Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200362851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới xã Pa Thơm |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200334420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng NTM và đóng góp của người dân, tổ chức, cá nhân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 15:38:00 đến ngày 2020-05-15 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,315,735,999 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa Đầu mối 2: | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông ( 6 công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,56 | m3 |
| 5 | Xếp đá suối chân đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 8 | Bê tông bọc đập nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m3 |
| 9 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0783 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | 100m2 |
| 14 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| B | Tường kè bảo vệ đầu mối 2 | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3527 | 100m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,425 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4 | m3 |
| C | Làm tầng lọc bằng dăm sỏi thủ công | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,175 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6339 | 100m2 |
| 4 | Khớp nối Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2629 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3259 | 100m |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5302 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4943 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9033 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1943 | tấn |
| D | Tường khóa hạ lưu kè đầu mối 2 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100 đá 1x2, chiều rộng < 250 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0641 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0464 | tấn |
| E | Đầu mối 1 ( làm mới) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,5 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,17 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,35 | m3 |
| 5 | Bê tông độn đá hộc, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,981 | m3 |
| 6 | Xếp đá hộc độn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,849 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,53 | m3 |
| 8 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,51 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hầm lấy nước đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0663 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2783 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =12 và 14 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4607 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,856 | 100m2 |
| 18 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| F | Khối lượng dẫn dòng đầu mối 1 | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,02 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,42 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 2.5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2542 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,42 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,42 | m3 |
| 6 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,42 | m3 |
| 7 | Đào xúc phá dỡ đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,68 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 9 | Đắp đất san lấp kênh dẫn dòng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| G | Kênh chính sửa chữa, làm mới | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 2.5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3669 | 100m3 |
| H | Kênh đã có sửa chữa | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông ( 10 công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 2 | Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,99 | m3 |
| 3 | Bê tông vuốt thành kênh, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,08 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1162 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,018 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318 | cái |
| I | Kênh làm mới B*H=0,4*0,4(m); L = 150m | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,67 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,77 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,35 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| J | Kè bảo vệ trên kênh chính( từ cọc 1 -:- cọc 1+9m) | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,89 | m3 |
| 2 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,46 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,396 | m3 |
| 4 | Xếp đá hộc độn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,884 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5934 | 100m2 |
| 7 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m |
| K | Bể chia nước trên kênh chính tại cọc 9 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0836 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | tấn |
| L | Kênh nhánh T sửa chữa, làm mới: | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 2.5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3429 | 100m3 |
| M | Kênh đã có sửa chữa | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông ( 10 công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4499 | m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8599 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | cái |
| N | Kênh làm mới BxH = 0,4x0,4m ; L = 105m | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,81 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,74 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m |
| O | Tuyến kênh nhánh B3; MC BxH = 0,4x0,3m; L = 60m | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| P | Tuyến kênh nhánh B4; MC BxH = 0,3x0,3m; L = 50m | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| Q | Tuyến kênh nhánh C; MC BxH = 0,4x0,3m; L = 186,7m | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,15 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,18 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5758 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| R | Bê tông đoạn kênh dốc trên nhánh kênh C | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| S | Bậc nước Z = 1,5 có B xH = 40x30cm ( trên nhánh kênh C tại cọc C6 -1m) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy chân cắm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1668 | 100m2 |
| 8 | Phai gỗ (50x40x10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0856 | tấn |
| T | Bậc nước Z = 0,5 có B xH = 40x30cm ( trên nhánh kênh C tại cọc C7+2m) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,65 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0583 | tấn |
| U | Cầu máng trên nhánh kênh C tại cọc C6-1m -:- C7+2m; L = 24m) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m3 |
| 4 | Bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mố vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,29 | m3 |
| 8 | Vữa lót, chèn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2399 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1265 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1372 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2638 | tấn |
| 16 | Xây đá hộc, xây mố cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,29 | m3 |
| 17 | Vữa lót, chèn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 18 | Bu lông+ ê cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 19 | Thép nẹp t=5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | kg |
| 20 | Cao su chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m2 |
| V | TUYẾN DẪN ĐẦU MỐI 1: | |||
| W | Kênh làm mới sau đầu mối 1 MC B x H = 0,4 x0,4m ; L = 27m | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | 100m2 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn ( khung rọ thép phi 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | rọ |
| X | Cửa xả cặn cọc B2 tuyến đầu mối 1; L = 7,9m | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0582 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0006 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0011 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm phai, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi