Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200469945-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Kỹ thuật Bảo Phong
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế)
Số hiệu KHLCNT 20200407225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện (vốn nông thôn mới) + Vốn dân hiến đất.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 15:03:00 đến ngày 2020-05-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,564,729,655 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công Theo TKBVTC 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (gồm có chi phí an toàn lao động, chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí có liên quan khác liên quan đến công trình) Theo TKBVTC 1 Khoản
B HẠNG MỤC: PHẦN TUYẾN
1 Đào đất nền đường, bằng máy đào<=0.8m3, cấp đất II (70% đào máy) Theo TKBVTC 4,6069 100m3
2 Đào đất nền đường, bằng thủ công, cấp đất II (30% thủ công) Theo TKBVTC 197,4391 m3
3 Vận chuyển đất cự ly 1Km đầu, bằng ôtô 5T tự đổ, cấp đất II Theo TKBVTC 6,5813 100m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly 6Km, bằng ôtô 5T, cấp đất II (đơn giá nhân 6) Theo TKBVTC 6,5813 100m3
5 Đắp đất taluy nền đường K=0,90 Theo TKBVTC 6,1717 100m3
6 Lu lèn lại mặt đường hiện hữu, K>=0,98 Theo TKBVTC 11,0067 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm làm mới lớp trên, chiều dày 18cm Theo TKBVTC 14,4155 100m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo TKBVTC 51,4789 100m2
9 Bêtông BT mặt đường đá 1x2 M300 Theo TKBVTC 903,6087 m3
10 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo TKBVTC 7,048 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng trụ biển báo, sắt ống D80 Theo TKBVTC 23 cái
12 Làm biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo TKBVTC 19 cái
13 Làm biển báo phản quang tròn D70 Theo TKBVTC 2 cái
14 Làm biển báo phản quang chữ nhật 40x60cm Theo TKBVTC 4 cái
15 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M200 Theo TKBVTC 1,84 m3
16 Đào đất lấp trụ biển báo đất Cấp II Theo TKBVTC 1,84 m3
17 Đá dăm sạn đệm dày 10cm Theo TKBVTC 0,368 m3
C HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ĐK 400mm, L=3m Theo TKBVTC 15 1 đoạn
2 Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ĐK 400mm, L=4m Theo TKBVTC 32 1 đoạn
3 Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ĐK 600mm, L=3m Theo TKBVTC 47 1 đoạn
4 Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ĐK 600mm, L=4m Theo TKBVTC 187 1 đoạn
5 Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ĐK 800mm, L=3m Theo TKBVTC 8 1 đoạn
6 Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ĐK 800mm, L=4m Theo TKBVTC 34 1 đoạn
7 Đào đất móng cống bằng máy đào<=0,8m3, đất Cấp II (đào 80% máy) Theo TKBVTC 27,5394 100m3
8 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất Cấp II (đào 20% thủ công) Theo TKBVTC 688,4838 m3
9 Vận chuyển đất cự ly 1Km đầu, bằng ôtô 5T tự đổ, cấp đất II Theo TKBVTC 34,4242 100m3
10 Vận chuyển tiếp cự ly 6Km, bằng ôtô 5T, cấp đất II (đơn giá nhân 6) Theo TKBVTC 34,4242 100m3
11 Đắp cát móng cống dày 5cm Theo TKBVTC 60,0049 m3
12 Ván khuôn móng cống Theo TKBVTC 6,1476 100m2
13 Bê tông móng đá 1x2 M150 Theo TKBVTC 120,7728 m3
14 Bê tông móng đá 1x2 M200 Theo TKBVTC 206,8105 m3
15 Đắp cát lằn phui cống đầm chặt K>=0,95 Theo TKBVTC 21,1864 100m3
16 Cấp phối đá dăm loại 2 xử lý lằn phui cống, K>=0,95 Theo TKBVTC 4,1472 100m3
17 Joint cao su cống D400mm Theo TKBVTC 34 1 mối nối
18 Joint cao su cống D600mm Theo TKBVTC 186 1 mối nối
19 Joint cao su cống D800mm Theo TKBVTC 40 1 mối nối
20 SXLD cốt thép gối cống Theo TKBVTC 1,3697 tấn
21 Ván khuôn gối cống Theo TKBVTC 1,9304 100m2
22 Bê tông gối cống đá 1x2 M200 Theo TKBVTC 22,762 m3
23 Lắp đặt gối cống D400+D600 Theo TKBVTC 440 cái
24 Lắp đặt gối cống D800 Theo TKBVTC 79 cái
25 Đào móng hố ga bằng máy đào<=0,8m3, đất Cấp II (tính 70% máy) Theo TKBVTC 6,5949 100m3
26 Đào móng hố ga bằng thủ công, đất Cấp II (tính 30% thủ công) Theo TKBVTC 282,6371 m3
27 Vận chuyển đất cự ly 1Km đầu, bằng ôtô 5T tự đổ, cấp đất II Theo TKBVTC 9,4212 100m3
28 Vận chuyển tiếp cự ly 6Km, bằng ôtô 5T, cấp đất II (đơn giá nhân 6) Theo TKBVTC 9,4212 100m3
29 Đắp cát hố ga đầm chặt K>=0,95 Theo TKBVTC 4,9824 100m3
30 Đóng cừ tràm D8-10cm, chiều dài 4m Theo TKBVTC 169,36 100m
31 Đắp cát móng hố ga dày 20cm Theo TKBVTC 0,5233 100m3
32 Bê tông móng hố ga đá 1x2 M150 Theo TKBVTC 0,5233 m3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (đổ tại chỗ) Theo TKBVTC 1,0848 100m2
34 Bê tông cổ hố ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) Theo TKBVTC 32,1655 m3
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thân (đổ tại chỗ) Theo TKBVTC 3,2166 100m2
36 Gia công cốt thép d<=18mm (thang trèo) Theo TKBVTC 0,487 tấn
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168 Theo TKBVTC 2,8 100m
38 Lắp đặt nút bịt ống nhựa uPVC D168 Theo TKBVTC 140 cái
39 Gia công cốt thép hố ga đúc sẵn d<= 10 mm Theo TKBVTC 5,9677 tấn
40 Gia công cốt thép hố ga đúc sẵn d<=18 mm Theo TKBVTC 0,2639 tấn
41 Bê tông hố ga M200 đá 1x2 (đúc sẵn) Theo TKBVTC 73,7285 m3
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (đúc sẵn) Theo TKBVTC 4,6886 100m2
43 Lắp dựng phần đoạn dưới hố ga đúc sẵn, loại <= 5T Theo TKBVTC 57 cái
44 Gia công cốt thép d<=10mm Theo TKBVTC 5,889 tấn
45 Bê tông hố ga M200 đá 1x2 (đổ tại chỗ) Theo TKBVTC 98,3877 m3
46 SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga (đổ tại chỗ) Theo TKBVTC 7,3232 100m2
47 SXLD cốt thép tấm đan Theo TKBVTC 1,1064 tấn
48 Thép tấm nắp đan Theo TKBVTC 1,0087 tấn
49 Bê tông nắp đan đá 1x2 M200 (đúc sẵn) Theo TKBVTC 5,67 m3
50 Lắp đặt nắp đan BTĐS bằng thủ công, trọng lượng CK<=250kg Theo TKBVTC 70 cái
51 SXLD cốt thép khuôn hầm đk<=10mm Theo TKBVTC 0,3171 tấn
52 SXLD cốt thép khuôn hầm đk<=18mm Theo TKBVTC 1,4297 tấn
53 Thép góc L50x50x5 khuôn hầm Theo TKBVTC 1,8998 tấn
54 Ván khuôn thép khuôn hầm Theo TKBVTC 1,1536 100m2
55 Bê tông khuôn hầm đá 1x2 M200 (đúc sẵn) Theo TKBVTC 9,87 m3
56 Lắp đặt khuôn hầm BTĐS bằng thủ công, trọng lượng CK>250kg Theo TKBVTC 70 cái
57 Đào đất cửa xả bằng máy đào<=0,8m3, Cấp đất II Theo TKBVTC 0,1257 100m3
58 Đắp đất cửa xả, K=0,95 Theo TKBVTC 0,0721 100m3
59 Đóng cừ tràm D8-10cm, chiều dài 4m Theo TKBVTC 5,7 100m
60 Đắp cát phủ đầu cừ Theo TKBVTC 0,893 m3
61 Ván khuôn móng Theo TKBVTC 0,0233 100m2
62 Bê tông móng đá 1x2 M150 Theo TKBVTC 0,893 m3
63 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Theo TKBVTC 0,0646 100m2
64 Bê tông móng tường đầu, tường cánh đá 1x2 M200 Theo TKBVTC 1,132 m3
65 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo TKBVTC 0,1115 100m2
66 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M200 Theo TKBVTC 1,043 m3
67 Bê tông sân cống đá 1x2 M200 Theo TKBVTC 0,693 m3
68 Ván khuôn chân khay Theo TKBVTC 0,1037 100m2
69 Bê tông chân khay đá 1x2 M200 Theo TKBVTC 2,495 m3
70 SXLD cốt thép đk <=10mm Theo TKBVTC 0,123 tấn
71 SXLD cốt thép đk <=18mm Theo TKBVTC 0,2601 tấn
72 Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m dưới nước Theo TKBVTC 2 rọ
73 SXKC thép van ngăn triều Theo TKBVTC 0,1562 tấn
74 Bu lông M10 Theo TKBVTC 10 cái
75 Bu lông M16 Theo TKBVTC 16 cái
76 Làm tấm cao su Theo TKBVTC 2,88 m
77 Đóng cọc ván thép L=4m trên cạn (Khấu hao cọc ván thép (1,17%*tháng+3,5%*số lần đóng nhổ) Theo TKBVTC 1,16 100m
78 Nhổ cọc ván thép trên cạn Theo TKBVTC 1,16 100m
D HẠNG MỤC: PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo tròn (302b), D=70cm. Theo TKBVTC 1 cái
2 Biển báo tam giác (227, 203) điều cạnh D=70cm. Theo TKBVTC 3 cái
3 Đặt biển báo chữ nhật KT(40x100cm). Theo TKBVTC 2 cái
4 Đặt biển báo chữ nhật KT(25x120cm) (507). Theo TKBVTC 1 cái
5 Lắp dựng thép hình các loại rào chắn H=1.2m Theo TKBVTC 0,0311 tấn
6 Thép tròn các loại rào chắn H=1.2m Theo TKBVTC 0,0034 tấn
7 Sơn phản quang Theo TKBVTC 2,86 m2
8 Trụ đỡ biển báo D=80mm, l=3.0m. Theo TKBVTC 3 cái
9 Bê tông đá 1x2 M200 móng biển báo KT(50x50x50)cm Theo TKBVTC 0,375 m3
10 Ván khuôn móng biển báo Theo TKBVTC 0,03 100m2
11 Ống nhựa PVC D90mm, h=1.2m trụ đỡ Theo TKBVTC 0,0384 100m
12 Cốt thép D10mm. Theo TKBVTC 0,0694 tấn
13 Loại dây nhựa, gồm hai lớp (Một lớp phản quang), h=7cm. Theo TKBVTC 3.660 m
14 Bê tông chân đế hàng rào đá 1x2 M200 KT(30x30x15)cm. Theo TKBVTC 0,608 m3
15 Ván khuôn chân đế Theo TKBVTC 0,065 100m2
16 Đèn báo hiệu ban đêm Theo TKBVTC 6 bộ
17 Dây dẫn 2 ruột loại 2x1.0mm2 Theo TKBVTC 3.600 m
18 Bảng điện Theo TKBVTC 2 cái
19 Bóng đèn 1.2m. Loại 1 bóng Theo TKBVTC 13 bộ
20 Lắp đặt cầu dao 60A Theo TKBVTC 2 bộ
21 Tháo dỡ, lắp đặt Trụ đỡ biển báo D=80mm, l=3.0m. Theo TKBVTC 30 cái
22 Tháo dỡ, lắp đặt rào chắn bằng thép KT(1.2x1.5m) Theo TKBVTC 40 cái
23 Tháo dỡ, lắp đặt chân đế <50kg Theo TKBVTC 320 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->