Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200472604-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh xăng dầu Bắc Ninh, Công ty xăng dầu Khu vực I, Công ty TNHH MTV
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200460357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 15:17:00 đến ngày 2020-05-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,335,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo mô tả kỹ thuật chương V 56,06 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Theo mô tả kỹ thuật chương V 14,422 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Theo mô tả kỹ thuật chương V 12,32 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo mô tả kỹ thuật chương V 45,2061 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Theo mô tả kỹ thuật chương V 31,494 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,71 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,444 m3
8 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,41 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,89 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo mô tả kỹ thuật chương V 18,5626 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,2169 m3
12 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m Theo mô tả kỹ thuật chương V 51,35 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,6848 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,17 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,735 m3
16 Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,2301 100m3
17 Cẩu bể lên khỏi hố móng: 1ca/ 4 bể dùng cẩu 10 tấn Cần trục ô tô Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 Ca  
18 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng cát lấp bể cũ, đơn giá nhân công, MTC theo mã AB.66141) Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,2301 100m3
19 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 100m3
20 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,0799 tấn
21 Tháo dỡ hệ thống ống công nghệ xếp vào vị trí qui định thợ bậc 3,0/7 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 Công
22 Tháo nắp hố ga cổ bể họng nhập, tấm đan thép xếp vào vị trí qui định thợ 3,0/7 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 Công
23 Tháo hệ thống biển hiệu xếp vào vị trí qui định thợ 3,0/7 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 Công
24 Tháo hệ thống điện nước xếp vào vị trí qui định thợ 3,0/7 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 Công
25 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ, thủ công Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
26 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,5186 100m3
27 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,1116 100m3
28 Hút bể phốt. xe hút chân không - tải trọng 8 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 Ca
29 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 cây
B Mái che cột bơm
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Theo mô tả kỹ thuật chương V 15,02 m3
2 Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,744 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,9888 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,4109 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,271 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0694 tấn
7 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,2895 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,2895 tấn
9 Nối cọc vuông, KT 20x20cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 24 mối nối
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,4 100m
11 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,132 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,384 m3
13 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,4146 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,861 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,226 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,3689 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,1177 tấn
18 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,082 100m2
19 Bê tông móng đá 1x2 mác 200 (bê tông thương phẩm) Theo mô tả kỹ thuật chương V 14,1112 m3
20 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,43 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1502 100m3
22 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,9012 100m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,4532 100m3
24 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C1 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,7192 100m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,466 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0622 tấn
28 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,4368 100m2
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,744 m3
30 Nhân công sản xuất dầm trần Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,0926 tấn
31 Thép hộp mã kẽm 30x60x2.5 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,0926 Tấn
32 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,0926 tấn
33 Sản xuất dầm mái thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,19 tấn
34 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,19 tấn
35 Sản xuất giằng mái thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1367 tấn
36 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1367 tấn
37 Sản xuất xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,4714 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,4714 tấn
39 Bu lông M14x200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 48 bộ
40 Bu lông M14x70 Theo mô tả kỹ thuật chương V 256 Bộ
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo mô tả kỹ thuật chương V 80,1452 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,5185 100m2
43 Lợp tôn chống hắt mái (cao chung bình 0,6m) Austnam (hoặc tương đương) tấm ốp khổ 0,6 dầy 0,45mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 129,6 m dài
44 Máng nước inox khổ 1000, dày 0.45mm (Khối lượng riêng inox 7930kg/m3) (đơn giá đã bao gồm gia công) Theo mô tả kỹ thuật chương V 165,9353 kg
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc <=2m Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,565 100m2
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,1706 m3
47 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,64 m3
48 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1824 100m2
49 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,8378 m3
50 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 14,29 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 25,105 m2
52 Sơn phân tuyến đường, thủ công Theo mô tả kỹ thuật chương V 12,16 m2
C Hạng mục Nhà bán hàng+ khu vệ sinh
1 Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 11,368 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,1536 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,4793 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,4829 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0809 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,3377 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,3377 tấn
8 Nối cọc vuông, KT 20x20cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 28 mối nối
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,8 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,154 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,448 m3
12 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,2222 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,5601 m3
14 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,2654 100m3
15 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Theo mô tả kỹ thuật chương V 6,6331 m3
16 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,3136 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 6,092 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,4374 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,1002 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0394 tấn
21 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,5003 100m2
22 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,7557 100m2
23 Bê tông móng đá 1x2 mác 200 (bê tông thương phẩm) Theo mô tả kỹ thuật chương V 16,1949 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,0517 m3
25 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 13,176 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,5501 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1012 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1224 tấn
29 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 60,9532 m3
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0544 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,4146 tấn
32 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,4083 100m2
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,0885 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,4781 100m2
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,6069 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1627 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,4427 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,5744 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,8415 tấn
40 Bê tông sàn mái nhà bán hàng: Bê tông thương phẩm Theo mô tả kỹ thuật chương V 21,4509 m3
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,2728 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0639 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1753 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,1054 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 34,8759 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,2196 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,2616 m3
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,057 tấn
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1271 100m2
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,3983 m3
51 Sản xuất xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,4206 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,4206 tấn
53 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo mô tả kỹ thuật chương V 49,632 m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,2344 100m2
55 Lợp tôn chống hắt mái (cao chung bình 0,4m) Austnam tấm ốp khổ 0,6 dầy 0,45mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 35,98 m
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 12,894 m2
57 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo mô tả kỹ thuật chương V 12,894 m2
58 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 166,337 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 73,5196 m2
60 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 223,584 m2
61 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 133,2816 m2
62 Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 33,04 m
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 19,7208 m2
64 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 160,793 1m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 243,3048 1m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 133,2816 1m2
67 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 36,456 1m2
68 Đắp nền móng công trình Theo mô tả kỹ thuật chương V 25,0666 m3
69 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 12,5334 m3
70 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 122,422 m2
71 Lát đá bậc tam cấp Theo mô tả kỹ thuật chương V 13,3 m2
72 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 7,2288 m2
73 Vách kính, cửa đi cường lực Việt Nhật dày 12 ly (hoặc tường đương) Theo mô tả kỹ thuật chương V 63,911 m2
74 Tay nắm inox chữ H dài 60cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
75 Bản lề sàn Theo mô tả kỹ thuật chương V 7 Bộ
76 Kẹp kính trên - dưới (Thái Lan) Theo mô tả kỹ thuật chương V 14 Bộ
77 Khóa cửa thủy lực Theo mô tả kỹ thuật chương V 7 Bộ
78 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp hệ 4400 (hoặc tương đương), kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,32 m2
79 Phụ kiện cửa đi hệ 4400: Bản lệ và khóa Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
80 Cửa sổ mở lùa, hệ 2600, khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 12,6 m2 
81 Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: Bản lệ và khóa Theo mô tả kỹ thuật chương V 7 Bộ
82 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0665 tấn
83 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0665 tấn
84 Sản xuất hệ khung dàn Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,8948 tấn
85 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,8948 tấn
86 Sản xuất xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1298 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1298 tấn
88 Sản xuất giằng mái thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0466 tấn
89 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0466 tấn
90 Bu lông 14x70 Theo mô tả kỹ thuật chương V 56 cái
91 Ti gằng M14x1100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
92 Buloong neo M20x700 Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
93 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo mô tả kỹ thuật chương V 46,6178 m2
94 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,0631 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 6,4152 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,9851 m3
97 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 81,36 m2
98 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,316 100m2
99 Lợp tôn chống hắt mái (cao chung bình 0,4m) Austnam tấm ốp khổ 0,6 dầy 0,45mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 22,52 m
100 Máng nước inox khổ 1000, dày 0.45mm (Khối lượng riêng inox 7930kg/m3) Theo mô tả kỹ thuật chương V 11,3907 kg
101 Ốp aluminium trần màu theo chỉ định (xương thép hộp mạ kẽm 25x25, tấm aluminium dầy 3ly, nhôm dầy 0,18 ly) Theo mô tả kỹ thuật chương V 38,3328 m2
102 Đắp nền móng công trình Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,7601 m3
103 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,38 m3
104 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 23,8004 m2
105 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 52,52 m2
106 Lát đá mặt bệ các loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,68 m2
107 Khung xương inox bệ đá lavabo Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
108 Vách ngăn vệ sinh compact + phụ kiện đồng bộ + lắp đặt Theo mô tả kỹ thuật chương V 34,278 m2
109 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 28,84 1m2
D Hạng mục: CTNH, Dầu Phuy+ Máy phát
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,102 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,548 m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,1976 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0721 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,8318 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0495 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,4144 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0652 tấn
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,2533 100m2
10 Bê tông móng ( bê tông thương phẩm) Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,9084 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0299 m3
12 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,9404 m3
13 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 14,9456 m3
14 Sản xuất hệ khung dàn Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,9019 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,9019 tấn
16 Sản xuất giằng mái thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0427 tấn
17 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0427 tấn
18 Sản xuất xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,16 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,16 tấn
20 Bu lông 14x70 Theo mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
21 Ti gằng M14x1050 Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
22 Buloong M18x70 Theo mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
23 Buloong neo M18x600 Theo mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo mô tả kỹ thuật chương V 61,8685 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,5608 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 23,28 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 23,28 m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 23,28 1m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 23,28 1m2
30 Đắp nền móng công trình Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,6346 m3
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,0836 m3
32 Nhân công đánh bóng Sika (TT 16000đ/1m2) Theo mô tả kỹ thuật chương V 40,8359 m2
33 Sikafloor Chapdur Grey đánh bống mặt nền tiêu chuẩn 4kg/m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 163,3436 kg
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,3986 100m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc <=2m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1763 100m2
36 Máng nước inox khổ 1000, dày 0.45mm (Khối lượng riêng inox 7930kg/m3) Theo mô tả kỹ thuật chương V 14,9877 Kg
37 Ốp aluminium trần màu theo chỉ định (xương thép hộp mạ kẽm 25x25, tấm aluminium dầy 3ly, nhôm dầy 0,18 ly) Theo mô tả kỹ thuật chương V 16,78 m2
38 Lợp tôn chống hắt mái (cao chung bình 0,4m) Austnam tấm ốp khổ 0,6 dầy 0,45mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 21,14 m dài
E Hạng mục: Tường rào
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1273 tấn
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1546 tấn
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,2176 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,3936 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 7,4091 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,5466 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 142,032 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 11,7832 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 154,3916 1m2
F Hạng mục: Chống Nổi bể (4 bể 25m3)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Theo mô tả kỹ thuật chương V 31 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,4255 100m3
3 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,4288 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0895 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,4223 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,146 tấn
7 Bê tông dầm chống nổi bể đá 1x2 mác 200 (bê tông thương phẩm) Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,184 m3
8 Sản xuất giằng mái thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,4314 tấn
9 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,8155 m2
10 Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,4314 tấn
11 Cẩu bể và lắp đặt bể, dùng cần trục 16 tấn. Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 Ca
12 Nhân công phục vụ lắp đặt, bơm nước tạo ổn định bể (thợ 3,0/7) Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 Công
13 Bu Long M20x360 : Theo mô tả kỹ thuật chương V 32 Cái
14 Nhân công phục vụ đặt, bơm nước tạo ổn định bể (thợ 3,0/7) Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 Ca
15 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,2586 100m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,688 m3
17 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,045 100m2
18 Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,9832 m3
19 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 45,312 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,1354 m2
21 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất trong hố van, họng nhập Theo mô tả kỹ thuật chương V 16,32 m2
22 Sản xuất cửa sổ trời Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0438 tấn
23 Bản lề chẻ cho nắp hố nhập Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,4 m2
25 Sản xuất kết cấu thép, thành bình bể Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1354 tấn
26 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0896 100m2
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,9856 m3
28 Lắp hố ga cổ bể chịu lực 40 tấn (Thiên Phát) Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
30 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,155 100m3
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,7076 1 tấn
32 Bê tông nền đường đá 1x2 mác 250 (bê tông thương phẩm) Theo mô tả kỹ thuật chương V 15,0675 m3
33 Nhân công đánh bóng Sika Theo mô tả kỹ thuật chương V 77,5 m2
34 Sikafloor Chapdur Grey đánh bống mặt nền tiêu chuẩn 4kg/m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,31 tấn
35 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,7355 100m3
36 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 22,413 100m3
G Hạng mục: Sân bãi bê tông, rãnh công nghệ
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,4 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Theo mô tả kỹ thuật chương V 78 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 6,825 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,5 m3
5 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,252 100m2
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,81 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,072 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,181 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,169 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,2351 tấn
11 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,8 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
13 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,059 100m3
14 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,12 m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,0468 100m3
16 Bê tông nền đường đá 1x2 mác 250 (bê tông thương phẩm) Theo mô tả kỹ thuật chương V 107,297 m3
17 Nhân công đánh bóng Sika Theo mô tả kỹ thuật chương V 523,4 m2
18 Sikafloor Chapdur Grey đánh bống mặt nền tiêu chuẩn 4kg/m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,0936 Tấn
19 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 23,638 10m
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,8483 100m3
21 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,0898 100m3
22 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,81 100m2
23 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,021 100m2
24 Bê tông nhựa hạt trung (5,2%) Theo mô tả kỹ thuật chương V 23,9893 Tấn
H Hạng mục: Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,05 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
18 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
19 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
20 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
21 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
22 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
23 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
27 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
28 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
29 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
30 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
31 Lắp đặt xí bệt Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
34 Van xả tiểu nam tự động Viglacera VGHXT1 (hoặc tương đương) Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 m3
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
36 Lắp đặt gương soi Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
38 Xi phông Viglacera VG-SP3 (hoặc tương đương) + lắp đặt Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 m3
39 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
40 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,1 100m
42 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 25 cái
43 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
44 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
45 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
46 Khoan giếng bằng máy (độ sâu từ 25-35m) Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 giếng
47 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
48 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 bể
49 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
50 Máy bơm nước Máy bơm nước ly tâm Sena K 100 + lắp đặt Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,14 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,15 100m
53 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
54 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
57 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
58 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
59 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Theo mô tả kỹ thuật chương V 13,515 m3
61 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0143 100m2
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,712 m3
63 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0141 100m2
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,765 m3
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0271 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0312 100m2
67 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0444 tấn
68 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,574 m3
69 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
70 Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,167 m3
71 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,1796 m3
72 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 38,41 m2
73 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,4221 m2
74 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,62 m3
75 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,089 100m3
76 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,534 100m3
77 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Theo mô tả kỹ thuật chương V 15,96 m3
78 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,714 100m2
79 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 10,92 m3
80 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,2016 tấn
81 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,3944 tấn
82 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,3944 tấn
83 Mạ kẽm nhúng nóng chống rỉ tấm đan thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,2016 tấn
84 Bu lông nở inox 304 M10x80 Theo mô tả kỹ thuật chương V 168 bộ
85 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Theo mô tả kỹ thuật chương V 42 cái
86 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1596 100m3
87 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,9576 100m3
88 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0774 100m2
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0092 tấn
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0711 tấn
91 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0203 tấn
92 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,5101 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,6116 m3
94 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 11,12 m2
95 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,1236 m2
96 Đá 1x2 tấng lọc 1 mã NC áp mã công việc AB.66141 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,3371 m3
97 Cát vàng lọc 2: mã NC áp mã công việc AB.66141 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,3371 m3
I Sơn chống cháy kết cấu thép diềm mái che cột bơm
1 Sơn chống cháy BD WB hoặc tương đương (Có giấy chứng nhận kiểm định của cục PCCC đảm bảo chịu lửa trong thời gian 120 phút): các bước sơn gồm: Sơn lót chổng rỉ; Sơn chống cháy DB-WB; Sơn phủ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 402,2814 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->