Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200362851-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới xã Pa Thơm
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200334420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng NTM và đóng góp của người dân, tổ chức, cá nhân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 15:38:00 đến ngày 2020-05-15 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,315,735,999 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa Đầu mối 2:
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông ( 6 công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,35 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,56 m3
5 Xếp đá suối chân đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,22 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
8 Bê tông bọc đập nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,22 m3
9 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 m3
10 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0783 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 100m2
14 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 ca
B Tường kè bảo vệ đầu mối 2
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3527 100m3
2 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,425 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,4 m3
C Làm tầng lọc bằng dăm sỏi thủ công
1 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,175 m3
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,855 100m2
3 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6339 100m2
4 Khớp nối Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2629 m2
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3259 100m
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5302 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4943 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9033 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1943 tấn
D Tường khóa hạ lưu kè đầu mối 2
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,48 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0198 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
4 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 m3
5 Bê tông lót móng, M100 đá 1x2, chiều rộng < 250 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 m3
6 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0641 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0229 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0464 tấn
E Đầu mối 1 ( làm mới)
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,5 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,17 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,75 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,35 m3
5 Bê tông độn đá hộc, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,981 m3
6 Xếp đá hộc độn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,849 m3
7 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,53 m3
8 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,51 m3
9 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
10 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hầm lấy nước đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0663 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,272 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,278 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2783 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =12 và 14 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4607 tấn
16 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 100m2
17 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,856 100m2
18 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 ca
F Khối lượng dẫn dòng đầu mối 1
1 Đào xúc đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,02 m3
2 Đào xúc đất để đắp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,42 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 2.5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2542 100m3
4 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,42 m3
5 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,42 m3
6 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,42 m3
7 Đào xúc phá dỡ đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,68 m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m3
9 Đắp đất san lấp kênh dẫn dòng, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m3
G Kênh chính sửa chữa, làm mới
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 2.5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3669 100m3
H Kênh đã có sửa chữa
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông ( 10 công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m2
2 Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,99 m3
3 Bê tông vuốt thành kênh, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
4 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,08 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1162 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,018 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318 cái
I Kênh làm mới B*H=0,4*0,4(m); L = 150m
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,67 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,77 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m3
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,35 m2
5 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m2
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
J Kè bảo vệ trên kênh chính( từ cọc 1 -:- cọc 1+9m)
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,89 m3
2 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,46 m3
3 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,396 m3
4 Xếp đá hộc độn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,884 m3
5 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
6 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5934 100m2
7 Rải bạt dứa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m
K Bể chia nước trên kênh chính tại cọc 9
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,13 m3
3 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,376 m3
4 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
5 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0836 100m2
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0336 tấn
L Kênh nhánh T sửa chữa, làm mới:
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 2.5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3429 100m3
M Kênh đã có sửa chữa
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông ( 10 công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4499 m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8599 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 100m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245 cái
N Kênh làm mới BxH = 0,4x0,4m ; L = 105m
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,81 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,74 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,13 m2
5 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,848 100m2
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m
O Tuyến kênh nhánh B3; MC BxH = 0,4x0,3m; L = 60m
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,75 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 m2
5 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,816 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,257 tấn
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
P Tuyến kênh nhánh B4; MC BxH = 0,3x0,3m; L = 50m
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,45 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 m3
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,51 m2
5 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m2
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
Q Tuyến kênh nhánh C; MC BxH = 0,4x0,3m; L = 186,7m
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,15 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,55 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3 m3
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,18 m2
5 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5758 100m2
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
R Bê tông đoạn kênh dốc trên nhánh kênh C
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
S Bậc nước Z = 1,5 có B xH = 40x30cm ( trên nhánh kênh C tại cọc C6 -1m)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,74 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,74 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,67 m3
4 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
5 Bê tông bản đáy chân cắm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 m3
6 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1668 100m2
8 Phai gỗ (50x40x10cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0856 tấn
T Bậc nước Z = 0,5 có B xH = 40x30cm ( trên nhánh kênh C tại cọc C7+2m)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,65 m3
4 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m3
6 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0583 tấn
U Cầu máng trên nhánh kênh C tại cọc C6-1m -:- C7+2m; L = 24m)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9 m3
4 Bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,57 m3
5 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 m3
6 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
7 Xây đá hộc, xây mố vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,29 m3
8 Vữa lót, chèn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
9 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
10 Ván khuôn gỗ, cầu máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3264 100m2
11 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2399 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1265 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1372 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2638 tấn
16 Xây đá hộc, xây mố cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,29 m3
17 Vữa lót, chèn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
18 Bu lông+ ê cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
19 Thép nẹp t=5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2 kg
20 Cao su chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 m2
V TUYẾN DẪN ĐẦU MỐI 1:
W Kênh làm mới sau đầu mối 1 MC B x H = 0,4 x0,4m ; L = 27m
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36 m2
5 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,502 100m2
6 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn ( khung rọ thép phi 8mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 rọ
X Cửa xả cặn cọc B2 tuyến đầu mối 1; L = 7,9m
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,34 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m3
4 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
5 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0582 100m2
6 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0006 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0011 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm phai, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->