Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200503004-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200418143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 16:17:00 đến ngày 2020-05-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,899,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU KÊNH LÔ 10
B Cọc BTCT 30x30:
1 Cốt thép cọc đường kính <= 10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,886 tấn
2 Cốt thép cọc đường kính < 18mm - nt- 0,158 tấn
3 Cốt thép cọc đường kính > 18mm - nt- 7,522 tấn
4 Sản xuất thép dẹp hộp nối cọc - nt- 2,394 tấn
5 BT cọc 30x30 đá 1x2, vữa BT mác 350 - nt- 26,22 m3
6 Ván khuôn kim loại cọc 35x35 - nt- 1,77 100m2
7 Di chuyển cọc từ bãi đến vị trí đóng - nt- 6,555 10T
C Mố cầu:
1 Đắp đất mố, độ chặt K=0,95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29,7 m3
2 Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp II - nt- 1,44 100m
3 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp II (x1,22) - nt- 1,44 100m
4 Đập đầu cọc BTCT - nt- 0,72 m3
5 Bê tông móng mố đá 1x2, vữa BT mác 150 - nt- 2,454 m3
6 Cốt thép mố đường kính <=10mm - nt- 0,025 tấn
7 Cốt thép mố đường kính <=18mm - nt- 2,408 tấn
8 Cốt thép mố đường kính >18mm - nt- 1,356 tấn
9 Bê tông mố đá 1x2, vữa BT mác 300 - nt- 31,821 m3
10 Ván khuôn mố cầu - nt- 0,984 100m2
11 Bê tông gối mố đá 1x2, vữa BT mác 300 - nt- 0,147 m3
12 Ván khuôn gối mố - nt- 0,013 100m2
13 Trát vữa XM mác 75 vuốt gối mố - nt- 0,073 m2
14 Làm lớp đá đệm móng cấp phối đá dăm - nt- 13,55 m3
15 Cốt thép dầm đỡ đường kính <=10mm - nt- 0,041 tấn
16 Cốt thép dầm đỡ đường kính >18mm - nt- 0,315 tấn
17 Bê tông dầm đỡ đá 1x2, vữa BT mác 300 - nt- 2,592 m3
18 Ván khuôn dầm đỡ - nt- 0,096 100m2
19 Cốt thép bản quá độ đường kính <=18mm - nt- 0,929 tấn
20 Cốt thép bản quá độ đường kính >18mm - nt- 1,443 tấn
21 Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa BT mác 300 - nt- 12,5 m3
22 Ván khuôn bản quá độ - nt- 0,1 100m2
23 Quét nhựa và dán bao tải , dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa - nt- 2,5 m2
24 Láng vữa mác 100 - nt- 6 m2
D Kết cấu nhịp I 15m
1 Lắp dầm bê tông cốt thép cầu trọng lượng <=15T Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
2 Dầm I 15m - nt- 6 dầm
3 Lắp đặt gối cầu bằng cao su - nt- 12 cái
4 Gối dầm - nt- 12 cái
5 Cốt thép dầm ngang, đường kính <=10mm - nt- 0,062 tấn
6 Cốt thép dầm ngang, đường kính <=18mm - nt- 0,108 tấn
7 Bê tông dầm ngang, đá 1x2, vữa BT mác 300 - nt- 1,138 m3
8 Ván khuôn thép dầm ngang - nt- 0,14 100m2
9 Cốt thép mặt cầu+gờ chắn đường kính <=10mm - nt- 0,64 tấn
10 Cốt thép mặt cầu+gờ chắn đường kính <=18mm - nt- 1,366 tấn
11 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 - nt- 13,5 m3
12 Ván khuôn mặt cầu - nt- 0,763 100m2
13 Bê tông mặt cầu đá 0.5x1, vữa BT mác 300 - nt- 1,688 m3
14 Sản xuất thép lan can cầu - nt- 1,096 tấn
15 Thép dẹp 10mm - nt- 382,83 kg
16 Thép dẹp 5mm - nt- 23,583 kg
17 Ống thép STK d=100mm - nt- 58,612 m
18 Ống thép STK d=90mm - nt- 7,236 m
19 Lắp dựng lan can cầu - nt- 16,2 m2
20 Lắp siết bu lông - nt- 80 cái
21 Bu lông d=20mm - nt- 80 cái
22 Cốt thép khe co dản đường kính <18mm - nt- 0,04 tấn
23 Sản xuất vì thép khe co dản L100x100x10 - nt- 0,272 tấn
24 Lắp đặt thép khe co dản L100x100x10 - nt- 0,272 tấn
25 Sản xuất thép dẹp khe co dản - nt- 0,106 tấn
26 Thép dẹp 10mm - nt- 106,02 kg
27 Lắp đặt ống thoát nước, đk=114mm - nt- 0,048 100m
28 Ống thép STK d=80mm - nt- 4,8 m
E Bãi đúc cọc
1 Ban sửa, cắt khuôn đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 100m2
2 Lu lèn mặt đường đã ban sửa - nt- 0,75 100m2
3 Đắp cát nền móng công trình - nt- 7,5 m3
4 Láng vữa XM mác 100 - nt- 75 m2
5 Ni lông - nt- 75 m2
F Cầu - Đường tạm
1 Đắp nền đường tạm bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,319 100m3
2 Đất chọn lọc - nt- 36,047 m3
3 Trải cấp phối đá dăm đường tạm - nt- 0,072 100m3
4 Đóng + nhổ cọc bạch đàn - nt- 0,384 100m
5 SX, lắp đặt dầm gỗ bạch đàn - nt- 0,954 m3
6 Tháo dỡ dầm dọc (thu hồi sau thi công) - nt- 0,954 m3
7 Cừ bạch đàn - nt- 69 m
8 Sản xuất, lắp dựng gỗ ngang mặt cầu - nt- 1,182 m3
9 Bu lông liên kết - nt- 18 cái
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm - nt- 1,182 m3
G Đường vào cầu:
1 Đào đất hữu cơ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2943 100m3
2 Đánh cấp taluy hiện hữu - nt- 0,4306 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 - nt- 12,9764 100m3
4 Đất chọn lọc - nt- 1.341,3595 m3
5 Trải cấp phối đá dăm mặt đường - nt- 0,4569 100m3
6 Đào móng cọc tiêu, biển báo - nt- 1,642 m3
7 BT móng cọc tiêu, biển báo đá 1x2 mác 150 - nt- 1,462 m3
8 Trụ đỡ biển báo - nt- 2 cái
9 Trồng cột đỡ biển báo - nt- 2 cái
10 Biển báo tròn - nt- 2 cái
11 Biển báo chữ nhật - nt- 2 cái
12 Làm cọc tiêu biển BTCT - nt- 20 cái
H CẦU KÊNH KC_1
I Cọc BTCT 30x30:
1 Cốt thép cọc đường kính <= 10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,886 Tấn
2 Cốt thép cọc đường kính < 18mm - nt- 0,158 tấn
3 Cốt thép cọc đường kính > 18mm - nt- 7,522 tấn
4 Sản xuất thép dẹp hộp nối cọc - nt- 2,394 tấn
5 BT cọc 30x30 đá 1x2, vữa BT mác 350 - nt- 26,22 m3
6 Ván khuôn kim loại cọc 35x35 - nt- 1,77 100m2
7 Di chuyển cọc từ bãi đến vị trí đóng - nt- 6,555 10T
J Mố cầu:
1 Đắp đất mố, độ chặt K=0,95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 44,4 m3
2 Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp II - nt- 1,44 100m
3 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp II (x1,22) - nt- 1,44 100m
4 Đập đầu cọc BTCT - nt- 0,72 m3
5 Bê tông móng mố đá 1x2, vữa BT mác 150 - nt- 2,454 m3
6 Ván khuôn móng mố - nt- 0,051 100m2
7 Cốt thép mố đường kính <=10mm - nt- 0,025 tấn
8 Cốt thép mố đường kính <=18mm - nt- 2,493 tấn
9 Cốt thép mố đường kính >18mm - nt- 1,356 tấn
10 Bê tông mố đá 1x2, vữa BT mác 300 - nt- 32,829 m3
11 Ván khuôn mố cầu - nt- 1,053 100m2
12 Bê tông gối mố đá 1x2, vữa BT mác 300 - nt- 0,147 m3
13 Ván khuôn gối mố - nt- 0,013 100m2
14 Trát vữa XM mác 75 vuốt gối mố - nt- 0,073 m2
15 Làm lớp đá đệm móng cấp phối đá dăm - nt- 13,55 m3
16 Cốt thép dầm đỡ đường kính <=10mm - nt- 0,041 tấn
17 Cốt thép dầm đỡ đường kính >18mm - nt- 0,315 tấn
18 Bê tông dầm đỡ đá 1x2, vữa BT mác 300 - nt- 2,592 m3
19 Ván khuôn dầm đỡ - nt- 0,096 100m2
20 Cốt thép bản quá độ đường kính <=18mm - nt- 0,929 tấn
21 Cốt thép bản quá độ đường kính >18mm - nt- 1,443 tấn
22 Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa BT mác 300 - nt- 12,5 m3
23 Ván khuôn bản quá độ - nt- 0,1 100m2
24 Quét nhựa và dán bao tải , dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa - nt- 2,5 m2
25 Láng vữa mác 100 - nt- 6 m2
K Kết cấu nhịp
1 Lắp dầm bê tông cốt thép cầu trọng lượng <=15T Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
2 Dầm I650; L=18,00m - nt- 6 dầm
3 Lắp đặt gối cầu bằng cao su - nt- 12 cái
4 Gối dầm - nt- 12 cái
5 Cốt thép dầm ngang, đường kính <=10mm - nt- 0,058 tấn
6 Cốt thép dầm ngang, đường kính <=18mm - nt- 0,161 tấn
7 Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa BT mác 350 - nt- 1,809 m3
8 Ván khuôn thép dầm ngang - nt- 0,206 100m2
9 Cốt thép mặt cầu+gờ chắn đường kính <=10mm - nt- 0,767 tấn
10 Cốt thép mặt cầu+gờ chắn đường kính <=18mm - nt- 1,64 tấn
11 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 350 - nt- 16,2 m3
12 Ván khuôn mặt cầu - nt- 0,882 100m2
13 Bê tông phủ mặt cầu đá 0.5x1, vữa BT mác 350 - nt- 2,025 m3
14 Sản xuất thép lan can cầu - nt- 1,306 tấn
15 Thép dẹp 10mm - nt- 459,396 kg
16 Thép dẹp 5mm - nt- 28,298 kg
17 Ống thép STK d=100mm - nt- 71,636 m
18 Ống thép STK d=90mm - nt- 6,432 m
19 Lắp dựng lan can cầu - nt- 19,44 m2
20 Lắp siết bu lông - nt- 96 cái
21 Bu lông d=20mm - nt- 96 cái
22 Cốt thép khe co dản đường kính <18mm - nt- 0,04 tấn
23 Sản xuất vì thép khe co dản L100x100x10 - nt- 0,272 tấn
24 Lắp đặt thép khe co dản L100x100x10 - nt- 0,272 tấn
25 Sản xuất thép dẹp khe co dản - nt- 0,106 tấn
26 Thép dẹp 10mm - nt- 106,02 kg
27 Lắp đặt ống thoát nước, đk=80mm - nt- 0,048 100m
28 Ống thép STK d=80mm - nt- 4,8 m
L Bãi đúc cọc
1 Ban sửa, cắt khuôn đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 100m2
2 Lu lèn mặt đường đã ban sửa - nt- 0,75 100m2
3 Đắp cát nền móng công trình - nt- 7,5 m3
4 Láng vữa XM mác 100 - nt- 75 m2
5 Ni lông - nt- 75 m2
M Cầu- Đường tạm:
1 Đắp nền đường tạm bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,319 100m3
2 Đất chọn lọc - nt- 36,047 m3
3 Trải cấp phối đá dăm đường tạm - nt- 0,072 100m3
4 Đóng + nhổ cọc bạch đàn - nt- 0,384 100m
5 SX, lắp đặt dầm gỗ bạch đàn - nt- 0,954 m3
6 Tháo dỡ dầm dọc (thu hồi sau thi công) - nt- 0,954 m3
7 Cừ bạch đàn - nt- 78 m
8 Sản xuất, lắp dựng gỗ ngang mặt cầu - nt- 1,396 m3
9 Bu lông liên kết - nt- 18 cái
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm - nt- 1,396 m3
N Đường vào cầu:
1 Đánh cấp taluy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5337 100m3
2 Đào đất hữu cơ - nt- 0,5876 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 - nt- 17,6471 100m3
4 Đất chọn lọc - nt- 1.814,0454 m3
5 Trải cấp phối đá dăm mặt đường - nt- 0,5118 100m3
6 Đào móng cọc tiêu, biển báo - nt- 1,642 m3
7 BT móng cọc tiêu, biển báo đá 1x2 mác 150 - nt- 1,462 m3
8 Trụ đỡ biển báo - nt- 2 cái
9 Trồng cột đỡ biển báo - nt- 2 cái
10 Biển báo tròn - nt- 2 cái
11 Biển báo chữ nhật - nt- 2 cái
12 Làm cọc tiêu biển BTCT - nt- 20 cái
O CẦU KÊNH HỘI ĐỒNG
P Cọc BTCT 30x30:
1 Cốt thép cọc đường kính <= 10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,846 tấn
2 Cốt thép cọc đường kính < 18mm - nt- 0,316 tấn
3 Cốt thép cọc đường kính > 18mm - nt- 15,81 tấn
4 Sản xuất thép dẹp hộp nối cọc - nt- 4,787 tấn
5 BT cọc 30x30 đá 1x2, vữa BT mác 350 - nt- 55,32 m3
6 Ván khuôn kim loại cọc 35x35 - nt- 3,732 100m2
7 Di chuyển cọc từ bãi đến vị trí đóng - nt- 13,83 10T
Q Mố cầu:
1 Đắp đất trước mố, độ chặt K=0,95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,825 m3
2 Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp II - nt- 1,356 100m
3 Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp II (đoạn không ngập đất) (x0,75) - nt- 0,084 100m
4 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp II (x1,22) - nt- 1,356 100m
5 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp II (đoạn không ngập đất) (x0.75) - nt- 0,084 100m
6 Đập đầu cọc BTCT - nt- 0,72 m3
7 Bê tông móng mố đá 1x2, vữa BT mác 150 - nt- 2,454 m3
8 Ván khuôn móng mố - nt- 0,051 100m2
9 Cốt thép mố đường kính <=10mm - nt- 0,025 tấn
10 Cốt thép mố đường kính <=18mm - nt- 2,324 tấn
11 Cốt thép mố đường kính >18mm - nt- 1,356 tấn
12 Bê tông mố đá 1x2, vữa BT mác 300 - nt- 31,149 m3
13 Ván khuôn mố cầu - nt- 0,938 100m2
14 Bê tông gối mố đá 1x2, vữa BT mác 300 - nt- 0,147 m3
15 Ván khuôn gối mố - nt- 0,013 100m2
16 Trát vữa XM mác 75 vuốt gối mố - nt- 0,073 m2
17 Làm lớp đá đệm móng cấp phối đá dăm - nt- 13,55 m3
18 Cốt thép dầm đỡ đường kính <=10mm - nt- 0,041 tấn
19 Cốt thép dầm đỡ đường kính >18mm - nt- 0,315 tấn
20 Bê tông dầm đỡ đá 1x2, vữa BT mác 300 - nt- 2,592 m3
21 Ván khuôn dầm đỡ - nt- 0,096 100m2
22 Cốt thép bản quá độ đường kính <=18mm - nt- 0,929 tấn
23 Cốt thép bản quá độ đường kính >18mm - nt- 1,443 tấn
24 Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa BT mác 300 - nt- 12,5 m3
25 Ván khuôn bản quá độ - nt- 0,1 100m2
26 Quét nhựa và dán bao tải , dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa - nt- 2,5 m2
27 Láng vữa mác 100 - nt- 6 m2
R Trụ cầu:
1 Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m xiên trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (x1,22) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,56 100m
2 Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m xiên trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (Đoạn không ngập đất) (x0,75) - nt- 0,64 100m
3 Đập bê tông đầu cọc - nt- 0,72 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính <=10mm - nt- 0,044 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính <=18mm - nt- 0,773 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính >18mm - nt- 0,697 tấn
7 Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 - nt- 13,29 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn trụ cầu - nt- 0,428 100m2
9 Bê tông gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 - nt- 0,672 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối trụ cầu - nt- 0,008 100m2
S Kết cấu nhịp
1 Lắp dầm bê tông cốt thép cầu cảng trọng lượng <=15T Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
2 Dầm I400, L= 9m - nt- 12 dầm
3 Dầm I 12,00m - nt- 6 dầm
4 Lắp đặt gối cầu bằng cao su - nt- 36 cái
5 Gối dầm I9m - nt- 36 cái
6 Cốt thép dầm ngang, đường kính <=10mm - nt- 0,139 tấn
7 Cốt thép dầm ngang, đường kính <=18mm - nt- 0,323 tấn
8 Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa BT mác 350 - nt- 2,7 m3
9 Ván khuôn thép dầm ngang - nt- 0,348 100m2
10 Cốt thép mặt cầu+gờ chắn đường kính <=10mm - nt- 1,279 tấn
11 Cốt thép mặt cầu+gờ chắn đường kính <=18mm - nt- 2,733 tấn
12 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 350 - nt- 27 m3
13 Ván khuôn mặt cầu - nt- 1,572 100m2
14 Bê tông mặt cầu đá 0.5x1, vữa BT mác 350 - nt- 2,957 m3
15 Sản xuất thép lan can cầu - nt- 2,482 tấn
16 Thép dẹp 10mm - nt- 957,075 kg
17 Thép dẹp 5mm - nt- 58,957 kg
18 Ống thép STK d=100mm - nt- 118,51 m
19 Ống thép STK d=90mm - nt- 18,492 m
20 Lắp dựng lan can cầu - nt- 32,4 m2
21 Lắp siết bu lông - nt- 204 cái
22 Bu lông d=20mm - nt- 204 cái
23 Cốt thép khe co dản đường kính <18mm - nt- 0,079 tấn
24 Sản xuất vì thép khe co dản L100x100x10 - nt- 0,544 tấn
25 Lắp đặt thép khe co dản L100x100x10 - nt- 0,544 tấn
26 Sản xuất thép dẹp khe co dản - nt- 0,212 tấn
27 Thép dẹp 10mm - nt- 212,04 kg
28 Lắp đặt ống thoát nước, đk=80mm - nt- 0,078 100m
29 Ống thép STK d=80mm - nt- 7,8 m
T Bãi đúc cọc
1 Ban sửa, cắt khuôn đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 100m2
2 Lu lèn mặt đường đã ban sửa - nt- 0,75 100m2
3 Đắp cát nền móng công trình - nt- 7,5 m3
4 Láng vữa XM mác 100 - nt- 75 m2
5 Ni lông - nt- 75 m2
U Cầu - Đường tạm
1 Đắp nền đường tạm bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 100m3
2 Đất chọn lọc - nt- 108,48 m3
3 Trải cấp phối đá dăm đường tạm - nt- 0,048 100m3
4 Đóng + nhổ cọc bạch đàn - nt- 0,576 100m
5 SX, lắp đặt dầm gỗ bạch đàn - nt- 1,272 m3
6 Tháo dỡ dầm dọc (thu hồi sau thi công) - nt- 1,272 m3
7 Cừ bạch đàn - nt- 108 m
8 Sản xuất, lắp dựng gỗ ngang mặt cầu - nt- 1,878 m3
9 Bu lông liên kết - nt- 27 cái
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm - nt- 1,878 m3
V Đường vào cầu:
1 Đào đất hữu cơ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,7267 100m3
2 Đánh cấp taluy hiện hữu - nt- 0,3578 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 - nt- 10,9181 100m3
4 Đất chọn lọc - nt- 853,4735 m3
5 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm - nt- 0,6726 100m3
6 Đào móng cọc tiêu, biển báo - nt- 2,362 m3
7 BT móng cọc tiêu, biển báo đá 1x2 mác 150 - nt- 2,092 m3
8 Trụ đỡ biển báo - nt- 2 cái
9 Trồng cột đỡ biển báo - nt- 2 cái
10 Biển báo tròn - nt- 2 cái
11 Biển báo chữ nhật - nt- 2 cái
12 Làm cọc tiêu biển BTCT - nt- 30 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->