Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200504089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Bút Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200504069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện hỗ trợ theo nghị quyết hội đồng nhân dân số 228/NQ-HĐND ngày 08/10/2019, Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 15:01:00 đến ngày 2020-05-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,147,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | RÃNH THƯỜNG DỌC 2 BÊN TUYẾN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.026,421 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,2642 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7926 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,6679 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,3225 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 124,8377 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,7557 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,222 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,6679 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 162,4871 | m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,4236 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6739 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9974 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 396,31 | cái |
| 15 | Đắp trả đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,9947 | 100m3 |
| B | RÃNH CHỊU LỰC TẠI CÁC LỐI RẼ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp cắt <=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,32 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp cắt <=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,16 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,744 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,209 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6232 | tấn |
| 8 | Ván khuôn kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,464 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,632 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3609 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0806 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| C | HỐ GA THU NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 67,5054 | m3 |
| 2 | Vận chuuyển đất, ô tô 5T đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6751 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1064 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,724 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4136 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,682 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4788 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3614 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,534 | m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,85 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2041 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2692 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,114 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19 | cái |
| 15 | Đắp trả đất hoàn thiện hố ga bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2784 | 100m3 |
| D | DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp cắt <=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,936 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp cắt <=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,944 | 100m2 |
| 3 | Đào móng băng,đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 71,9264 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,944 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7872 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,84 | m3 |
| 7 | Mua phiến đá Dải phân cách vát cạnh, kích thước: 200x500x500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,36 | m3 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 196,8 | m |
| 9 | Đắp đất trồng cây Dải phân cách (Đất mầu TT: 115.000 đ/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 69,408 | m3 |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8794 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,4319 | m3 |
| 3 | Mua bó vỉa đá vát cạnh, kích thước: 230x260x1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 439,69 | m |
| 4 | lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 439,69 | m |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0314 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4082 | m3 |
| 7 | Mua bó vỉa đá vát cạnh, kích thước: 230x260x400m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,7 | m |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa đoạn cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,7 | m |
| F | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7864 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,2912 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa tam hợp mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,6504 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 121,892 | m2 |
| 5 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6642 | 100m3 |
| 6 | Lát đá vỉa hè bằng Đá Marble TH kích thước 400x400x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 664,16 | m2 |
| G | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đườn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.363,2315 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bẳng ô tô đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,6323 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp và vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,7545 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6207 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,2414 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,2414 | 100m2 |
| 7 | Cào nhám mặt đường bê tông nhựa cũ phần bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,3821 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,5445 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,5445 | 100m2 |
| 10 | Bê tông rãnh đan sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,474 | m3 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 214,092 | m2 |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,145 | m3 |
| 2 | Gạch đặc bê tông không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.241 | viên |
| 3 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 124,5 | m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,145 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,245 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,241 | 1000v |
| 7 | Cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,515 | m3 |
| 8 | Gạch đặc bê tông không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 387 | viên |
| 9 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,5 | m2 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,515 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,215 | 100m2 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,387 | 1000v |
| 13 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D53/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 325 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,25 | 100m |
| 15 | Dây cáp đồng nhiều sợi M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 335 | m |
| 16 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33,5 | 10 m |
| 17 | Ống thép D30 (3,2ly TL 5,02kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 215,86 | kg |
| 18 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,43 | 100m |
| 19 | Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 368 | m |
| 20 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,68 | 100m |
| 21 | Khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,12 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,12 | m3 |
| 24 | Khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 25 | Khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9152 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9152 | m3 |
| 28 | Khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,03 | 100m |
| 30 | Cột đèn thép bát giác 9m cần kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cột |
| 31 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cột |
| 32 | Cột đèn trang trí đế ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cột |
| 33 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cột |
| 34 | Đèn đường led 100W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 35 | lắp đặt bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 20 bóng |
| 36 | Bóng cầu + led 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | bóng |
| 37 | Lắp bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7 | 20 bóng |
| 38 | Bảng điện cửa cột + cầu đấu 4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | bảng |
| 39 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | bảng |
| 40 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | đầu cáp |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 44 | Sắt thép mại kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 181,065 | kg |
| 45 | Cọc tiếp địa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 214,5 | kg |
| 46 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8107 | 100kg |
| 47 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5 | 10 cọc |
| 48 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 49 | Dây đồng mềm nhiều sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | m |
| 50 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 10 m |
| 51 | Attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 52 | Cặp cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 53 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi