Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng + Hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200505512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng + Hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200439189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 15:54:00 đến ngày 2020-05-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,748,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng biểu, vận chuển bàn ghế đến nơi quy định, xong công trình kê hoàn trả vị trí cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện, ống thoát nước cũ. vận chuyển đến nơi qui định | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,484 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,7681 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện, ống thoát nước cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | công |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0677 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,3469 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,8657 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,951 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,458 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,909 | m2 |
| 12 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,909 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,6 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, pano thanh nhựa phụ kiện kim khí bản lề tay năm, kính an toàn 6.38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,48 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 254,4082 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.247,216 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 22 | Van khóa nước tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 24 | Van vòi nước tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| C | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng biểu, vận chuển bàn ghế đến nơi quy định, xong công trình kê hoàn trả vị trí cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 61,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,984 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện, ống thoát nước cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | công |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ, chiều dài lớp bóc <= 5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,103 | 100m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.183,68 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 495,7861 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 436,0482 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát dầm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,704 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát thang, bậc ngũ cấp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 61,4983 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 87,472 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.183,68 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 495,7861 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 436,0482 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,704 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 143,4263 | m2 |
| 18 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 267,2 | m |
| 19 | Láng Granito cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,435 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.761,9675 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 495,7861 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,5403 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3266 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,6601 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 415,338 | m2 |
| 26 | Vận chuyển trạc vữa, gạch nền bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8861 | 100m3 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, pano thanh nhựa phụ kiện kim khí bản lề tay năm, kính an toàn 6.38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,32 | m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, phụ kiện kim khí bản lề tay năm, kính an toàn 6.38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | m2 |
| 29 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 3.38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,984 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5698 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 231,1201 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | tấn |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1015 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1015 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85,344 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3112 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,926 | m |
| 40 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,7904 | m2 |
| 41 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,7904 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,7904 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,77 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 45 | Quả cầu inox chắn rác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 46 | Phễu thu nước mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 47 | Đai ống phi 110 + vít nở | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 57 | Tủ điện tổng bằng thép mạ kẽm kích thước 500x350x250mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.053 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 520 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 125 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.520 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 125 | m |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,2088 | 100m2 |
| 65 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88 | m |
| 68 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 69 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cọc |
| 70 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 71 | Thép bản 40x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng biểu, vận chuển bàn ghế đến nơi quy định, xong công trình kê hoàn trả vị trí cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện, ống thoát nước cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | công |
| 5 | Vận chuyển tiếp phế thải 1000m bằng ôtô, chiều dày lớp cắt <=5 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8616 | 100m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.871,5433 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 695,1406 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,936 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3745 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,0988 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 499,36 | m2 |
| 12 | Vận chuyển trạc vữa, gạch nền bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0224 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, pano thanh nhựa phụ kiện kim khí bản lề tay năm, kính an toàn 6.38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,92 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, phụ kiện kim khí bản lề tay năm, kính an toàn 6.38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,24 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6818 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,24 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,24 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần tôn, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 166,6824 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0122 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép hộp kẽm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0122 | tấn |
| 21 | Lợp trần tôn xốp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6668 | 100m2 |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,5 | m2 |
| 23 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,5 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,5 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,77 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 27 | Quả cầu inox chắn rác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 28 | Phễu thu nước mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 29 | Đai ống phi 110 + vít nở | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 35 | Van khóa nước tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 37 | Van vòi nươc tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 43 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 51 | Tủ điện tổng bằng thép mạ kẽm kích thước 500x350x250mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.062 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 520 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.550 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,6043 | 100m2 |
| E | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,44 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 122 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.220 | m2 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,5112 | m3 |
| 2 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,4693 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,3538 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,185 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,346 | 100m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,2879 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,105 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2811 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6435 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 156,0568 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2331 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2898 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,0767 | m3 |
| 14 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 125 | cái |
| 15 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi