Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây lắp + thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200505769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 (xây lắp + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200456605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 15:37:00 đến ngày 2020-05-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,746,824,873 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Hạng mục: Nhà hiệu bộ | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 5,626 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 1,206 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo TCVN hiện hành | 1,206 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 20,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TCVN hiện hành | 0,981 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,43 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TCVN hiện hành | 1,839 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TCVN hiện hành | 1,918 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 50,24 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN hiện hành | 55,37 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN hiện hành | 8,271 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,226 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 1,342 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN hiện hành | 0,757 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 6,868 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,83 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,448 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,047 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 1,474 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 13,907 | m3 |
| 21 | Đắp đất cụng trỡnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yờu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 6,122 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 17,714 | m3 |
| D | Bể phốt | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 0,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN hiện hành | 0,026 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,092 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 1,142 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 2,745 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 15,622 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 4,447 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,059 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, mương nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,686 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo TCVN hiện hành | 5 | cái |
| E | Phần thân | |||
| F | Tầng 1 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,208 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 1,326 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN hiện hành | 0,785 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 4,879 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 1,155 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,756 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,089 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 2,176 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 11,606 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,246 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,124 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 1,306 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo TCVN hiện hành | 1,769 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thépp sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 1,703 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 20,789 | m3 |
| G | Tầng 2 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 0,208 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 0,954 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN hiện hành | 0,785 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 4,879 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 1,249 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 0,944 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 0,212 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 1,855 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 13,429 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,328 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,202 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 2,156 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo TCVN hiện hành | 2,882 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 2,672 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 0,284 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 29,698 | m3 |
| H | Cầu thang | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo TCVN hiện hành | 0,21 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,798 | tấn |
| 3 | Công tác gia cụng lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,24 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 2,362 | m3 |
| I | Phần xây dựng | |||
| J | Tầng 1 | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN hiện hành | 48,646 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN hiện hành | 0,74 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN hiện hành | 0,782 | m3 |
| K | Tầng 2 | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN hiện hành | 66,036 | m3 |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo TCVN hiện hành | 0,212 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo TCVN hiện hành | 0,212 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 11,995 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 1,309 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 1,309 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 95,331 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN hiện hành | 2,29 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng thang thăm mái | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác D90 | Theo TCVN hiện hành | 10 | Cái |
| 11 | Đai sắt neo giữ ống | Theo TCVN hiện hành | 40 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo TCVN hiện hành | 0,795 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo TCVN hiện hành | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm | Theo TCVN hiện hành | 0,055 | 100m |
| L | Sân téc nước mái | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 0,149 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 6,956 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác75 | Theo TCVN hiện hành | 13,25 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN hiện hành | 6,956 | m2 |
| M | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 491,601 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 711,061 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 155,955 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 177,603 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 428,485 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 98,02 | m |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 68,855 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN hiện hành | 68,855 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 22,444 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 28,88 | m2 |
| 11 | SX, LD lan can INOX | Theo TCVN hiện hành | 126 | Kg |
| 12 | SX, LD cầu thang INOX | Theo TCVN hiện hành | 119 | Kg |
| 13 | Quả cầu Inox | Theo TCVN hiện hành | 1 | quả |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 1.429,858 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 491,601 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 353,804 | m2 |
| 17 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 13,572 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 5,307 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 19,2 | m2 |
| 20 | Gia công hoa sắt | Theo TCVN hiện hành | 0,849 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN hiện hành | 60,48 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 34,763 | m2 |
| 23 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép | Theo TCVN hiện hành | 32,4 | m2 |
| 24 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép | Theo TCVN hiện hành | 1,365 | m2 |
| 25 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng cửa nhựa lõi thép | Theo TCVN hiện hành | 60,48 | m2 |
| 26 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở hất bằng cửa nhựa lõi thép | Theo TCVN hiện hành | 0,72 | m2 |
| 27 | SX, LD vách kính bằng nhựa lõi thép | Theo TCVN hiện hành | 8,532 | m2 |
| N | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 187,5 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 273,5 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x25mm2 | Theo TCVN hiện hành | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x10mm2 | Theo TCVN hiện hành | 85 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo TCVN hiện hành | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TCVN hiện hành | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo TCVN hiện hành | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo TCVN hiện hành | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo TCVN hiện hành | 21 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo TCVN hiện hành | 546 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo TCVN hiện hành | 36 | m |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TCVN hiện hành | 8 | bộ |
| 18 | Tủ điện tổng | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TCVN hiện hành | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TCVN hiện hành | 12 | cái |
| 21 | Công tắc xoay chiều kiểu lắp ngầm tường 250V-10A + đế âm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| O | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo TCVN hiện hành | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo TCVN hiện hành | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TCVN hiện hành | 47,4 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo TCVN hiện hành | 25,2 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TCVN hiện hành | 5 | cọc |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 3,92 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN hiện hành | 0,039 | 100m3 |
| 8 | Sứ cách điện | Theo TCVN hiện hành | 5 | cái |
| P | Phần cấp + thoát nước | |||
| Q | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo TCVN hiện hành | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo TCVN hiện hành | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo TCVN hiện hành | 0,03 | 100m |
| 4 | Van phao điện D25 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Van cầu PPR D25 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Van cầu PPR D32 | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa trơn PPR D25x25x20 | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 8 | Tê nhựa trơn PPR D25x25x25 | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa trơn PPR D32x32x25 | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 10 | Tê nhựa trơn PPR D32x32x32 | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo TCVN hiện hành | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo TCVN hiện hành | 15 | cái |
| 14 | Nơ PPR D20 | Theo TCVN hiện hành | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 16 | Nút bịt PPR D32 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Van xả cặn PVC D42 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm | Theo TCVN hiện hành | 0,035 | 100m |
| 19 | Cút ren trong PPR D25 | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 20 | Máy bơm điện 750W | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| R | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TCVN hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo TCVN hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo TCVN hiện hành | 1 | bộ |
| 4 | Phễu thu sàn Inox D90 | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 5 | Phễu thu sàn mái PVC/D90 | Theo TCVN hiện hành | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo TCVN hiện hành | 1 | bể |
| 7 | Vòi xả nước gắn tường Inox | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| S | Phần thoát tự hoại | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo TCVN hiện hành | 0,05 | 100m |
| 2 | Tê PVC/D110 | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Chếch PVC/D110 | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Nút bịt PVC/D110 | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| T | Phần thoát sàn chậu rửa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo TCVN hiện hành | 0,1 | 100m |
| 2 | Chếch PVC/D90 | Theo TCVN hiện hành | 8 | cái |
| 3 | Y PVC/D90 | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 4 | Nút bịt PVC/D90 | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm | Theo TCVN hiện hành | 0,02 | 100m |
| 6 | Chếch PVC/D42 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| U | Phần thoát xí | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo TCVN hiện hành | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo TCVN hiện hành | 0,015 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm | Theo TCVN hiện hành | 0,1 | 100m |
| 4 | Chếch PVC/D110 | Theo TCVN hiện hành | 5 | cái |
| 5 | Y PVC/D110 | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=100mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Chếch PVC/D90 | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Nút bịt PVC/D110 | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Nút bịt PVC/D90 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=40mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Chếch PVC/D42 | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| V | Sân khấu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 2,704 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 0,108 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN hiện hành | 0,042 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,466 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,021 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TCVN hiện hành | 0,033 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN hiện hành | 0,291 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN hiện hành | 0,291 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,225 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,225 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo TCVN hiện hành | 0,228 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo TCVN hiện hành | 0,228 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 35,977 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN hiện hành | 0,625 | 100m2 |
| W | Hạng mục: Nhà bảo vệ | |||
| X | Phần móng nhà | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 4,725 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 0,824 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN hiện hành | 0,772 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN hiện hành | 1,709 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,011 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,054 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,049 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,542 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN hiện hành | 0,03 | 100m3 |
| Y | Phần thân nhà | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN hiện hành | 4,711 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,048 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,186 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,117 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 1,237 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo TCVN hiện hành | 0,135 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 0,049 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 1,6 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN hiện hành | 0,806 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,022 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,056 | m3 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,086 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 5,45 | m2 |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,086 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN hiện hành | 0,26 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 0,436 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo TCVN hiện hành | 0,168 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo TCVN hiện hành | 8 | cái |
| 20 | Cầu chắn rác | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| Z | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 33,739 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 18,579 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 8,112 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 16 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 5,489 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 15,464 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 1,04 | m3 |
| 8 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 4,179 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 6,821 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 33,739 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 48,18 | m2 |
| AA | Phần cửa | |||
| 1 | Gia công hoa sắt | Theo TCVN hiện hành | 0,235 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 9,03 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN hiện hành | 9,03 | m2 |
| 4 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép | Theo TCVN hiện hành | 3,12 | m2 |
| 5 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép | Theo TCVN hiện hành | 7,56 | m2 |
| AB | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2 | Theo TCVN hiện hành | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x1.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN hiện hành | 2 | bộ |
| 8 | Bóng đèn led 40w | Theo TCVN hiện hành | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo TCVN hiện hành | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| AC | Hạng mục: Lò đốt rác | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 1,075 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 0,215 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 0,338 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 0,225 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,022 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 2,782 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 13,535 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 7,038 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 13,535 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,004 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,007 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,108 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Cửa lò đốt rác | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| AD | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 2,028 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 1,04 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 0,6 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 1,001 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN hiện hành | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,64 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN hiện hành | 0,827 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN hiện hành | 2,569 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 3,518 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 35,181 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 3 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TCVN hiện hành | 3 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN hiện hành | 0,111 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN hiện hành | 0,111 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,231 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,231 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo TCVN hiện hành | 0,131 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo TCVN hiện hành | 0,131 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 20,97 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN hiện hành | 0,437 | 100m2 |
| 21 | Bu lông D10 | Theo TCVN hiện hành | 16 | cái |
| AE | Hạng mục: Bể nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,99 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 0,48 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 1,44 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,081 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,07 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,681 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 2,475 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 0,303 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 0,143 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 18,328 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 15,6 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN hiện hành | 2,214 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TCVN hiện hành | 15,6 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 3,24 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 6,75 | m2 |
| 19 | Van khoá D32 | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mm | Theo TCVN hiện hành | 0,02 | 100m |
| AF | Hạng mục: Sân bê tông + rãnh thoát nước + cột cờ | |||
| AG | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN hiện hành | 62,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 63,1035 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 86,8965 | m3 |
| 4 | Lót ni lông | Theo TCVN hiện hành | 1.250 | m2 |
| AH | Bờ bo | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 3,069 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 76,26 | m2 |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 76,26 | m2 |
| AI | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 33,22 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 5,828 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 8,272 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN hiện hành | 10,246 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,197 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,278 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 3,29 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 75,2 | m2 |
| 9 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 28,2 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo TCVN hiện hành | 94 | cái |
| AJ | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 8,266 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,188 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TCVN hiện hành | 0,365 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 3,058 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,082 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,063 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,71 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo TCVN hiện hành | 12 | cái |
| AK | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 1,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 0,4 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 1,767 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,149 | m3 |
| 5 | Bu lông D8 dài 250 | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo TCVN hiện hành | 6,12 | m2 |
| 7 | SXLD cột cờ (Bao gồm: Bản mã, cột cờ, ròng rọc, cáp kéo cờ) | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| AL | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| AM | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 2,039 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 0,828 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 0,838 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,235 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN hiện hành | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 2,842 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 9,394 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,265 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,189 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,076 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,908 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 38,882 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 8,35 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,034 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,09 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,045 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 1,406 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo TCVN hiện hành | 8 | cái |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 0,321 | m3 |
| AN | Phần thân | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 10,407 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,023 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,109 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,066 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,73 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,018 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,139 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 0,35 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo TCVN hiện hành | 0,226 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 2,428 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,021 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,124 | m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,119 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 7,92 | m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,119 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN hiện hành | 0,22 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Theo TCVN hiện hành | 12,8 | m |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 58,131 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 22,614 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 58,131 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 22,614 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 22,14 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 14,228 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 72,7 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 1,632 | m2 |
| 28 | SX cửa đi 1 cánh bằng cửa nhựa lõi thép mở quay | Theo TCVN hiện hành | 5,04 | m2 |
| 29 | Vách ngăn bằng tấm Compact HPL | Theo TCVN hiện hành | 1,8 | m2 |
| AO | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TCVN hiện hành | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 3 | Phễu thu nước sàn mái | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm | Theo TCVN hiện hành | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Theo TCVN hiện hành | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm | Theo TCVN hiện hành | 0,08 | 100m |
| 7 | Chếch PVC110 | Theo TCVN hiện hành | 16 | cái |
| 8 | Y PVC 110 | Theo TCVN hiện hành | 10 | cái |
| 9 | Thu PVC 90 | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo TCVN hiện hành | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo TCVN hiện hành | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo TCVN hiện hành | 0,55 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo TCVN hiện hành | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P hàn, D=25mm | Theo TCVN hiện hành | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P hàn, D=32mm | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 18 | Nối ren trong D20 | Theo TCVN hiện hành | 11 | cái |
| 19 | Kép Inoc D20 | Theo TCVN hiện hành | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TCVN hiện hành | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TCVN hiện hành | 2 | bộ |
| 26 | LĐ vòi INOX gắn tường | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 27 | Máy bơm nước H=30m,P=750W | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo TCVN hiện hành | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2X2.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 45 | m |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| AP | Hạng mục: Thiết bị | |||
| AQ | Phòng làm việc hiệu trưởng và 2 hiệu phó | |||
| AR | Phòng làm việc hiệu trưởng | |||
| 1 | Bàn làm việc lãnh đạo: Bàn lãnh đạo cao cấp mặt lượn cong tạo vẻ cuốn hút, yếm bàn ốp nổi tấm PVC đen tạo điểm nhấn cách điệu, tôn lên dáng vẻ của tổng thể chiếc bàn giám đốc. Chân bàn ghép hộp chữ L phía trước soi chỉ sơn đen trang trí.<br/>Kích thước: W1800 – D900 – H760. Bàn lãnh đạo: DT1890H17 chất liệu gỗ phủ sơn PU. Kiểu dáng: mặt bàn lượn cong. Giá chưa bao gồm Hộc + Tủ phụ | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 2 | Ghế xoay cao cấp: Ghế giám đốc TQ08 sử dụng chất liệu da thật tại phần tiếp xúc với người sử dụng. Chân ghế hình sao sử dụng ống thép ốp gỗ tự nhiên tạo điểm nhấn sang trọng. Chân ghế có 5 bánh xe nhựa thuận tiện cho việc di chuyển ghế khi cần thiệt. - Đệm tựa sử dụng chất liệu mút đúc mềm mại bọc da thật bề mặt. Phía sau lưng ghế và 2 bên cạnh ghế bọc da công nghiệp. - Tay ghế hộp gỗ tự nhiên 2 tầng liên kết với nhau bởi trụ inox và được gắn da công nghiệp hai bên thành cũng như một phần bề mặt tựa tay ghế. - Dưới đáy đệm ngồi, liên kết với chân ghế là trụ Piston khí nén và bát điều chỉnh chức năng độ ngả cũng như độ cao của ghế. Kích thước W710 x D770 x H1200-1260 mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 3 | Tủ tài liệu: DC2200H2 - Tủ tài liệu sơn PU 4 buồng - Hai buồng phía ngoài là khoang cánh dài treo áo - Hai buồng giữa phía trên là khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới là 4 ngăn kéo. - Sản phẩm tủ tài liệu gỗ DC2200H2 sơn PU cao cấp dùng trong phòng giám đốc, lãnh đạo. Kích Thước: W2200 x D530 x H2005 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 4 | Máy tính để bàn đồng bộ DELL - Key Dell Optiplex 3050MT Intel Core i5-7500 (3.4GHz Upto 3.8GHz, 6MB), 4GB DDR4, 500GB SATA3 7200rpm, Key + Mosuse, HDMI, PC DOS. - Màn hình DELL E2219HN. Kích thước : 21.5 inch. Tấm nền: IPS. Độ phân giải: 1920x1080 60 Hz(16:9) | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 5 | Rèm | Theo TCVN hiện hành | 3,6 | m ngang |
| 6 | Bàn sofa Hòa Phát BSF91 cao cấp chân gỗ tự nhiên kết hợp mặt đá nhân tạo. Chân bàn được sơn phủ bằng công nghệ hoàn toàn mới tạo bề mặt trắng bóng, có độ chai ứng cao để bảo vệ bề mặt gỗ. Kích thước (1310x710x420)mm. | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 7 | Bộ ghế Sofa: Chân ghế bằng inox chắc chắn, đệm mút: 3 lớp nguyên tấm nhập khẩu cao cấp, Khung gỗ Sồi tự nhiên cao cấp, thiết kế chữ L tiện nghi. Chất liệu vải nỉ cao cấp, Gật gù tựa đầu chắc chắn và tiện lợi, tay vịn tinh tế và chắc chắn Kích thước 2600*1600*800 (dài*rộng*sâu) | Theo TCVN hiện hành | 1 | Bộ |
| 8 | Bình chữa cháy: dùng để chữa cháy chuyên dụng loại 4Kg | Theo TCVN hiện hành | 1 | Bình |
| 9 | Giá đựng bình chữa cháy bằng thép sơn chống rỉ. | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| AS | 02 phòng làm việc hiệu phó | |||
| 1 | Bàn làm việc lãnh đạo: DT1890H5 kết cấu vững chắc, mẫu mã đẹp mặt bàn lượn cong, mặt có tấm PVC trang trí. Yếm bàn ghép trang trí & phân phía trước chân bản có xoi chỉ sơn đen trang trí. Kích thước: Rộng 1800 – sâu 900 – cao 760<br/>Kiểu dáng: mặt bàn lượn cong. Bàn giám đốc DT1890H5 chất liệu gỗ MDF phủ sơn Pu | Theo TCVN hiện hành | 2 | Cái |
| 2 | Ghế xoay cao cấp: Ghế da cao cấp dành cho lãnh đạo đệm tựa nhiều đường may trang trí. Tựa ghế may các đường lượn sóng , hai bên có múi ôm lưng. Tựa đầu ghế ốp da nổi tại sự thoải mái khi ngả lưng. Cơ cấu ngả lưng bên tay phải của ghế, tay báng gỗ tạo kiểu dáng sang trọng, hiện đại. Ghế có hệ thống ngả lưng ra sau bằng hệ thống trục thủy lực. Kích thước W700 x D850(1210) x H1230(1280) mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | Cái |
| 3 | Tủ tài liệu: Tủ giám đốc DC1350H1 được làm từ gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp Tủ tài liệu gỗ 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, Phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở. Màu sắc: Nâu Kích thước: W1350 x D450 x H2000 mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | Cái |
| 4 | Bàn sofa Hòa Phát BSF91 cao cấp chân gỗ tự nhiên kết hợp mặt đá nhân tạo. Chân bàn được sơn phủ bằng công nghệ hoàn toàn mới tạo bề mặt trắng bóng, có độ chai ứng cao để bảo vệ bề mặt gỗ. Kích thước (1310x710x420)mm. | Theo TCVN hiện hành | 2 | Cái |
| 5 | Bộ ghế Sofa: Chân ghế bằng inox chắc chắn, đệm mút: 3 lớp nguyên tấm nhập khẩu cao cấp, Khung gỗ Sồi tự nhiên cao cấp, thiết kế chữ L tiện nghi. Chất liệu vải nỉ cao cấp, Gật gù tựa đầu chắc chắn và tiện lợi, tay vịn tinh tế và chắc chắn Kích thước 2600*1600*800 (dài*rộng*sâu) | Theo TCVN hiện hành | 2 | Bộ |
| 6 | Bình chữa cháy: dùng để chữa cháy chuyên dụng loại 4Kg | Theo TCVN hiện hành | 2 | B×nh |
| 7 | Giá đựng bình chữa cháy bằng thép sơn chống rỉ. | Theo TCVN hiện hành | 2 | C¸i |
| 8 | Máy tính để bàn PC - Key Dell Optiplex 3050MT Intel Core i5-7500 (3.4GHz Upto 3.8GHz, 6MB), 4GB DDR4, 500GB SATA3 7200rpm, Key + Mosuse, HDMI, PC DOS. - Màn hình DELL E2219HN. Kích thước : 21.5 inch. Tấm nền: IPS. Độ phân giải: 1920x1080 60 Hz(16:9) | Theo TCVN hiện hành | 1 | C¸i |
| 9 | Rèm | Theo TCVN hiện hành | 7,2 | m ngang |
| AT | Phòng Hành chính, quản trị | |||
| 1 | Bàn làm việc: Bàn Xuân Hòa BVP-03-00B. Gỗ công nghiệp. Mặt bàn gỗ MFC dày 25mm màu ghi chì. Có 1 hộc treo,1 ngăn kéo cánh mở có khóa. Kích thước (1400x750x750)mm. | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 2 | Ghế xoay văn phòng: Ghế Xuân Hòa GX-10A-01 tựa lưng lưới thoáng, mặt làm bằng đệm mút, bọc nỉ, tựa nhựa bọc lưới, Kích thước (580x520x(850- 950)) Rc = 300. Ghế có thể điều chỉnh độ cao linh hoạt bằng cần hơi, có cốc gật gù, có ốp lưng trục thuỷ lực, chân nhựa PA, tay nhựa cong; | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 3 | Bình chữa cháy: dùng để chữa cháy chuyên dụng loại 4Kg | Theo TCVN hiện hành | 1 | Bình |
| 4 | Giá đựng bình chữa cháy bằng thép sơn chống rỉ. | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 5 | Máy phô tô: Máy photocopy Sharp AR-6031NV. Tốc độ in/copy laser/ in mạng: 31 trang/phút Máy sao chụp/ in ấn/ 2 mặt khổ A3, Scan màu qua cổng USB Khổ giấy sao chụp: A3-A6 Giao diện: 10Base-T/100Base-TX, USB 2.0 Bộ nhớ chuẩn 320 MB (Max 448MB) Tỷ lệ phóng to thu nhỏ 25%~400% Độ phân giải in/copy: 600x600dpi Khay chứa giấy 2 x 500 tờ, khay tay 100 tờ (Nâng cấp tối đa 2.100 tờ) Bản chụp đầu tiên: 5,2 giây Thời gian khởi động máy: 20 giây Sao chụp liên tục: 999 bản chụp/lần lệnh Khả năng in/copy lên đến 20,000 bản/tháng Trọng lượng: 36 kg Kích thước: 599x612x611 mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 6 | Máy tính để bàn PC - Key Dell Optiplex 3050MT Intel Core i5-7500 (3.4GHz Upto 3.8GHz, 6MB), 4GB DDR4, 500GB SATA3 7200rpm, Key + Mosuse, HDMI, PC DOS. - Màn hình DELL E2219HN. Kích thước : 21.5 inch. Tấm nền: IPS. Độ phân giải: 1920x1080 60 Hz(16:9) | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 7 | Rèm | Theo TCVN hiện hành | 7,2 | m ngang |
| 8 | Tủ đựng tài liệu: Tủ hồ sơ TU09K3B. Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính lùa, 2 cánh gương được chuyển động nhờ bánh xe treo trên nóc và dẫn hướng nhờ rãnh ở vách ngăn ngang, có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm nhựa. Phần dưới có 2 cánh sắt lùa, chuyển động nhờ bánh xe treo trên cách ngăn ngang, có 1 khóa, 2 tay nắm nhựa. KT: 1015 x 403 x 3 (mm) | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| AU | Thiết bị Y tế | |||
| 1 | Bàn làm việc: Bàn Xuân Hòa BVP-03-00B. Gỗ công nghiệp. Mặt bàn gỗ MFC dày 25mm màu ghi chì. Có 1 hộc treo,1 ngăn kéo cánh mở có khóa kích thước: (1400x750x750)mm. | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 2 | Tủ thuốc: Tủ Hòa Phát TYT02. Loại không có bảng độc dùng để đựng thuốc và các dụng cụ Y tế. Tủ làm bằng khung nhôm, cánh kính, các tấm bưng bằng Inox, có đợt cố định. Kích thước (1600x800x400)mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 3 | Giường Y tế: Giường y tế Hòa Phát GYT01. Giường sử dụng toàn bộ bằng inox hoặc thép sơn tĩnh điện, chân tĩnh có thể nâng hạ đầu giường bằng cơ cấu lật, nan giát gấp hộp ống Ø31.8mm, thành giường sử dụng ống (30x60)mm. Kích thước (2020x900x1700)mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 4 | Đệm y tế: Đệm y tế bông ép. Kích thước (1900x900x50)mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 5 | Dụng cụ y tế. Bao gồm: 1 cái máy đo huyết áp thường, 1 bộ nẹp gỗ, 1 kéo lớn, 1 kéo nhỏ, 1 cái ben, 1 cái nhiệt kế, 9 cuộn băng thun, 2 cuộn băng nhỏ, 1 cuộn băng keo, 1 hộp khẩu trang y tế, 43 cái băng cá nhân, 2 bịch bông gòn, 1 hộp que đè lưới, 10 gói gạc… | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 6 | Bình chữa cháy: dùng để chữa cháy chuyên dụng loại 4Kg | Theo TCVN hiện hành | 1 | Bình |
| 7 | Giá đựng bình chữa cháy bằng thép sơn chống rỉ. | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| AV | Phòng họp | |||
| 1 | Bàn họp quây: Bàn Hòa Phát BHT12DH3. Mặt bàn ghép hộp. Yếm trang trí ốp phào nổi 2 hình chữ nhật ở giữa, 2 bên ốp nổi tấm gỗ dọc tạo kiểu dáng chân. Kích thước: Rộng 1200 – sâu 500 – cao 750 | Theo TCVN hiện hành | 14 | Cái |
| 2 | Ghế phòng họp: Ghế phòng họp Hòa Phát G04M khung ống thép Ø22, đệm tựa mút bọc PVC. Ghế chân sơn, ốp tựa bằng tôn. Kích thước: Rộng 460 – Sâu 515 – Cao 890mm | Theo TCVN hiện hành | 40 | Cái |
| 3 | Bục phát biểu: Bục phát biểu gỗ công nghiệp huỳnh nổi, dán giấy khác màu. Kích thước (800x600x1200)mm. | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 4 | Bục tượng Bác: Bục tượng Bác gỗ công nghiệp huỳnh nổi, dán giấy khác màu. Kích thước (800x600x1200)mm. | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 5 | Cờ đỏ: Bằng vải nhung nỉ màu đỏ kích thước: (1,5x3,9)m chum 3 cộng thanh, ke yếm hoàn thiện | Theo TCVN hiện hành | 5,85 | M2 |
| 6 | Sao + búa liềm: Làm bằng Meca gương màu vàng | Theo TCVN hiện hành | 1 | Bộ |
| 7 | Phông nhung: Phông rèm vải nhung nỉ kích thước: (3,9x6)m; chum 3 cộng thanh, ke yếm hoàn thiện | Theo TCVN hiện hành | 25 | M2 |
| 8 | Ti vi 43inch Smart: Ti vi Samsung 4K 43 inch UA43RU7200, độ lớn màn hình 43inch, độ phân giải màn hình Ultra HD 4K. Tần số quét 100Hz. Đèn nền LCD. Cổng kết nối Component, HDMI, Composite, USB. Wifi | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 9 | Amply Mier: Nanomax EQ-804FX. Công suất 200W. Điện áp AC220V/50-60Hz. Giải tần: 20Hz-25Hz. | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 10 | Mic loại có dây: Micro Nanomax Pro666 | Theo TCVN hiện hành | 2 | Cái |
| 11 | Bộ loa 2 chiếc: Loa Nanomax S602. Công suất: 200W. Dải tần: 25Hz-200kHz. | Theo TCVN hiện hành | 1 | Đôi |
| 12 | Máy chiếu: Máy chiếu Viewsonic PR8400 - 4000 Ansi lumens | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Bình chữa cháy: dùng để chữa cháy chuyên dụng loại 4Kg | Theo TCVN hiện hành | 1 | Bình |
| 14 | Giá đựng bình chữa cháy bằng thép sơn chống rỉ. | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 15 | Rèm | Theo TCVN hiện hành | 21,6 | m ngang |
| AW | Phòng giáo dục nghệ thuật | |||
| 1 | Thảm đỏ trải nền phòng nghệ thuật | Theo TCVN hiện hành | 62 | m2 |
| 2 | Gương phòng nghệ thuật | Theo TCVN hiện hành | 12 | m2 |
| 3 | Tay vịn Inox cho phòng nghệ thuật | Theo TCVN hiện hành | 8 | m |
| 4 | Tủ tư trang: Tủ Anh phát A-MN24A. Bằng gỗ CN nhập khẩu Malaysia phủ Melamin màu. Phía trên có 2 cánh mở, ởi giũa có 2 cánh trượt. Phía dưới có 2 ngăn kéo. Kích thước (1200x400x1800)mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | Chiếc |
| 5 | Bình chữa cháy: dùng để chữa cháy chuyên dụng loại 4Kg | Theo TCVN hiện hành | 2 | bình |
| 6 | Giá đựng bình chữa cháy bằng thép sơn chống rỉ. | Theo TCVN hiện hành | 2 | Cái |
| 7 | Rèm | Theo TCVN hiện hành | 21,6 | m ngang |
| 8 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc: Tủ Anh phát A-MN24C. Bằng gỗ CN nhập khẩu Malaysia phủ Melamin màu Tủ có 6 ngăn đựng đồ dùng âm nhạc. Kích thước 800x400x1800mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi