Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200503004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200418143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 16:17:00 đến ngày 2020-05-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,899,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU KÊNH LÔ 10 | |||
| B | Cọc BTCT 30x30: | |||
| 1 | Cốt thép cọc đường kính <= 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,886 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc đường kính < 18mm | - nt- | 0,158 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc đường kính > 18mm | - nt- | 7,522 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép dẹp hộp nối cọc | - nt- | 2,394 | tấn |
| 5 | BT cọc 30x30 đá 1x2, vữa BT mác 350 | - nt- | 26,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại cọc 35x35 | - nt- | 1,77 | 100m2 |
| 7 | Di chuyển cọc từ bãi đến vị trí đóng | - nt- | 6,555 | 10T |
| C | Mố cầu: | |||
| 1 | Đắp đất mố, độ chặt K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | m3 |
| 2 | Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp II | - nt- | 1,44 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp II (x1,22) | - nt- | 1,44 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc BTCT | - nt- | 0,72 | m3 |
| 5 | Bê tông móng mố đá 1x2, vữa BT mác 150 | - nt- | 2,454 | m3 |
| 6 | Cốt thép mố đường kính <=10mm | - nt- | 0,025 | tấn |
| 7 | Cốt thép mố đường kính <=18mm | - nt- | 2,408 | tấn |
| 8 | Cốt thép mố đường kính >18mm | - nt- | 1,356 | tấn |
| 9 | Bê tông mố đá 1x2, vữa BT mác 300 | - nt- | 31,821 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mố cầu | - nt- | 0,984 | 100m2 |
| 11 | Bê tông gối mố đá 1x2, vữa BT mác 300 | - nt- | 0,147 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gối mố | - nt- | 0,013 | 100m2 |
| 13 | Trát vữa XM mác 75 vuốt gối mố | - nt- | 0,073 | m2 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng cấp phối đá dăm | - nt- | 13,55 | m3 |
| 15 | Cốt thép dầm đỡ đường kính <=10mm | - nt- | 0,041 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm đỡ đường kính >18mm | - nt- | 0,315 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2, vữa BT mác 300 | - nt- | 2,592 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm đỡ | - nt- | 0,096 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép bản quá độ đường kính <=18mm | - nt- | 0,929 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản quá độ đường kính >18mm | - nt- | 1,443 | tấn |
| 21 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa BT mác 300 | - nt- | 12,5 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bản quá độ | - nt- | 0,1 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa và dán bao tải , dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | - nt- | 2,5 | m2 |
| 24 | Láng vữa mác 100 | - nt- | 6 | m2 |
| D | Kết cấu nhịp I 15m | |||
| 1 | Lắp dầm bê tông cốt thép cầu trọng lượng <=15T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Dầm I 15m | - nt- | 6 | dầm |
| 3 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | - nt- | 12 | cái |
| 4 | Gối dầm | - nt- | 12 | cái |
| 5 | Cốt thép dầm ngang, đường kính <=10mm | - nt- | 0,062 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang, đường kính <=18mm | - nt- | 0,108 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, vữa BT mác 300 | - nt- | 1,138 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép dầm ngang | - nt- | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mặt cầu+gờ chắn đường kính <=10mm | - nt- | 0,64 | tấn |
| 10 | Cốt thép mặt cầu+gờ chắn đường kính <=18mm | - nt- | 1,366 | tấn |
| 11 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 | - nt- | 13,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt cầu | - nt- | 0,763 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt cầu đá 0.5x1, vữa BT mác 300 | - nt- | 1,688 | m3 |
| 14 | Sản xuất thép lan can cầu | - nt- | 1,096 | tấn |
| 15 | Thép dẹp 10mm | - nt- | 382,83 | kg |
| 16 | Thép dẹp 5mm | - nt- | 23,583 | kg |
| 17 | Ống thép STK d=100mm | - nt- | 58,612 | m |
| 18 | Ống thép STK d=90mm | - nt- | 7,236 | m |
| 19 | Lắp dựng lan can cầu | - nt- | 16,2 | m2 |
| 20 | Lắp siết bu lông | - nt- | 80 | cái |
| 21 | Bu lông d=20mm | - nt- | 80 | cái |
| 22 | Cốt thép khe co dản đường kính <18mm | - nt- | 0,04 | tấn |
| 23 | Sản xuất vì thép khe co dản L100x100x10 | - nt- | 0,272 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thép khe co dản L100x100x10 | - nt- | 0,272 | tấn |
| 25 | Sản xuất thép dẹp khe co dản | - nt- | 0,106 | tấn |
| 26 | Thép dẹp 10mm | - nt- | 106,02 | kg |
| 27 | Lắp đặt ống thoát nước, đk=114mm | - nt- | 0,048 | 100m |
| 28 | Ống thép STK d=80mm | - nt- | 4,8 | m |
| E | Bãi đúc cọc | |||
| 1 | Ban sửa, cắt khuôn đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn mặt đường đã ban sửa | - nt- | 0,75 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | - nt- | 7,5 | m3 |
| 4 | Láng vữa XM mác 100 | - nt- | 75 | m2 |
| 5 | Ni lông | - nt- | 75 | m2 |
| F | Cầu - Đường tạm | |||
| 1 | Đắp nền đường tạm bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | 100m3 |
| 2 | Đất chọn lọc | - nt- | 36,047 | m3 |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm đường tạm | - nt- | 0,072 | 100m3 |
| 4 | Đóng + nhổ cọc bạch đàn | - nt- | 0,384 | 100m |
| 5 | SX, lắp đặt dầm gỗ bạch đàn | - nt- | 0,954 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ dầm dọc (thu hồi sau thi công) | - nt- | 0,954 | m3 |
| 7 | Cừ bạch đàn | - nt- | 69 | m |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng gỗ ngang mặt cầu | - nt- | 1,182 | m3 |
| 9 | Bu lông liên kết | - nt- | 18 | cái |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm | - nt- | 1,182 | m3 |
| G | Đường vào cầu: | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2943 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp taluy hiện hữu | - nt- | 0,4306 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | - nt- | 12,9764 | 100m3 |
| 4 | Đất chọn lọc | - nt- | 1.341,3595 | m3 |
| 5 | Trải cấp phối đá dăm mặt đường | - nt- | 0,4569 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cọc tiêu, biển báo | - nt- | 1,642 | m3 |
| 7 | BT móng cọc tiêu, biển báo đá 1x2 mác 150 | - nt- | 1,462 | m3 |
| 8 | Trụ đỡ biển báo | - nt- | 2 | cái |
| 9 | Trồng cột đỡ biển báo | - nt- | 2 | cái |
| 10 | Biển báo tròn | - nt- | 2 | cái |
| 11 | Biển báo chữ nhật | - nt- | 2 | cái |
| 12 | Làm cọc tiêu biển BTCT | - nt- | 20 | cái |
| H | CẦU KÊNH KC_1 | |||
| I | Cọc BTCT 30x30: | |||
| 1 | Cốt thép cọc đường kính <= 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,886 | Tấn |
| 2 | Cốt thép cọc đường kính < 18mm | - nt- | 0,158 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc đường kính > 18mm | - nt- | 7,522 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép dẹp hộp nối cọc | - nt- | 2,394 | tấn |
| 5 | BT cọc 30x30 đá 1x2, vữa BT mác 350 | - nt- | 26,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại cọc 35x35 | - nt- | 1,77 | 100m2 |
| 7 | Di chuyển cọc từ bãi đến vị trí đóng | - nt- | 6,555 | 10T |
| J | Mố cầu: | |||
| 1 | Đắp đất mố, độ chặt K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4 | m3 |
| 2 | Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp II | - nt- | 1,44 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp II (x1,22) | - nt- | 1,44 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc BTCT | - nt- | 0,72 | m3 |
| 5 | Bê tông móng mố đá 1x2, vữa BT mác 150 | - nt- | 2,454 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng mố | - nt- | 0,051 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mố đường kính <=10mm | - nt- | 0,025 | tấn |
| 8 | Cốt thép mố đường kính <=18mm | - nt- | 2,493 | tấn |
| 9 | Cốt thép mố đường kính >18mm | - nt- | 1,356 | tấn |
| 10 | Bê tông mố đá 1x2, vữa BT mác 300 | - nt- | 32,829 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mố cầu | - nt- | 1,053 | 100m2 |
| 12 | Bê tông gối mố đá 1x2, vữa BT mác 300 | - nt- | 0,147 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gối mố | - nt- | 0,013 | 100m2 |
| 14 | Trát vữa XM mác 75 vuốt gối mố | - nt- | 0,073 | m2 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng cấp phối đá dăm | - nt- | 13,55 | m3 |
| 16 | Cốt thép dầm đỡ đường kính <=10mm | - nt- | 0,041 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm đỡ đường kính >18mm | - nt- | 0,315 | tấn |
| 18 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2, vữa BT mác 300 | - nt- | 2,592 | m3 |
| 19 | Ván khuôn dầm đỡ | - nt- | 0,096 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép bản quá độ đường kính <=18mm | - nt- | 0,929 | tấn |
| 21 | Cốt thép bản quá độ đường kính >18mm | - nt- | 1,443 | tấn |
| 22 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa BT mác 300 | - nt- | 12,5 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bản quá độ | - nt- | 0,1 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa và dán bao tải , dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | - nt- | 2,5 | m2 |
| 25 | Láng vữa mác 100 | - nt- | 6 | m2 |
| K | Kết cấu nhịp | |||
| 1 | Lắp dầm bê tông cốt thép cầu trọng lượng <=15T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Dầm I650; L=18,00m | - nt- | 6 | dầm |
| 3 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | - nt- | 12 | cái |
| 4 | Gối dầm | - nt- | 12 | cái |
| 5 | Cốt thép dầm ngang, đường kính <=10mm | - nt- | 0,058 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang, đường kính <=18mm | - nt- | 0,161 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa BT mác 350 | - nt- | 1,809 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép dầm ngang | - nt- | 0,206 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mặt cầu+gờ chắn đường kính <=10mm | - nt- | 0,767 | tấn |
| 10 | Cốt thép mặt cầu+gờ chắn đường kính <=18mm | - nt- | 1,64 | tấn |
| 11 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 350 | - nt- | 16,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt cầu | - nt- | 0,882 | 100m2 |
| 13 | Bê tông phủ mặt cầu đá 0.5x1, vữa BT mác 350 | - nt- | 2,025 | m3 |
| 14 | Sản xuất thép lan can cầu | - nt- | 1,306 | tấn |
| 15 | Thép dẹp 10mm | - nt- | 459,396 | kg |
| 16 | Thép dẹp 5mm | - nt- | 28,298 | kg |
| 17 | Ống thép STK d=100mm | - nt- | 71,636 | m |
| 18 | Ống thép STK d=90mm | - nt- | 6,432 | m |
| 19 | Lắp dựng lan can cầu | - nt- | 19,44 | m2 |
| 20 | Lắp siết bu lông | - nt- | 96 | cái |
| 21 | Bu lông d=20mm | - nt- | 96 | cái |
| 22 | Cốt thép khe co dản đường kính <18mm | - nt- | 0,04 | tấn |
| 23 | Sản xuất vì thép khe co dản L100x100x10 | - nt- | 0,272 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thép khe co dản L100x100x10 | - nt- | 0,272 | tấn |
| 25 | Sản xuất thép dẹp khe co dản | - nt- | 0,106 | tấn |
| 26 | Thép dẹp 10mm | - nt- | 106,02 | kg |
| 27 | Lắp đặt ống thoát nước, đk=80mm | - nt- | 0,048 | 100m |
| 28 | Ống thép STK d=80mm | - nt- | 4,8 | m |
| L | Bãi đúc cọc | |||
| 1 | Ban sửa, cắt khuôn đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn mặt đường đã ban sửa | - nt- | 0,75 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | - nt- | 7,5 | m3 |
| 4 | Láng vữa XM mác 100 | - nt- | 75 | m2 |
| 5 | Ni lông | - nt- | 75 | m2 |
| M | Cầu- Đường tạm: | |||
| 1 | Đắp nền đường tạm bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | 100m3 |
| 2 | Đất chọn lọc | - nt- | 36,047 | m3 |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm đường tạm | - nt- | 0,072 | 100m3 |
| 4 | Đóng + nhổ cọc bạch đàn | - nt- | 0,384 | 100m |
| 5 | SX, lắp đặt dầm gỗ bạch đàn | - nt- | 0,954 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ dầm dọc (thu hồi sau thi công) | - nt- | 0,954 | m3 |
| 7 | Cừ bạch đàn | - nt- | 78 | m |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng gỗ ngang mặt cầu | - nt- | 1,396 | m3 |
| 9 | Bu lông liên kết | - nt- | 18 | cái |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm | - nt- | 1,396 | m3 |
| N | Đường vào cầu: | |||
| 1 | Đánh cấp taluy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5337 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ | - nt- | 0,5876 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | - nt- | 17,6471 | 100m3 |
| 4 | Đất chọn lọc | - nt- | 1.814,0454 | m3 |
| 5 | Trải cấp phối đá dăm mặt đường | - nt- | 0,5118 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cọc tiêu, biển báo | - nt- | 1,642 | m3 |
| 7 | BT móng cọc tiêu, biển báo đá 1x2 mác 150 | - nt- | 1,462 | m3 |
| 8 | Trụ đỡ biển báo | - nt- | 2 | cái |
| 9 | Trồng cột đỡ biển báo | - nt- | 2 | cái |
| 10 | Biển báo tròn | - nt- | 2 | cái |
| 11 | Biển báo chữ nhật | - nt- | 2 | cái |
| 12 | Làm cọc tiêu biển BTCT | - nt- | 20 | cái |
| O | CẦU KÊNH HỘI ĐỒNG | |||
| P | Cọc BTCT 30x30: | |||
| 1 | Cốt thép cọc đường kính <= 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,846 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc đường kính < 18mm | - nt- | 0,316 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc đường kính > 18mm | - nt- | 15,81 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép dẹp hộp nối cọc | - nt- | 4,787 | tấn |
| 5 | BT cọc 30x30 đá 1x2, vữa BT mác 350 | - nt- | 55,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại cọc 35x35 | - nt- | 3,732 | 100m2 |
| 7 | Di chuyển cọc từ bãi đến vị trí đóng | - nt- | 13,83 | 10T |
| Q | Mố cầu: | |||
| 1 | Đắp đất trước mố, độ chặt K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,825 | m3 |
| 2 | Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp II | - nt- | 1,356 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp II (đoạn không ngập đất) (x0,75) | - nt- | 0,084 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp II (x1,22) | - nt- | 1,356 | 100m |
| 5 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp II (đoạn không ngập đất) (x0.75) | - nt- | 0,084 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc BTCT | - nt- | 0,72 | m3 |
| 7 | Bê tông móng mố đá 1x2, vữa BT mác 150 | - nt- | 2,454 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mố | - nt- | 0,051 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mố đường kính <=10mm | - nt- | 0,025 | tấn |
| 10 | Cốt thép mố đường kính <=18mm | - nt- | 2,324 | tấn |
| 11 | Cốt thép mố đường kính >18mm | - nt- | 1,356 | tấn |
| 12 | Bê tông mố đá 1x2, vữa BT mác 300 | - nt- | 31,149 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mố cầu | - nt- | 0,938 | 100m2 |
| 14 | Bê tông gối mố đá 1x2, vữa BT mác 300 | - nt- | 0,147 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gối mố | - nt- | 0,013 | 100m2 |
| 16 | Trát vữa XM mác 75 vuốt gối mố | - nt- | 0,073 | m2 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng cấp phối đá dăm | - nt- | 13,55 | m3 |
| 18 | Cốt thép dầm đỡ đường kính <=10mm | - nt- | 0,041 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm đỡ đường kính >18mm | - nt- | 0,315 | tấn |
| 20 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2, vữa BT mác 300 | - nt- | 2,592 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dầm đỡ | - nt- | 0,096 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép bản quá độ đường kính <=18mm | - nt- | 0,929 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản quá độ đường kính >18mm | - nt- | 1,443 | tấn |
| 24 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa BT mác 300 | - nt- | 12,5 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bản quá độ | - nt- | 0,1 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa và dán bao tải , dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | - nt- | 2,5 | m2 |
| 27 | Láng vữa mác 100 | - nt- | 6 | m2 |
| R | Trụ cầu: | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m xiên trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (x1,22) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m xiên trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (Đoạn không ngập đất) (x0,75) | - nt- | 0,64 | 100m |
| 3 | Đập bê tông đầu cọc | - nt- | 0,72 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính <=10mm | - nt- | 0,044 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính <=18mm | - nt- | 0,773 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính >18mm | - nt- | 0,697 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 | - nt- | 13,29 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | - nt- | 0,428 | 100m2 |
| 9 | Bê tông gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 | - nt- | 0,672 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối trụ cầu | - nt- | 0,008 | 100m2 |
| S | Kết cấu nhịp | |||
| 1 | Lắp dầm bê tông cốt thép cầu cảng trọng lượng <=15T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 2 | Dầm I400, L= 9m | - nt- | 12 | dầm |
| 3 | Dầm I 12,00m | - nt- | 6 | dầm |
| 4 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | - nt- | 36 | cái |
| 5 | Gối dầm I9m | - nt- | 36 | cái |
| 6 | Cốt thép dầm ngang, đường kính <=10mm | - nt- | 0,139 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm ngang, đường kính <=18mm | - nt- | 0,323 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa BT mác 350 | - nt- | 2,7 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép dầm ngang | - nt- | 0,348 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mặt cầu+gờ chắn đường kính <=10mm | - nt- | 1,279 | tấn |
| 11 | Cốt thép mặt cầu+gờ chắn đường kính <=18mm | - nt- | 2,733 | tấn |
| 12 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 350 | - nt- | 27 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt cầu | - nt- | 1,572 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt cầu đá 0.5x1, vữa BT mác 350 | - nt- | 2,957 | m3 |
| 15 | Sản xuất thép lan can cầu | - nt- | 2,482 | tấn |
| 16 | Thép dẹp 10mm | - nt- | 957,075 | kg |
| 17 | Thép dẹp 5mm | - nt- | 58,957 | kg |
| 18 | Ống thép STK d=100mm | - nt- | 118,51 | m |
| 19 | Ống thép STK d=90mm | - nt- | 18,492 | m |
| 20 | Lắp dựng lan can cầu | - nt- | 32,4 | m2 |
| 21 | Lắp siết bu lông | - nt- | 204 | cái |
| 22 | Bu lông d=20mm | - nt- | 204 | cái |
| 23 | Cốt thép khe co dản đường kính <18mm | - nt- | 0,079 | tấn |
| 24 | Sản xuất vì thép khe co dản L100x100x10 | - nt- | 0,544 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép khe co dản L100x100x10 | - nt- | 0,544 | tấn |
| 26 | Sản xuất thép dẹp khe co dản | - nt- | 0,212 | tấn |
| 27 | Thép dẹp 10mm | - nt- | 212,04 | kg |
| 28 | Lắp đặt ống thoát nước, đk=80mm | - nt- | 0,078 | 100m |
| 29 | Ống thép STK d=80mm | - nt- | 7,8 | m |
| T | Bãi đúc cọc | |||
| 1 | Ban sửa, cắt khuôn đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn mặt đường đã ban sửa | - nt- | 0,75 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | - nt- | 7,5 | m3 |
| 4 | Láng vữa XM mác 100 | - nt- | 75 | m2 |
| 5 | Ni lông | - nt- | 75 | m2 |
| U | Cầu - Đường tạm | |||
| 1 | Đắp nền đường tạm bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m3 |
| 2 | Đất chọn lọc | - nt- | 108,48 | m3 |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm đường tạm | - nt- | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Đóng + nhổ cọc bạch đàn | - nt- | 0,576 | 100m |
| 5 | SX, lắp đặt dầm gỗ bạch đàn | - nt- | 1,272 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ dầm dọc (thu hồi sau thi công) | - nt- | 1,272 | m3 |
| 7 | Cừ bạch đàn | - nt- | 108 | m |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng gỗ ngang mặt cầu | - nt- | 1,878 | m3 |
| 9 | Bu lông liên kết | - nt- | 27 | cái |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm | - nt- | 1,878 | m3 |
| V | Đường vào cầu: | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7267 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp taluy hiện hữu | - nt- | 0,3578 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | - nt- | 10,9181 | 100m3 |
| 4 | Đất chọn lọc | - nt- | 853,4735 | m3 |
| 5 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | - nt- | 0,6726 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cọc tiêu, biển báo | - nt- | 2,362 | m3 |
| 7 | BT móng cọc tiêu, biển báo đá 1x2 mác 150 | - nt- | 2,092 | m3 |
| 8 | Trụ đỡ biển báo | - nt- | 2 | cái |
| 9 | Trồng cột đỡ biển báo | - nt- | 2 | cái |
| 10 | Biển báo tròn | - nt- | 2 | cái |
| 11 | Biển báo chữ nhật | - nt- | 2 | cái |
| 12 | Làm cọc tiêu biển BTCT | - nt- | 30 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi