Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây lắp + thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200505769-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 07 (xây lắp + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200456605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 15:37:00 đến ngày 2020-05-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,746,824,873 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu
B Hạng mục: Nhà hiệu bộ
C Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 5,626 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo TCVN hiện hành 1,206 100m3
3 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo TCVN hiện hành 1,206 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TCVN hiện hành 20,57 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TCVN hiện hành 0,981 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TCVN hiện hành 0,43 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo TCVN hiện hành 1,839 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo TCVN hiện hành 1,918 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo TCVN hiện hành 50,24 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo TCVN hiện hành 55,37 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo TCVN hiện hành 8,271 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,226 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 1,342 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN hiện hành 0,757 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 6,868 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,83 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,448 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,047 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 1,474 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 13,907 m3
21 Đắp đất cụng trỡnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yờu cầu K=0,90 Theo TCVN hiện hành 6,122 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 17,714 m3
D Bể phốt
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TCVN hiện hành 0,8 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN hiện hành 0,026 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TCVN hiện hành 0,092 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 1,142 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 2,745 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 15,622 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo TCVN hiện hành 4,447 m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo TCVN hiện hành 0,059 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN hiện hành 0,029 100m2
10 Đổ bê tông bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, mương nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,686 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo TCVN hiện hành 5 cái
E Phần thân
F Tầng 1
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,208 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 1,326 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN hiện hành 0,785 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 4,879 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 1,155 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,756 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,089 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 2,176 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 11,606 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN hiện hành 0,246 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,124 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 1,306 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo TCVN hiện hành 1,769 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thépp sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 1,703 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 20,789 m3
G Tầng 2
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 0,208 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 0,954 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN hiện hành 0,785 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 4,879 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 1,249 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 0,944 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 0,212 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 1,855 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 13,429 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN hiện hành 0,328 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,202 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 2,156 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo TCVN hiện hành 2,882 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 2,672 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 0,284 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 29,698 m3
H Cầu thang
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo TCVN hiện hành 0,21 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,798 tấn
3 Công tác gia cụng lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,24 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 2,362 m3
I Phần xây dựng
J Tầng 1
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo TCVN hiện hành 48,646 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo TCVN hiện hành 0,74 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo TCVN hiện hành 0,782 m3
K Tầng 2
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo TCVN hiện hành 66,036 m3
2 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo TCVN hiện hành 0,212 tấn
3 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo TCVN hiện hành 0,212 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 11,995 m2
5 Gia công xà gồ thép Theo TCVN hiện hành 1,309 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN hiện hành 1,309 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 95,331 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN hiện hành 2,29 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng thang thăm mái Theo TCVN hiện hành 1 cái
10 Cầu chắn rác D90 Theo TCVN hiện hành 10 Cái
11 Đai sắt neo giữ ống Theo TCVN hiện hành 40 Cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo TCVN hiện hành 0,795 100m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo TCVN hiện hành 10 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm Theo TCVN hiện hành 0,055 100m
L Sân téc nước mái
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 0,149 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 6,956 m2
3 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác75 Theo TCVN hiện hành 13,25 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TCVN hiện hành 6,956 m2
M Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 491,601 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 711,061 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 155,955 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 177,603 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 428,485 m2
6 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 98,02 m
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 68,855 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TCVN hiện hành 68,855 m2
9 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 22,444 m2
10 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 28,88 m2
11 SX, LD lan can INOX Theo TCVN hiện hành 126 Kg
12 SX, LD cầu thang INOX Theo TCVN hiện hành 119 Kg
13 Quả cầu Inox Theo TCVN hiện hành 1 quả
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 1.429,858 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 491,601 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 353,804 m2
17 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 13,572 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 5,307 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 19,2 m2
20 Gia công hoa sắt Theo TCVN hiện hành 0,849 tấn
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TCVN hiện hành 60,48 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 34,763 m2
23 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép Theo TCVN hiện hành 32,4 m2
24 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép Theo TCVN hiện hành 1,365 m2
25 SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng cửa nhựa lõi thép Theo TCVN hiện hành 60,48 m2
26 SXLD cửa sổ 2 cánh mở hất bằng cửa nhựa lõi thép Theo TCVN hiện hành 0,72 m2
27 SX, LD vách kính bằng nhựa lõi thép Theo TCVN hiện hành 8,532 m2
N Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2 Theo TCVN hiện hành 187,5 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2 Theo TCVN hiện hành 273,5 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x25mm2 Theo TCVN hiện hành 45 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x10mm2 Theo TCVN hiện hành 85 m
5 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo TCVN hiện hành 4 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TCVN hiện hành 40 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN hiện hành 12 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN hiện hành 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Theo TCVN hiện hành 7 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo TCVN hiện hành 7 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Theo TCVN hiện hành 2 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo TCVN hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo TCVN hiện hành 21 hộp
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TCVN hiện hành 546 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo TCVN hiện hành 36 m
17 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo TCVN hiện hành 8 bộ
18 Tủ điện tổng Theo TCVN hiện hành 2 cái
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo TCVN hiện hành 24 bộ
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo TCVN hiện hành 12 cái
21 Công tắc xoay chiều kiểu lắp ngầm tường 250V-10A + đế âm Theo TCVN hiện hành 1 cái
O Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo TCVN hiện hành 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo TCVN hiện hành 5 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo TCVN hiện hành 47,4 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo TCVN hiện hành 25,2 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TCVN hiện hành 5 cọc
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 3,92 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN hiện hành 0,039 100m3
8 Sứ cách điện Theo TCVN hiện hành 5 cái
P Phần cấp + thoát nước
Q Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo TCVN hiện hành 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo TCVN hiện hành 0,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo TCVN hiện hành 0,03 100m
4 Van phao điện D25 Theo TCVN hiện hành 1 cái
5 Van cầu PPR D25 Theo TCVN hiện hành 1 cái
6 Van cầu PPR D32 Theo TCVN hiện hành 2 cái
7 Tê nhựa trơn PPR D25x25x20 Theo TCVN hiện hành 6 cái
8 Tê nhựa trơn PPR D25x25x25 Theo TCVN hiện hành 4 cái
9 Tê nhựa trơn PPR D32x32x25 Theo TCVN hiện hành 3 cái
10 Tê nhựa trơn PPR D32x32x32 Theo TCVN hiện hành 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Theo TCVN hiện hành 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Theo TCVN hiện hành 10 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Theo TCVN hiện hành 15 cái
14 Nơ PPR D20 Theo TCVN hiện hành 10 cái
15 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm Theo TCVN hiện hành 3 cái
16 Nút bịt PPR D32 Theo TCVN hiện hành 1 cái
17 Van xả cặn PVC D42 Theo TCVN hiện hành 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm Theo TCVN hiện hành 0,035 100m
19 Cút ren trong PPR D25 Theo TCVN hiện hành 6 cái
20 Máy bơm điện 750W Theo TCVN hiện hành 1 cái
R Phần thiết bị
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TCVN hiện hành 1 bộ
2 Lắp đặt chậu xí xổm Theo TCVN hiện hành 1 bộ
3 Lắp đặt chậu xí xổm Theo TCVN hiện hành 1 bộ
4 Phễu thu sàn Inox D90 Theo TCVN hiện hành 1 Cái
5 Phễu thu sàn mái PVC/D90 Theo TCVN hiện hành 10 Cái
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo TCVN hiện hành 1 bể
7 Vòi xả nước gắn tường Inox Theo TCVN hiện hành 1 Cái
S Phần thoát tự hoại
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm Theo TCVN hiện hành 0,05 100m
2 Tê PVC/D110 Theo TCVN hiện hành 2 cái
3 Chếch PVC/D110 Theo TCVN hiện hành 4 cái
4 Nút bịt PVC/D110 Theo TCVN hiện hành 2 cái
T Phần thoát sàn chậu rửa
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo TCVN hiện hành 0,1 100m
2 Chếch PVC/D90 Theo TCVN hiện hành 8 cái
3 Y PVC/D90 Theo TCVN hiện hành 2 cái
4 Nút bịt PVC/D90 Theo TCVN hiện hành 3 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm Theo TCVN hiện hành 0,02 100m
6 Chếch PVC/D42 Theo TCVN hiện hành 1 cái
U Phần thoát xí
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm Theo TCVN hiện hành 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo TCVN hiện hành 0,015 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm Theo TCVN hiện hành 0,1 100m
4 Chếch PVC/D110 Theo TCVN hiện hành 5 cái
5 Y PVC/D110 Theo TCVN hiện hành 4 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=100mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
7 Chếch PVC/D90 Theo TCVN hiện hành 2 cái
8 Nút bịt PVC/D110 Theo TCVN hiện hành 2 cái
9 Nút bịt PVC/D90 Theo TCVN hiện hành 1 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=40mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
11 Chếch PVC/D42 Theo TCVN hiện hành 2 cái
V Sân khấu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 2,704 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TCVN hiện hành 0,108 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN hiện hành 0,042 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,466 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TCVN hiện hành 0,021 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo TCVN hiện hành 0,033 tấn
7 Gia công cột bằng thép hình Theo TCVN hiện hành 0,291 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Theo TCVN hiện hành 0,291 tấn
9 Gia công xà gồ thép Theo TCVN hiện hành 0,225 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN hiện hành 0,225 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo TCVN hiện hành 0,228 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo TCVN hiện hành 0,228 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 35,977 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN hiện hành 0,625 100m2
W Hạng mục: Nhà bảo vệ
X Phần móng nhà
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 4,725 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TCVN hiện hành 0,824 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo TCVN hiện hành 0,772 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo TCVN hiện hành 1,709 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,011 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,054 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,049 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,542 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN hiện hành 0,03 100m3
Y Phần thân nhà
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo TCVN hiện hành 4,711 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,048 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,186 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,117 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 1,237 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo TCVN hiện hành 0,135 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 0,049 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 1,6 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo TCVN hiện hành 0,806 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,022 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,01 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,056 m3
13 Gia công xà gồ thép Theo TCVN hiện hành 0,086 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 5,45 m2
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN hiện hành 0,086 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN hiện hành 0,26 100m2
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 0,436 m3
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo TCVN hiện hành 0,168 100m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo TCVN hiện hành 8 cái
20 Cầu chắn rác Theo TCVN hiện hành 4 cái
Z Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 33,739 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 18,579 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 8,112 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 16 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 5,489 m2
6 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 15,464 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo TCVN hiện hành 1,04 m3
8 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 4,179 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 6,821 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 33,739 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 48,18 m2
AA Phần cửa
1 Gia công hoa sắt Theo TCVN hiện hành 0,235 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 9,03 m2
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TCVN hiện hành 9,03 m2
4 SXLD cửa đi nhựa lõi thép Theo TCVN hiện hành 3,12 m2
5 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép Theo TCVN hiện hành 7,56 m2
AB Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2 Theo TCVN hiện hành 45 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2 Theo TCVN hiện hành 5 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x1.5mm2 Theo TCVN hiện hành 25 m
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN hiện hành 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TCVN hiện hành 2 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo TCVN hiện hành 1 cái
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TCVN hiện hành 2 bộ
8 Bóng đèn led 40w Theo TCVN hiện hành 1 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TCVN hiện hành 20 m
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo TCVN hiện hành 2 cái
AC Hạng mục: Lò đốt rác
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 1,075 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TCVN hiện hành 0,215 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 0,338 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo TCVN hiện hành 0,225 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,24 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,02 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,022 tấn
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 2,782 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 13,535 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 7,038 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 13,535 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TCVN hiện hành 0,004 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo TCVN hiện hành 0,007 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,108 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo TCVN hiện hành 1 cái
16 Cửa lò đốt rác Theo TCVN hiện hành 1 cái
AD Hạng mục: Nhà để xe
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 2,028 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 1,04 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TCVN hiện hành 0,6 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 1,001 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN hiện hành 0,064 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,64 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN hiện hành 0,827 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TCVN hiện hành 2,569 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo TCVN hiện hành 3,518 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 35,181 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 3 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Theo TCVN hiện hành 3 m2
13 Gia công cột bằng thép hình Theo TCVN hiện hành 0,111 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Theo TCVN hiện hành 0,111 tấn
15 Gia công xà gồ thép Theo TCVN hiện hành 0,231 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN hiện hành 0,231 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo TCVN hiện hành 0,131 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo TCVN hiện hành 0,131 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 20,97 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN hiện hành 0,437 100m2
21 Bu lông D10 Theo TCVN hiện hành 16 cái
AE Hạng mục: Bể nước
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 0,99 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TCVN hiện hành 0,48 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 1,44 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,081 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo TCVN hiện hành 0,07 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN hiện hành 0,03 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,681 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 2,475 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo TCVN hiện hành 1 cái
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo TCVN hiện hành 1 cái
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 0,303 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 0,143 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 18,328 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 15,6 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo TCVN hiện hành 2,214 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Theo TCVN hiện hành 15,6 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 3,24 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo TCVN hiện hành 6,75 m2
19 Van khoá D32 Theo TCVN hiện hành 1 Cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mm Theo TCVN hiện hành 0,02 100m
AF Hạng mục: Sân bê tông + rãnh thoát nước + cột cờ
AG Sân bê tông
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TCVN hiện hành 62,5 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 63,1035 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 86,8965 m3
4 Lót ni lông Theo TCVN hiện hành 1.250 m2
AH Bờ bo
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 3,069 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 76,26 m2
3 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 76,26 m2
AI Rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 33,22 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo TCVN hiện hành 5,828 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 8,272 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN hiện hành 10,246 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TCVN hiện hành 0,197 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo TCVN hiện hành 0,278 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 3,29 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 75,2 m2
9 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 28,2 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo TCVN hiện hành 94 cái
AJ Rãnh chịu lực
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 8,266 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo TCVN hiện hành 0,188 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo TCVN hiện hành 0,365 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 3,058 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo TCVN hiện hành 0,082 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TCVN hiện hành 0,063 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,71 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo TCVN hiện hành 12 cái
AK Cột cờ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 1,52 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TCVN hiện hành 0,4 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Theo TCVN hiện hành 1,767 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,149 m3
5 Bu lông D8 dài 250 Theo TCVN hiện hành 4 cái
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TCVN hiện hành 6,12 m2
7 SXLD cột cờ (Bao gồm: Bản mã, cột cờ, ròng rọc, cáp kéo cờ) Theo TCVN hiện hành 1 cái
AL Hạng mục: Nhà vệ sinh
AM Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 0,36 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TCVN hiện hành 2,039 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 0,828 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 0,838 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TCVN hiện hành 0,235 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN hiện hành 0,03 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 2,842 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 9,394 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,265 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,189 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,076 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,908 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 38,882 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 8,35 m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo TCVN hiện hành 0,034 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo TCVN hiện hành 0,09 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TCVN hiện hành 0,045 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 1,406 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo TCVN hiện hành 8 cái
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo TCVN hiện hành 0,321 m3
AN Phần thân
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 10,407 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,023 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,109 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,066 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,73 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,018 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN hiện hành 0,015 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,139 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 0,35 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo TCVN hiện hành 0,226 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 2,428 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,021 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,045 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,124 m3
15 Gia công xà gồ thép Theo TCVN hiện hành 0,119 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 7,92 m2
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN hiện hành 0,119 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN hiện hành 0,22 100m2
19 Tôn úp nóc Theo TCVN hiện hành 12,8 m
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 58,131 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 22,614 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 58,131 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 22,614 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 22,14 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 14,228 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 72,7 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 1,632 m2
28 SX cửa đi 1 cánh bằng cửa nhựa lõi thép mở quay Theo TCVN hiện hành 5,04 m2
29 Vách ngăn bằng tấm Compact HPL Theo TCVN hiện hành 1,8 m2
AO Phần nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TCVN hiện hành 4 bộ
2 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo TCVN hiện hành 6 cái
3 Phễu thu nước sàn mái Theo TCVN hiện hành 4 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm Theo TCVN hiện hành 0,25 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm Theo TCVN hiện hành 0,35 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm Theo TCVN hiện hành 0,08 100m
7 Chếch PVC110 Theo TCVN hiện hành 16 cái
8 Y PVC 110 Theo TCVN hiện hành 10 cái
9 Thu PVC 90 Theo TCVN hiện hành 6 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo TCVN hiện hành 6 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo TCVN hiện hành 0,1 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo TCVN hiện hành 0,1 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo TCVN hiện hành 0,55 100m
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Theo TCVN hiện hành 2 cái
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Theo TCVN hiện hành 8 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P hàn, D=25mm Theo TCVN hiện hành 10 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P hàn, D=32mm Theo TCVN hiện hành 3 cái
18 Nối ren trong D20 Theo TCVN hiện hành 11 cái
19 Kép Inoc D20 Theo TCVN hiện hành 10 cái
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TCVN hiện hành 3 bộ
21 Lắp đặt gương soi Theo TCVN hiện hành 3 cái
22 Lắp đặt kệ kính Theo TCVN hiện hành 3 cái
23 Lắp đặt giá treo Theo TCVN hiện hành 3 cái
24 Lắp đặt hộp đựng Theo TCVN hiện hành 6 cái
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TCVN hiện hành 2 bộ
26 LĐ vòi INOX gắn tường Theo TCVN hiện hành 2 cái
27 Máy bơm nước H=30m,P=750W Theo TCVN hiện hành 1 cái
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo TCVN hiện hành 1 bể
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2X2.5mm2 Theo TCVN hiện hành 45 m
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo TCVN hiện hành 1 cái
AP Hạng mục: Thiết bị
AQ Phòng làm việc hiệu trưởng và 2 hiệu phó
AR Phòng làm việc hiệu trưởng
1 Bàn làm việc lãnh đạo: Bàn lãnh đạo cao cấp mặt lượn cong tạo vẻ cuốn hút, yếm bàn ốp nổi tấm PVC đen tạo điểm nhấn cách điệu, tôn lên dáng vẻ của tổng thể chiếc bàn giám đốc. Chân bàn ghép hộp chữ L phía trước soi chỉ sơn đen trang trí.<br/>Kích thước: W1800 – D900 – H760. Bàn lãnh đạo: DT1890H17 chất liệu gỗ phủ sơn PU. Kiểu dáng: mặt bàn lượn cong. Giá chưa bao gồm Hộc + Tủ phụ Theo TCVN hiện hành 1 Cái
2 Ghế xoay cao cấp: Ghế giám đốc TQ08 sử dụng chất liệu da thật tại phần tiếp xúc với người sử dụng. Chân ghế hình sao sử dụng ống thép ốp gỗ tự nhiên tạo điểm nhấn sang trọng. Chân ghế có 5 bánh xe nhựa thuận tiện cho việc di chuyển ghế khi cần thiệt. - Đệm tựa sử dụng chất liệu mút đúc mềm mại bọc da thật bề mặt. Phía sau lưng ghế và 2 bên cạnh ghế bọc da công nghiệp. - Tay ghế hộp gỗ tự nhiên 2 tầng liên kết với nhau bởi trụ inox và được gắn da công nghiệp hai bên thành cũng như một phần bề mặt tựa tay ghế. - Dưới đáy đệm ngồi, liên kết với chân ghế là trụ Piston khí nén và bát điều chỉnh chức năng độ ngả cũng như độ cao của ghế. Kích thước W710 x D770 x H1200-1260 mm Theo TCVN hiện hành 1 Cái
3 Tủ tài liệu: DC2200H2 - Tủ tài liệu sơn PU 4 buồng - Hai buồng phía ngoài là khoang cánh dài treo áo - Hai buồng giữa phía trên là khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới là 4 ngăn kéo. - Sản phẩm tủ tài liệu gỗ DC2200H2 sơn PU cao cấp dùng trong phòng giám đốc, lãnh đạo. Kích Thước: W2200 x D530 x H2005 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp Theo TCVN hiện hành 1 Cái
4 Máy tính để bàn đồng bộ DELL - Key Dell Optiplex 3050MT Intel Core i5-7500 (3.4GHz Upto 3.8GHz, 6MB), 4GB DDR4, 500GB SATA3 7200rpm, Key + Mosuse, HDMI, PC DOS. - Màn hình DELL E2219HN. Kích thước : 21.5 inch. Tấm nền: IPS. Độ phân giải: 1920x1080 60 Hz(16:9) Theo TCVN hiện hành 1 Cái
5 Rèm Theo TCVN hiện hành 3,6 m ngang
6 Bàn sofa Hòa Phát BSF91 cao cấp chân gỗ tự nhiên kết hợp mặt đá nhân tạo. Chân bàn được sơn phủ bằng công nghệ hoàn toàn mới tạo bề mặt trắng bóng, có độ chai ứng cao để bảo vệ bề mặt gỗ. Kích thước (1310x710x420)mm. Theo TCVN hiện hành 1 Cái
7 Bộ ghế Sofa: Chân ghế bằng inox chắc chắn, đệm mút: 3 lớp nguyên tấm nhập khẩu cao cấp, Khung gỗ Sồi tự nhiên cao cấp, thiết kế chữ L tiện nghi. Chất liệu vải nỉ cao cấp, Gật gù tựa đầu chắc chắn và tiện lợi, tay vịn tinh tế và chắc chắn Kích thước 2600*1600*800 (dài*rộng*sâu) Theo TCVN hiện hành 1 Bộ
8 Bình chữa cháy: dùng để chữa cháy chuyên dụng loại 4Kg Theo TCVN hiện hành 1 Bình
9 Giá đựng bình chữa cháy bằng thép sơn chống rỉ. Theo TCVN hiện hành 1 Cái
AS 02 phòng làm việc hiệu phó
1 Bàn làm việc lãnh đạo: DT1890H5 kết cấu vững chắc, mẫu mã đẹp mặt bàn lượn cong, mặt có tấm PVC trang trí. Yếm bàn ghép trang trí & phân phía trước chân bản có xoi chỉ sơn đen trang trí. Kích thước: Rộng 1800 – sâu 900 – cao 760<br/>Kiểu dáng: mặt bàn lượn cong. Bàn giám đốc DT1890H5 chất liệu gỗ MDF phủ sơn Pu Theo TCVN hiện hành 2 Cái
2 Ghế xoay cao cấp: Ghế da cao cấp dành cho lãnh đạo đệm tựa nhiều đường may trang trí. Tựa ghế may các đường lượn sóng , hai bên có múi ôm lưng. Tựa đầu ghế ốp da nổi tại sự thoải mái khi ngả lưng. Cơ cấu ngả lưng bên tay phải của ghế, tay báng gỗ tạo kiểu dáng sang trọng, hiện đại. Ghế có hệ thống ngả lưng ra sau bằng hệ thống trục thủy lực. Kích thước W700 x D850(1210) x H1230(1280) mm Theo TCVN hiện hành 2 Cái
3 Tủ tài liệu: Tủ giám đốc DC1350H1 được làm từ gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp Tủ tài liệu gỗ 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, Phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở. Màu sắc: Nâu Kích thước: W1350 x D450 x H2000 mm Theo TCVN hiện hành 2 Cái
4 Bàn sofa Hòa Phát BSF91 cao cấp chân gỗ tự nhiên kết hợp mặt đá nhân tạo. Chân bàn được sơn phủ bằng công nghệ hoàn toàn mới tạo bề mặt trắng bóng, có độ chai ứng cao để bảo vệ bề mặt gỗ. Kích thước (1310x710x420)mm. Theo TCVN hiện hành 2 Cái
5 Bộ ghế Sofa: Chân ghế bằng inox chắc chắn, đệm mút: 3 lớp nguyên tấm nhập khẩu cao cấp, Khung gỗ Sồi tự nhiên cao cấp, thiết kế chữ L tiện nghi. Chất liệu vải nỉ cao cấp, Gật gù tựa đầu chắc chắn và tiện lợi, tay vịn tinh tế và chắc chắn Kích thước 2600*1600*800 (dài*rộng*sâu) Theo TCVN hiện hành 2 Bộ
6 Bình chữa cháy: dùng để chữa cháy chuyên dụng loại 4Kg Theo TCVN hiện hành 2 B×nh
7 Giá đựng bình chữa cháy bằng thép sơn chống rỉ. Theo TCVN hiện hành 2 C¸i
8 Máy tính để bàn PC - Key Dell Optiplex 3050MT Intel Core i5-7500 (3.4GHz Upto 3.8GHz, 6MB), 4GB DDR4, 500GB SATA3 7200rpm, Key + Mosuse, HDMI, PC DOS. - Màn hình DELL E2219HN. Kích thước : 21.5 inch. Tấm nền: IPS. Độ phân giải: 1920x1080 60 Hz(16:9) Theo TCVN hiện hành 1 C¸i
9 Rèm Theo TCVN hiện hành 7,2 m ngang
AT Phòng Hành chính, quản trị
1 Bàn làm việc: Bàn Xuân Hòa BVP-03-00B. Gỗ công nghiệp. Mặt bàn gỗ MFC dày 25mm màu ghi chì. Có 1 hộc treo,1 ngăn kéo cánh mở có khóa. Kích thước (1400x750x750)mm. Theo TCVN hiện hành 1 Cái
2 Ghế xoay văn phòng: Ghế Xuân Hòa GX-10A-01 tựa lưng lưới thoáng, mặt làm bằng đệm mút, bọc nỉ, tựa nhựa bọc lưới, Kích thước (580x520x(850- 950)) Rc = 300. Ghế có thể điều chỉnh độ cao linh hoạt bằng cần hơi, có cốc gật gù, có ốp lưng trục thuỷ lực, chân nhựa PA, tay nhựa cong; Theo TCVN hiện hành 1 Cái
3 Bình chữa cháy: dùng để chữa cháy chuyên dụng loại 4Kg Theo TCVN hiện hành 1 Bình
4 Giá đựng bình chữa cháy bằng thép sơn chống rỉ. Theo TCVN hiện hành 1 Cái
5 Máy phô tô: Máy photocopy Sharp AR-6031NV. Tốc độ in/copy laser/ in mạng: 31 trang/phút Máy sao chụp/ in ấn/ 2 mặt khổ A3, Scan màu qua cổng USB Khổ giấy sao chụp: A3-A6 Giao diện: 10Base-T/100Base-TX, USB 2.0 Bộ nhớ chuẩn 320 MB (Max 448MB) Tỷ lệ phóng to thu nhỏ 25%~400% Độ phân giải in/copy: 600x600dpi Khay chứa giấy 2 x 500 tờ, khay tay 100 tờ (Nâng cấp tối đa 2.100 tờ) Bản chụp đầu tiên: 5,2 giây Thời gian khởi động máy: 20 giây Sao chụp liên tục: 999 bản chụp/lần lệnh Khả năng in/copy lên đến 20,000 bản/tháng Trọng lượng: 36 kg Kích thước: 599x612x611 mm Theo TCVN hiện hành 1 Cái
6 Máy tính để bàn PC - Key Dell Optiplex 3050MT Intel Core i5-7500 (3.4GHz Upto 3.8GHz, 6MB), 4GB DDR4, 500GB SATA3 7200rpm, Key + Mosuse, HDMI, PC DOS. - Màn hình DELL E2219HN. Kích thước : 21.5 inch. Tấm nền: IPS. Độ phân giải: 1920x1080 60 Hz(16:9) Theo TCVN hiện hành 1 Cái
7 Rèm Theo TCVN hiện hành 7,2 m ngang
8 Tủ đựng tài liệu: Tủ hồ sơ TU09K3B. Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính lùa, 2 cánh gương được chuyển động nhờ bánh xe treo trên nóc và dẫn hướng nhờ rãnh ở vách ngăn ngang, có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm nhựa. Phần dưới có 2 cánh sắt lùa, chuyển động nhờ bánh xe treo trên cách ngăn ngang, có 1 khóa, 2 tay nắm nhựa. KT: 1015 x 403 x 3 (mm) Theo TCVN hiện hành 1 cái
AU Thiết bị Y tế
1 Bàn làm việc: Bàn Xuân Hòa BVP-03-00B. Gỗ công nghiệp. Mặt bàn gỗ MFC dày 25mm màu ghi chì. Có 1 hộc treo,1 ngăn kéo cánh mở có khóa kích thước: (1400x750x750)mm. Theo TCVN hiện hành 1 Cái
2 Tủ thuốc: Tủ Hòa Phát TYT02. Loại không có bảng độc dùng để đựng thuốc và các dụng cụ Y tế. Tủ làm bằng khung nhôm, cánh kính, các tấm bưng bằng Inox, có đợt cố định. Kích thước (1600x800x400)mm Theo TCVN hiện hành 1 Cái
3 Giường Y tế: Giường y tế Hòa Phát GYT01. Giường sử dụng toàn bộ bằng inox hoặc thép sơn tĩnh điện, chân tĩnh có thể nâng hạ đầu giường bằng cơ cấu lật, nan giát gấp hộp ống Ø31.8mm, thành giường sử dụng ống (30x60)mm. Kích thước (2020x900x1700)mm Theo TCVN hiện hành 1 Cái
4 Đệm y tế: Đệm y tế bông ép. Kích thước (1900x900x50)mm Theo TCVN hiện hành 1 Cái
5 Dụng cụ y tế. Bao gồm: 1 cái máy đo huyết áp thường, 1 bộ nẹp gỗ, 1 kéo lớn, 1 kéo nhỏ, 1 cái ben, 1 cái nhiệt kế, 9 cuộn băng thun, 2 cuộn băng nhỏ, 1 cuộn băng keo, 1 hộp khẩu trang y tế, 43 cái băng cá nhân, 2 bịch bông gòn, 1 hộp que đè lưới, 10 gói gạc… Theo TCVN hiện hành 1 Cái
6 Bình chữa cháy: dùng để chữa cháy chuyên dụng loại 4Kg Theo TCVN hiện hành 1 Bình
7 Giá đựng bình chữa cháy bằng thép sơn chống rỉ. Theo TCVN hiện hành 1 Cái
AV Phòng họp
1 Bàn họp quây: Bàn Hòa Phát BHT12DH3. Mặt bàn ghép hộp. Yếm trang trí ốp phào nổi 2 hình chữ nhật ở giữa, 2 bên ốp nổi tấm gỗ dọc tạo kiểu dáng chân. Kích thước: Rộng 1200 – sâu 500 – cao 750 Theo TCVN hiện hành 14 Cái
2 Ghế phòng họp: Ghế phòng họp Hòa Phát G04M khung ống thép Ø22, đệm tựa mút bọc PVC. Ghế chân sơn, ốp tựa bằng tôn. Kích thước: Rộng 460 – Sâu 515 – Cao 890mm Theo TCVN hiện hành 40 Cái
3 Bục phát biểu: Bục phát biểu gỗ công nghiệp huỳnh nổi, dán giấy khác màu. Kích thước (800x600x1200)mm. Theo TCVN hiện hành 1 Cái
4 Bục tượng Bác: Bục tượng Bác gỗ công nghiệp huỳnh nổi, dán giấy khác màu. Kích thước (800x600x1200)mm. Theo TCVN hiện hành 1 Cái
5 Cờ đỏ: Bằng vải nhung nỉ màu đỏ kích thước: (1,5x3,9)m chum 3 cộng thanh, ke yếm hoàn thiện Theo TCVN hiện hành 5,85 M2
6 Sao + búa liềm: Làm bằng Meca gương màu vàng Theo TCVN hiện hành 1 Bộ
7 Phông nhung: Phông rèm vải nhung nỉ kích thước: (3,9x6)m; chum 3 cộng thanh, ke yếm hoàn thiện Theo TCVN hiện hành 25 M2
8 Ti vi 43inch Smart: Ti vi Samsung 4K 43 inch UA43RU7200, độ lớn màn hình 43inch, độ phân giải màn hình Ultra HD 4K. Tần số quét 100Hz. Đèn nền LCD. Cổng kết nối Component, HDMI, Composite, USB. Wifi Theo TCVN hiện hành 1 Cái
9 Amply Mier: Nanomax EQ-804FX. Công suất 200W. Điện áp AC220V/50-60Hz. Giải tần: 20Hz-25Hz. Theo TCVN hiện hành 1 Cái
10 Mic loại có dây: Micro Nanomax Pro666 Theo TCVN hiện hành 2 Cái
11 Bộ loa 2 chiếc: Loa Nanomax S602. Công suất: 200W. Dải tần: 25Hz-200kHz. Theo TCVN hiện hành 1 Đôi
12 Máy chiếu: Máy chiếu Viewsonic PR8400 - 4000 Ansi lumens Theo TCVN hiện hành 1 cái
13 Bình chữa cháy: dùng để chữa cháy chuyên dụng loại 4Kg Theo TCVN hiện hành 1 Bình
14 Giá đựng bình chữa cháy bằng thép sơn chống rỉ. Theo TCVN hiện hành 1 Cái
15 Rèm Theo TCVN hiện hành 21,6 m ngang
AW Phòng giáo dục nghệ thuật
1 Thảm đỏ trải nền phòng nghệ thuật Theo TCVN hiện hành 62 m2
2 Gương phòng nghệ thuật Theo TCVN hiện hành 12 m2
3 Tay vịn Inox cho phòng nghệ thuật Theo TCVN hiện hành 8 m
4 Tủ tư trang: Tủ Anh phát A-MN24A. Bằng gỗ CN nhập khẩu Malaysia phủ Melamin màu. Phía trên có 2 cánh mở, ởi giũa có 2 cánh trượt. Phía dưới có 2 ngăn kéo. Kích thước (1200x400x1800)mm Theo TCVN hiện hành 1 Chiếc
5 Bình chữa cháy: dùng để chữa cháy chuyên dụng loại 4Kg Theo TCVN hiện hành 2 bình
6 Giá đựng bình chữa cháy bằng thép sơn chống rỉ. Theo TCVN hiện hành 2 Cái
7 Rèm Theo TCVN hiện hành 21,6 m ngang
8 Tủ đựng dụng cụ âm nhạc: Tủ Anh phát A-MN24C. Bằng gỗ CN nhập khẩu Malaysia phủ Melamin màu Tủ có 6 ngăn đựng đồ dùng âm nhạc. Kích thước 800x400x1800mm Theo TCVN hiện hành 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->