Gói thầu: Xây lắp thuộc Công trình: Sửa chữa một số hạng mục Nhà tạm giữ Công an thị xã Thuận An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200505754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp thuộc Công trình: Sửa chữa một số hạng mục Nhà tạm giữ Công an thị xã Thuận An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200329636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 15:27:00 đến ngày 2020-05-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 859,526,374 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100,63 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=11cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,63 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 6 | Lắp đặt vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,564 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0852 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1796 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0487 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1046 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,096 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,854 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,1 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 293,33 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 381,43 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 381,43 | m2 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,082 | m3 |
| 21 | Làm trần bằng tấm nhựa kích thước 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 136,87 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 174,04 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,556 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,28 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 27 | SXLD cửa đi khung nhôm XingFa hệ 55 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 28 | SXLD cửa sổ khung nhôm XingFa hệ 55 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 29 | SXLD khung bảo vệ cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 30 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0751 | tấn |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt bu lông nở Þ12 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1385 | tấn |
| 33 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1735 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0751 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1385 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1735 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,492 | 100m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,3825 | m2 |
| 39 | SXLD máng xối inox | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | md |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8487 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8676 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 47 | Cung cấp máy lạnh 1.5HP inverter | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 142 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | hộp |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 242 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=27mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=42mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=114mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=27mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,6263 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2088 | m3 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,607 | m3 |
| 89 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9143 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,146 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,92 | m2 |
| 92 | Quét 2 nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0322 | tấn |
| 95 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4508 | tấn |
| 96 | Cung cấp cầu inox Þ90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,28 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,8119 | m2 |
| 99 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,94 | m3 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,94 | m3 |
| 101 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 103 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 105 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0444 | tấn |
| 106 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0444 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6666 | m2 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 110 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8064 | m3 |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,868 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,2453 | m3 |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,836 | m3 |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5325 | m3 |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,092 | m3 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,861 | m3 |
| 119 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0599 | tấn |
| 120 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0468 | tấn |
| 121 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 122 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1037 | tấn |
| 123 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2203 | tấn |
| 124 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 125 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2184 | 100m2 |
| 126 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | 100m2 |
| 127 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,409 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 216,22 | m2 |
| 129 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 130 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 205,42 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 205,42 | m2 |
| 132 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6758 | tấn |
| 133 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6758 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,49 | m2 |
| 135 | SXLD lưới thép gai đầu hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,6 | md |
| 136 | Cung cấp lắp đặt mô tơ 1000kg, cáp + phụ kiện kéo cửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 137 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9085 | tấn |
| 138 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4147 | tấn |
| 139 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6837 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4147 | tấn |
| 141 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9085 | tấn |
| 142 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6837 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120,8115 | m2 |
| 144 | Cung cấp tắc kê đạn M12*16*50 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | bộ |
| 145 | Cung cấp bu lông D14 lắp kèo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt tấm poly 3 ly đặc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,25 | m2 |
| 147 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2992 | 100m2 |
| 148 | SXLD máng xối inox | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,3 | md |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 155 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82 | m |
| 156 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=50x80mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 157 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | 1m2 |
| 158 | Lắp dựng lưới thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 159 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi