Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200472604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh xăng dầu Bắc Ninh, Công ty xăng dầu Khu vực I, Công ty TNHH MTV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200460357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 15:17:00 đến ngày 2020-05-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,335,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 56,06 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,422 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,32 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45,2061 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 31,494 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,71 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,444 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,41 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,89 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,5626 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,2169 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 51,35 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,6848 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,17 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,735 | m3 |
| 16 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2301 | 100m3 |
| 17 | Cẩu bể lên khỏi hố móng: 1ca/ 4 bể dùng cẩu 10 tấn Cần trục ô tô | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Ca |
| 18 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng cát lấp bể cũ, đơn giá nhân công, MTC theo mã AB.66141) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2301 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 100m3 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,0799 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống ống công nghệ xếp vào vị trí qui định thợ bậc 3,0/7 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Công |
| 22 | Tháo nắp hố ga cổ bể họng nhập, tấm đan thép xếp vào vị trí qui định thợ 3,0/7 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Công |
| 23 | Tháo hệ thống biển hiệu xếp vào vị trí qui định thợ 3,0/7 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Công |
| 24 | Tháo hệ thống điện nước xếp vào vị trí qui định thợ 3,0/7 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Công |
| 25 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ, thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5186 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,1116 | 100m3 |
| 28 | Hút bể phốt. xe hút chân không - tải trọng 8 tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Ca |
| 29 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cây |
| B | Mái che cột bơm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,02 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,744 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9888 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4109 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,271 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0694 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2895 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2895 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông, KT 20x20cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,132 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,384 | m3 |
| 13 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4146 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,861 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,226 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3689 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1177 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,082 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 (bê tông thương phẩm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,1112 | m3 |
| 20 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,43 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1502 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9012 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4532 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C1 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,7192 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,466 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0622 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4368 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,744 | m3 |
| 30 | Nhân công sản xuất dầm trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,0926 | tấn |
| 31 | Thép hộp mã kẽm 30x60x2.5 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,0926 | Tấn |
| 32 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,0926 | tấn |
| 33 | Sản xuất dầm mái thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,19 | tấn |
| 34 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,19 | tấn |
| 35 | Sản xuất giằng mái thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1367 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1367 | tấn |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,4714 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,4714 | tấn |
| 39 | Bu lông M14x200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 40 | Bu lông M14x70 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 256 | Bộ |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 80,1452 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,5185 | 100m2 |
| 43 | Lợp tôn chống hắt mái (cao chung bình 0,6m) Austnam (hoặc tương đương) tấm ốp khổ 0,6 dầy 0,45mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 129,6 | m dài |
| 44 | Máng nước inox khổ 1000, dày 0.45mm (Khối lượng riêng inox 7930kg/m3) (đơn giá đã bao gồm gia công) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 165,9353 | kg |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc <=2m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,565 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,1706 | m3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,64 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,8378 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,29 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,105 | m2 |
| 52 | Sơn phân tuyến đường, thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,16 | m2 |
| C | Hạng mục Nhà bán hàng+ khu vệ sinh | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,368 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1536 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4793 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,4829 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0809 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3377 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3377 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông, KT 20x20cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,154 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,448 | m3 |
| 12 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2222 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,5601 | m3 |
| 14 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2654 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,6331 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3136 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,092 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4374 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,1002 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0394 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5003 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7557 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 (bê tông thương phẩm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,1949 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,0517 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,176 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5501 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1012 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1224 | tấn |
| 29 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60,9532 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0544 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4146 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4083 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,0885 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4781 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,6069 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1627 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4427 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5744 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,8415 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái nhà bán hàng: Bê tông thương phẩm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,4509 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2728 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0639 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1753 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,1054 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34,8759 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,2196 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,2616 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1271 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,3983 | m3 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4206 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4206 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 49,632 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2344 | 100m2 |
| 55 | Lợp tôn chống hắt mái (cao chung bình 0,4m) Austnam tấm ốp khổ 0,6 dầy 0,45mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35,98 | m |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,894 | m2 |
| 57 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,894 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 166,337 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 73,5196 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 223,584 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 133,2816 | m2 |
| 62 | Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33,04 | m |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,7208 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 160,793 | 1m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 243,3048 | 1m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 133,2816 | 1m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36,456 | 1m2 |
| 68 | Đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,0666 | m3 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,5334 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 122,422 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,3 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,2288 | m2 |
| 73 | Vách kính, cửa đi cường lực Việt Nhật dày 12 ly (hoặc tường đương) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 63,911 | m2 |
| 74 | Tay nắm inox chữ H dài 60cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 75 | Bản lề sàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 76 | Kẹp kính trên - dưới (Thái Lan) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 77 | Khóa cửa thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 78 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp hệ 4400 (hoặc tương đương), kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa đi hệ 4400: Bản lệ và khóa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 80 | Cửa sổ mở lùa, hệ 2600, khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,6 | m2 |
| 81 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: Bản lệ và khóa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 82 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0665 | tấn |
| 83 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0665 | tấn |
| 84 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8948 | tấn |
| 85 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8948 | tấn |
| 86 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1298 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1298 | tấn |
| 88 | Sản xuất giằng mái thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0466 | tấn |
| 89 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0466 | tấn |
| 90 | Bu lông 14x70 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 91 | Ti gằng M14x1100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 92 | Buloong neo M20x700 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 93 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 46,6178 | m2 |
| 94 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,0631 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,4152 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9851 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 81,36 | m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,316 | 100m2 |
| 99 | Lợp tôn chống hắt mái (cao chung bình 0,4m) Austnam tấm ốp khổ 0,6 dầy 0,45mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,52 | m |
| 100 | Máng nước inox khổ 1000, dày 0.45mm (Khối lượng riêng inox 7930kg/m3) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,3907 | kg |
| 101 | Ốp aluminium trần màu theo chỉ định (xương thép hộp mạ kẽm 25x25, tấm aluminium dầy 3ly, nhôm dầy 0,18 ly) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38,3328 | m2 |
| 102 | Đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,7601 | m3 |
| 103 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,38 | m3 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,8004 | m2 |
| 105 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 52,52 | m2 |
| 106 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,68 | m2 |
| 107 | Khung xương inox bệ đá lavabo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 108 | Vách ngăn vệ sinh compact + phụ kiện đồng bộ + lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34,278 | m2 |
| 109 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,84 | 1m2 |
| D | Hạng mục: CTNH, Dầu Phuy+ Máy phát | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,102 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,548 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,1976 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0721 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,8318 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0495 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4144 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0652 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2533 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng ( bê tông thương phẩm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,9084 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0299 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,9404 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,9456 | m3 |
| 14 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9019 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9019 | tấn |
| 16 | Sản xuất giằng mái thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0427 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0427 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | tấn |
| 20 | Bu lông 14x70 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 21 | Ti gằng M14x1050 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 22 | Buloong M18x70 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 23 | Buloong neo M18x600 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 61,8685 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,5608 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,28 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,28 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,28 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,28 | 1m2 |
| 30 | Đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,6346 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,0836 | m3 |
| 32 | Nhân công đánh bóng Sika (TT 16000đ/1m2) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40,8359 | m2 |
| 33 | Sikafloor Chapdur Grey đánh bống mặt nền tiêu chuẩn 4kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 163,3436 | kg |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3986 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc <=2m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1763 | 100m2 |
| 36 | Máng nước inox khổ 1000, dày 0.45mm (Khối lượng riêng inox 7930kg/m3) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,9877 | Kg |
| 37 | Ốp aluminium trần màu theo chỉ định (xương thép hộp mạ kẽm 25x25, tấm aluminium dầy 3ly, nhôm dầy 0,18 ly) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,78 | m2 |
| 38 | Lợp tôn chống hắt mái (cao chung bình 0,4m) Austnam tấm ốp khổ 0,6 dầy 0,45mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,14 | m dài |
| E | Hạng mục: Tường rào | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1273 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1546 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2176 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,3936 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,4091 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,5466 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 142,032 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,7832 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 154,3916 | 1m2 |
| F | Hạng mục: Chống Nổi bể (4 bể 25m3) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 31 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,4255 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4288 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0895 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4223 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,146 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm chống nổi bể đá 1x2 mác 200 (bê tông thương phẩm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,184 | m3 |
| 8 | Sản xuất giằng mái thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4314 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,8155 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4314 | tấn |
| 11 | Cẩu bể và lắp đặt bể, dùng cần trục 16 tấn. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Ca |
| 12 | Nhân công phục vụ lắp đặt, bơm nước tạo ổn định bể (thợ 3,0/7) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Công |
| 13 | Bu Long M20x360 : | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32 | Cái |
| 14 | Nhân công phục vụ đặt, bơm nước tạo ổn định bể (thợ 3,0/7) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Ca |
| 15 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,2586 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,688 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m2 |
| 18 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,9832 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45,312 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,1354 | m2 |
| 21 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất trong hố van, họng nhập | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,32 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sổ trời | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0438 | tấn |
| 23 | Bản lề chẻ cho nắp hố nhập | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,4 | m2 |
| 25 | Sản xuất kết cấu thép, thành bình bể | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1354 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9856 | m3 |
| 28 | Lắp hố ga cổ bể chịu lực 40 tấn (Thiên Phát) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 30 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,155 | 100m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7076 | 1 tấn |
| 32 | Bê tông nền đường đá 1x2 mác 250 (bê tông thương phẩm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,0675 | m3 |
| 33 | Nhân công đánh bóng Sika | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 77,5 | m2 |
| 34 | Sikafloor Chapdur Grey đánh bống mặt nền tiêu chuẩn 4kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,31 | tấn |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,7355 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,413 | 100m3 |
| G | Hạng mục: Sân bãi bê tông, rãnh công nghệ | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 78 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,825 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,252 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,81 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,181 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,169 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2351 | tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 13 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,12 | m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,0468 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền đường đá 1x2 mác 250 (bê tông thương phẩm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 107,297 | m3 |
| 17 | Nhân công đánh bóng Sika | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 523,4 | m2 |
| 18 | Sikafloor Chapdur Grey đánh bống mặt nền tiêu chuẩn 4kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,0936 | Tấn |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,638 | 10m |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8483 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,0898 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,81 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,021 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nhựa hạt trung (5,2%) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,9893 | Tấn |
| H | Hạng mục: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 34 | Van xả tiểu nam tự động Viglacera VGHXT1 (hoặc tương đương) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 38 | Xi phông Viglacera VG-SP3 (hoặc tương đương) + lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 46 | Khoan giếng bằng máy (độ sâu từ 25-35m) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | giếng |
| 47 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Máy bơm nước Máy bơm nước ly tâm Sena K 100 + lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,515 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,712 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,765 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0271 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0444 | tấn |
| 68 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,574 | m3 |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 70 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,167 | m3 |
| 71 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,1796 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38,41 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,4221 | m2 |
| 74 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,62 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,089 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,534 | 100m3 |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,96 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,714 | 100m2 |
| 79 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,92 | m3 |
| 80 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2016 | tấn |
| 81 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3944 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3944 | tấn |
| 83 | Mạ kẽm nhúng nóng chống rỉ tấm đan thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2016 | tấn |
| 84 | Bu lông nở inox 304 M10x80 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 168 | bộ |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 86 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1596 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9576 | 100m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0092 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0711 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0203 | tấn |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5101 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6116 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,12 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1236 | m2 |
| 96 | Đá 1x2 tấng lọc 1 mã NC áp mã công việc AB.66141 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3371 | m3 |
| 97 | Cát vàng lọc 2: mã NC áp mã công việc AB.66141 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3371 | m3 |
| I | Sơn chống cháy kết cấu thép diềm mái che cột bơm | |||
| 1 | Sơn chống cháy BD WB hoặc tương đương (Có giấy chứng nhận kiểm định của cục PCCC đảm bảo chịu lửa trong thời gian 120 phút): các bước sơn gồm: Sơn lót chổng rỉ; Sơn chống cháy DB-WB; Sơn phủ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 402,2814 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi