Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200505771-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thanh Hải, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200505659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, hỗ trợ từ cấp trên, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 15:17:00 đến ngày 2020-05-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,123,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ, DỌN DẸP MẶT BẰNG THI CÔNG
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công( Tính 70% mặt bằng thi công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,2728 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 gốc
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 gốc
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 116,8671 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,9 m3
8 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,72 m2
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,74 m2
10 Bơm nước phục vụ thi công mương: BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 0.0
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4277 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4277 100m3
B MỞ RỘNG ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48,488 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9395 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0723 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4823 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2339 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 2x4 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 95,266 m3
7 Đánh bóng mặt đường bê tông bằng máy BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 476,33 m2
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4244 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4244 100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC B1000
1 Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,0727 100m3
2 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 101,818 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 114,308 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,5724 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,8063 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,8063 100m3
7 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-Bùn BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 442,475 100m
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,5326 100m3
9 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,7172 100m3
10 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 113,59 m3
11 Đất dính đắp mang cống BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 113,59 m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 106,194 m3
13 Linon lót đáy BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 701,4574 m2
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2068 100m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 103,8304 m3
16 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông M10, Kt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 312,9002 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.273,441 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 402,25 m2
19 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,096 m2
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,1421 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7238 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,4117 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,3968 m3
24 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-Bùn BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31,9225 100m
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,6614 m3
26 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1356 100m2
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,6614 m3
28 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông M10, Kt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,104 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 109,5 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,5 m2
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2752 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2217 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1628 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9206 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,141 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,0256 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 87,978 m3
38 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,242 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 826 1cấu kiện
D CỐNG NGANG 1500X1500
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IV BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,6451 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4181 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3032 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1008 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0944 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
7 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-Bùn BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 100m
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0306 100m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7693 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 2x4 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 m3
14 Ván khuôn gỗ cống, vòm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,44 100m2
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0235 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,5577 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0577 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,92 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,501 100m3
20 Đất đắp làm đường tạm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,501 m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m3
E BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Biển báo tín hiệu BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Dây căng phan quang an toàn BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 200 m
3 Cọc tiêu BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Người điều khiển giao thông (Nhân công 3/7 nhóm 1, đã được hứơng dẫn ATLD) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 120 công
5 Đèn báo tín hiệu ATGT BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->