Gói thầu: Xây lắp thuộc Công trình: Sửa chữa một số hạng mục Nhà tạm giữ Công an thị xã Thuận An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200505754-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp thuộc Công trình: Sửa chữa một số hạng mục Nhà tạm giữ Công an thị xã Thuận An
Số hiệu KHLCNT 20200329636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 15:27:00 đến ngày 2020-05-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 859,526,374 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA
1 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,78 m2
2 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100,63 m2
3 Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=11cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,63 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,39 m3
5 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,4 m2
6 Lắp đặt vách kính khung nhôm trong nhà Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,4 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,84 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,564 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0852 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1796 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0487 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,231 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1046 100m2
14 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,096 m3
15 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,854 m3
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 88,1 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 293,33 m2
18 Bả bằng matít vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 381,43 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 381,43 m2
20 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36,082 m3
21 Làm trần bằng tấm nhựa kích thước 600x600 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 136,87 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 174,04 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,556 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,28 m2
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,8 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45,36 m2
27 SXLD cửa đi khung nhôm XingFa hệ 55 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,56 m2
28 SXLD cửa sổ khung nhôm XingFa hệ 55 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,2 m2
29 SXLD khung bảo vệ cửa sổ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,36 m2
30 Sản xuất cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0751 tấn
31 Cung cấp, lắp đặt bu lông nở Þ12 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
32 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1385 tấn
33 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1735 tấn
34 Lắp dựng cột thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0751 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1385 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1735 tấn
37 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,492 100m2
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,3825 m2
39 SXLD máng xối inox Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,1 md
40 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8487 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8676 100m2
42 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
43 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
44 Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
45 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
46 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 máy
47 Cung cấp máy lạnh 1.5HP inverter Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 máy
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
50 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 142 m
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36 m
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35 hộp
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 242 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 85 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 37 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 m
57 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
58 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
59 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
61 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
62 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
63 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
64 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
66 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
67 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
68 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
69 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
70 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
71 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
72 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=27mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=42mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,34 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,048 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,236 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=114mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
84 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=27mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
85 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,6263 m3
87 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,2088 m3
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,607 m3
89 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,9143 m3
90 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32,146 m2
91 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,92 m2
92 Quét 2 nước xi măng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,6 m2
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,51 m3
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0322 tấn
95 Sản xuất lan can Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4508 tấn
96 Cung cấp cầu inox Þ90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
97 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50,28 m2
98 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 43,8119 m2
99 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,94 m3
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,94 m3
101 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,12 m3
102 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6 m2
103 Bả bằng matít vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6 m2
105 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0444 tấn
106 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0444 tấn
107 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,6666 m2
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,208 m3
109 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,208 m3
110 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8064 m3
111 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,36 m2
112 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,08 m2
113 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,868 m3
114 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,2453 m3
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,836 m3
116 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5325 m3
117 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,092 m3
118 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,861 m3
119 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0599 tấn
120 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0468 tấn
121 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,221 tấn
122 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1037 tấn
123 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2203 tấn
124 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,042 100m2
125 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2184 100m2
126 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,229 100m2
127 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,409 m3
128 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 216,22 m2
129 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,08 m2
130 Bả bằng matít vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 205,42 m2
131 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 205,42 m2
132 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6758 tấn
133 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6758 tấn
134 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 47,49 m2
135 SXLD lưới thép gai đầu hàng rào Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,6 md
136 Cung cấp lắp đặt mô tơ 1000kg, cáp + phụ kiện kéo cửa Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
137 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9085 tấn
138 Sản xuất cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4147 tấn
139 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6837 tấn
140 Lắp dựng cột thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4147 tấn
141 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9085 tấn
142 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6837 tấn
143 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 120,8115 m2
144 Cung cấp tắc kê đạn M12*16*50 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 72 bộ
145 Cung cấp bu lông D14 lắp kèo Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
146 Cung cấp, lắp đặt tấm poly 3 ly đặc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33,25 m2
147 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2992 100m2
148 SXLD máng xối inox Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,3 md
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,171 100m
150 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
151 Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
152 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
153 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
154 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 42 m
155 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 82 m
156 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=50x80mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 hộp
157 Sản xuất hàng rào lưới thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,4 1m2
158 Lắp dựng lưới thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,4 m2
159 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->