn sóng mạ màu đỏ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3458 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | m3 |
| 15 | Láng rãnh thoát nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| J | PHẦN NƯỚC NHÀ XE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Đai giữ ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 135 PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| K | SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,44 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,21 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7805 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,92 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,345 | m2 |
| 8 | Trồng cây giáng hương, chiều cao cây 1-1.5m, đường kính thân 5->10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 9 | Trồng cây ngâu, chiều cao từ 0.5->1m, đường kính thân 1-3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 10 | Đổ đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6 | m2 |
| L | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,834 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,758 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3334 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4693 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8588 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8392 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1753 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6225 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7735 | 100m2 |
| 11 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy >30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5301 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3517 | 100m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2094 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2128 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,845 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4529 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | 100m2 |
| 21 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8832 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9431 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4356 | m3 |
| 24 | Công tác ốp đá granit Ruby | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2444 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5395 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,3716 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,715 | m2 |
| 28 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,5648 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,57 | m |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,3716 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,2545 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5913 | tấn |
| 33 | Mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,37 | cái |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,981 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6683 | m2 |
| 36 | Hộp inox bảo vệ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,972 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt hộp đèn inox đèn cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Sản xuất và lắp đặt cổng mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,971 | m2 |
| 39 | Làm chữ hộp inox biển trụ sở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4587 | m2 |
| M | BỂ NƯỚC NGẦM VÀ BỂ PHỐT | |||
| N | BẺ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=10m bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9832 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,832 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,916 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,254 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9188 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6388 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6898 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8611 | tấn |
| 10 | Thang Inox đường kính D 25x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | md |
| 11 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,16 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,36 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,36 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,52 | m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng nắp tôn bể, có bao gồm các phụ kiện nắp bể ( chốt, bản lề, móc, tay cầm nắp bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | bộ |
| 16 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,52 | m2 |
| 17 | Mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9522 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8838 | 100m3 |
| O | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,608 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2939 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | 100m2 |
| 7 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8415 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7409 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,57 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,57 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,37 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | 100m3 |
| P | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng chân cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6608 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m3 |
| 3 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 4 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Khung thép đế móng cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn cầu vỏ nhựa D35-100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa L= 2,5m cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 9 | Kéo dây tiếp địa fi<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn <= 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 12 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu cáp |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 16 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cửa |
| 17 | Luồn dây lên đèn CVV2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m |
| 18 | Ống nhựa HPDE D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 19 | Ống nhựa HPDE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | m3 |
| 21 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| Q | NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,794 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0892 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6168 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | 100m2 |
| 7 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3426 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,288 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 10 | Tấm đan gang đậy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 6m nối bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 16 | Đế cống BTCT D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| R | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp IV-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 6 | Ông lắng UPVC - Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Ông Lọc UPVC - Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Côn thu UPVC D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Côn thu UPVC D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê thu UPVC D110x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Chèn sỏi thành giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4776 | m3 |
| 12 | Chèn sét thành giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5373 | m3 |
| 13 | Chèn BT đá 1x2 mác 150 thành giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | m3 |
| 14 | Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan <=100m, đường kính ống lọc d<219mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 15 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Clepin D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Phễu chặn đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Bích thép bịt đáy D127 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bulong M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 21 | Măng sông ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Kép thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Ống UPVC D34 class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 24 | Cút UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Măng sông ren trong UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Măng sông ren ngoài UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Măng sông UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển <=10,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2669 | 10m3 |
| 29 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 30 | Mẫu nước thí nghiệm vi trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mẫu |
| 31 | Lắp đặt bộ lọc và sử lý nước INOX (cả giá đỡ bình lọc công xuất 1,5m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| S | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7616 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1552 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,961 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2889 | 100m2 |
| 8 | Xây móng gạch không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,061 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2169 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3843 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2573 | 100m2 |
| 26 | Xây tường gạch không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3359 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4447 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,035 | m3 |
| 30 | Sản xuất cửa khung thép hộp, bưng tôn, sơn màu ghi xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 31 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38, cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 36 | Tấm tôn chắn nước seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 37 | Quét chống thấm 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,505 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2727 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8795 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,43 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1 | m |
| 45 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,016 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,43 | m |
| 47 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8795 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,61 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8327 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4895 | m2 |
| 51 | Ống nhựa PVC - Class 1 -D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 52 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn bán cầu D200 lắp sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Đèn huỳnh quang 220V/1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | Lắp ổ cắm đôi ba chấu 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Công tắc 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Công tắc 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Đế âm tường đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Đế âm tường đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 61 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 62 | Dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| T | HỆ THỐNG BÁO CHÁY + CHỬA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| U | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đế báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 10 | Hộp nối dây + nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt thiết bị giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Rải Dây tín hiệu báo cháy 2 x 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569 | m |
| 15 | Rải dây cấp nguồn cho đèn sự cố, đền exit 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | m |
| 16 | Rải dây cấp nguồn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | m |
| 18 | Lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 19 | Lắp đặt ống ghen mếm chống cháy luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 20 | Tê, măng sông, răc co, nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | chiếc |
| V | Hệ thống chữa cháy vách tường | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cổng thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt zaco thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Kép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 15 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 16 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 17 | Tur chửa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 18 | Lắp đặt tiêu lệnh + nôi quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt bồn duy trì áp lực 300lit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 21 | Hệ thống tiếp địa máy bơm phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt khớp nối chống rung D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 23 | Lắp đăt van 1 chiều D80 (mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van cổng mặt bích D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đăt đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bích đặc lắp máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 28 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | BỘ |
| 29 | Bu lông + Ecu M18,lắp bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Chiếc |
| 30 | Lắp đặt bích thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 35 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ KT: 600 x 700 x 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 36 | Lắp đặt vòi chữa cháy bằng bạt tráng cao su D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cuộn |
| 37 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 38 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Thùng nước mồi bơm 100L (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Cút thép ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 42 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| W | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM200 | |||
| 1 | Tủ TT điều khiển xả khí FM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bình chứa khí FM200, (chứa 55kg khí) và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khí FM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khí FM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu phun xả khí FM, loại 360o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút nhấn ngừng xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt còi và đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ kích hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây nối đầu bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo đang xả khí cấm vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| X | Lắp đặt điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Ống nước ngưng PVC - D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 7 | Ống nước ngưng PVC - D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | Cút, tê và măng sông nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 10 | Dây CVV 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| Y | Thông gió khu vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nối ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nối ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cửa gió D200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| Z | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AA | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Quầy giao dịch KT 850x5570x1050 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | m |
| 2 | Ghế chờ 4 chỗ KT 2390x680x780 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Ghế nhân viên KT 590x580x1030 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 4 | Ghế xoay D550x845 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 5 | Tủ tài liệu KT 1000x450x1830 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 6 | Bàn làm việc KT 1400x700x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 7 | Giá tài liệu KT 1985x450x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 8 | Bàn giám đốc KT 1800x900x760 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Tủ giám đốc KT 1350x400x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Ghế giám đốc KT 730x810x1230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bàn phó giám đốc KT 1800x900x760 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 13 | Tủ phó giám đốc KT 1350x400x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 14 | Ghế phó giám đốc KT 620x640x1230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 15 | Ghế họp (ghế trình ký) KT 430x520x1050 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 16 | Bục phát biểu KT 800X600X1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 17 | Bàn tượng bác Hồ KT 800X600X1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 18 | Bàn đại biểu KT 1200x500x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 19 | Loa đài âm thanh, phong, phụ kiện hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Ghế hội trường KT 405x500x1050 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Chiếc |
| AB | THIẾT BỊ ĐiỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa không khí 1 chiều 12,000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chiếc |
| 2 | Điều hòa không khí 1 chiều 18,000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Chiếc |
| 3 | Điều hòa không khí 1 chiều 24,000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| AC | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tủ báo cháy 05 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AD | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 45m3/h, H=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Điện Q= 45m3/h, H=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AE | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM200 | |||
| 1 | Tủ TT điều khiển xả khí FM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bình chứa khí FM200, (chứa 55kg khí) và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi