Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200472523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200472430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 16:41:00 đến ngày 2020-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,976,503,966 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 262,08 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 262,08 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 262,08 | m3 đất nguyên thổ/km |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 809,6 | m |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 728 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 131,04 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 131,04 | m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 18.173,45 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 728 | m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 17.445,45 | m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 50÷60T/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.815,04 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.815,04 | tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.815,04 | tấn |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 184,88 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi