Gói thầu: Xây lắp + Hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200505268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200471757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 17:16:00 đến ngày 2020-05-12 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,736,431,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | ĐƯỜNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,551 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,733 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,852 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8517 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong lót móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,236 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,981 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,495 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa TH mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,543 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,32 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,73 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,91 | m3 |
| 20 | Mua đất đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,918 | m3 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,718 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,726 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,337 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,624 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6242 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong lót móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,272 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,542 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa TH mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,236 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,64 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,7 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,72 | m3 |
| 20 | Mua đất đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,264 | m3 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,488 | 100m3 |
| D | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU TUYẾN 1 | |||
| 1 | Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,088 | m3 |
| 2 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,3372 | m3 |
| 3 | Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,674 | 1000viên |
| 4 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6266 | m3 |
| 5 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | tấn |
| 6 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6746 | tấn |
| 7 | Bốc xếp đất sét, đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,088 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,3372 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - gạch chỉ, gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,674 | 1000viên |
| 11 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6266 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6746 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - đất sét, đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453 | m3 |
| E | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU 340M TIẾP THEO TUYẾN 1 | |||
| 1 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,088 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,3372 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - gạch chỉ, gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,674 | 1000viên |
| 4 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6266 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6746 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - đất sét, đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi