Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200506283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200468703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 16:33:00 đến ngày 2020-05-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,349,801,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V | 168,0099 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 396,1198 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 289,7523 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Chương V | 119,2035 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V | 12,608 | tấn |
| 6 | Cẩu cato hỗ trợ vận chuyển thép trên mái xuống | Chương V | 1 | T/bộ |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn, mái nhà hiện trạng | Chương V | 750,331 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 639,4734 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 578,6173 | m3 |
| 10 | Vận chuyển Cửa trên cao xuống | Chương V | 63,9473 | 10m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại gom lại để chuyển xuống và lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 584,5775 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải t ra bãi | Chương V | 584,5775 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV | Chương V | 24,684 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IV | Chương V | 32,538 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 5,202 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0271 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,3942 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1932 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 6,3589 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0561 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,3415 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 2,706 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 42,9551 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải | Chương V | 32,3552 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,7848 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0443 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,4178 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0572 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,6881 | tấn |
| 31 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250 | Chương V | 6,1911 | m3 |
| 32 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V | 2,286 | m3 |
| 33 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,9466 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V | 0,9466 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 4,492 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 8,4647 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - chiều dày ≤45mm | Chương V | 5,8795 | 100m2 |
| 39 | Khoan cấy, bơm keo Hilti RE 500v3 cấy thép D20, hoặc tương đương | Chương V | 126 | lỗ |
| 40 | Khoan cấy, bơm keo Hilti RE 500v3 cấy thép D18, hoặc tương đương | Chương V | 416 | lỗ |
| 41 | Khoan cấy, bơm keo Hilti RE 500v3 cấy thép D12, hoặc tương đương | Chương V | 805 | lỗ |
| 42 | Đục tạo nhám bê tông chỗ tiếp giáp bê tông cũ và mới | Chương V | 99,5508 | m2 |
| 43 | Thi công SIKADUR 732, hoặc tương đương | Chương V | 89,5957 | kg |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,862 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,0552 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,4774 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 11,4116 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 38,1773 | m3 |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 100,6898 | m3 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,6486 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V | 0,2427 | 100kg |
| 52 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 1,2989 | 100kg |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V | 18,1057 | m3 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V | 184 | cái |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V | 103,333 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V | 534,0166 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 5.594,0921 | m2 |
| 58 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1.990,979 | m2 |
| 59 | Trát Phào đơn, vữa XM M100 | Chương V | 4.781,275 | m |
| 60 | Đắp chi tiết hoa văn đầu trụ nhỏ | Chương V | 28 | cái |
| 61 | Đắp chi tiết hoa văn đầu trụ lớn | Chương V | 46 | cái |
| 62 | Đắp chi tiết hoa văn đầu trụ trục A'-1 | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Đắp chi tiết hoa văn trên cửa sổ | Chương V | 42 | cái |
| 64 | Đắp chi tiết hoa văn cửa sổ vòm trên mái | Chương V | 25 | cái |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, 90% diện tích | Chương V | 422,928 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, 90% diện tích | Chương V | 225,9454 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 130,7468 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 21,3156 | m2 |
| 69 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 46,992 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường, KoVa, hoặc tương đương | Chương V | 2.117,9364 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, hoặc tương đương | Chương V | 2.117,9364 | 1m2 |
| 72 | Ốp đã xẻ tự nhiên vào chân tường | Chương V | 119,2035 | m2 |
| 73 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, vữa XM M100 | Chương V | 409,989 | m2 |
| 74 | Xử lý chống thấm bằng tấm khò nhiệt | Chương V | 488,375 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 44,5184 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 112,9814 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch Đồng Tâm hoặc tương đương | Chương V | 244,0615 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2, gạch Đồng Tâm hoặc tương đương | Chương V | 69,222 | m2 |
| 79 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 1,519 | tấn |
| 80 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 1,519 | tấn |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V | 5,91 | tấn |
| 82 | Lắp đặt loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Chương V | 5,91 | tấn |
| 83 | SX Bu lông neo M20 | Chương V | 320 | cái |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 4,264 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 763,979 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 4,264 | tấn |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ. Tôn Ausnam 0,45mm AC11, hoặc tương đương | Chương V | 8,875 | 100m2 |
| 88 | Hệ tôn dưới mái ngói | Chương V | 0,9989 | 100m2 |
| 89 | Tôn úp nóc | Chương V | 114,4 | m |
| 90 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Chương V | 3.550 | cái |
| 91 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V | 5,0512 | tấn |
| 92 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 5,0512 | tấn |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,4748 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,4748 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 285,901 | 1m2 |
| 96 | Lợp mái ngói | Chương V | 371,522 | m2 |
| 97 | Ngói nóc | Chương V | 63 | viên |
| 98 | Ngói cuối nóc | Chương V | 9 | viên |
| 99 | Hệ tôn phẳng + thép dẹt che góc mái ngói (góc lõm) | Chương V | 5 | m |
| 100 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 101 | Tháo bệ đá chậu rửa | Chương V | 1 | T/bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Châu Vigracera VI5 | Chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp bệ đá chậu rửa sau khi thi công xong | Chương V | 1 | T/bộ |
| 104 | Cửa nhôm Việt Pháp Ausdooor (bao gồm khuôn cánh cửa, phụ kiện kim khí King Long, kính an toàn 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Ausdoor sản xuất, đã lắp đặt) - Vách kính cố định, hoặc tương đương | Chương V | 178,9 | m2 |
| 105 | Cửa nhôm Việt Pháp Ausdooor (bao gồm khuôn cánh cửa, phụ kiện kim khí King Long, kính an toàn 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Ausdoor sản xuất, đã lắp đặt) - Cửa sổ mở hất, mở quay 1 cánh, hoặc tương đương | Chương V | 28,99 | m2 |
| 106 | Cửa nhôm Việt Pháp Ausdooor (bao gồm khuôn cánh cửa, phụ kiện kim khí King Long, kính an toàn 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Ausdoor sản xuất, đã lắp đặt) - Cửa đi mở quay 2 cánh, hoặc tương đương | Chương V | 48,79 | m2 |
| 107 | Cửa nhôm Việt Pháp Ausdooor (bao gồm khuôn cánh cửa, phụ kiện kim khí King Long, kính an toàn 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Ausdoor sản xuất, đã lắp đặt) - Cửa sổ mở trượt | Chương V | 65,91 | m2 |
| 108 | SXLD hoa sắt thép hộp 20x20 | Chương V | 305,31 | m2 |
| 109 | SXLD mái kính cường lực 10mm | Chương V | 27,198 | m2 |
| 110 | Gia công khung đỡ mái kính | Chương V | 0,3272 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 14,193 | 1m2 |
| 112 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V | 0,3272 | tấn |
| 113 | SXLD thanh treo mái kính | Chương V | 4 | cái |
| 114 | Bu lông M16 bắt mái kính | Chương V | 24 | cái |
| 115 | Chân nhện 2 chân | Chương V | 18 | Cái |
| 116 | Chân nhện 1 chân | Chương V | 6 | Cái |
| 117 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, Vĩnh Tương hoặc tương đương | Chương V | 89,777 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V | 89,777 | m2 |
| 119 | Sơn trần thạch cao | Chương V | 89,777 | m2 |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm, Ống Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 4,921 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V | 52 | cái |
| 122 | Cầu chắn rác | Chương V | 26 | cái |
| 123 | SXLD thiết bị thu sét phát xạ sớm tia tiên đạo Model: PCD-6,4 bán kính bảo vệ 50m + mặt bích và ống thép đỡ | Chương V | 1 | Bộ |
| 124 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 21,534 | m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 21,534 | m3 |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 116 | m |
| 127 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V | 35,89 | m |
| 128 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 42mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 129 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 1 | cái |
| 130 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng | Chương V | 7 | cọc |
| 131 | Vật liệu phụ đai cố định, dây giằng neo, ốc siết cáp, nở nhựa... | Chương V | 1 | T/bộ |
| 132 | Tháo hệ chống sét cũ | Chương V | 1 | T/bộ |
| 133 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chương V | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V | 7 | máy |
| 135 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V | 31 | cái |
| 136 | Lắp đặt ô cắm mạng | Chương V | 13 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 250 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 150 | m |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, SINO hoặc tương đương | Chương V | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn mạng | Chương V | 180 | m |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Chương V | 38,0904 | 100m2 |
| 142 | Bạt chắn bụi công trình | Chương V | 3.809,04 | m2 |
| 143 | Lưới an toàn khi thi công, 3 tầng | Chương V | 647,85 | m2 |
| 144 | Bốc xếp, vận chuyển thép lên mái để thi công bằng cẩu | Chương V | 39,37 | tấn |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2,58 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 9,835 | 100m2 |
| 147 | Vận chuyển đồ trong phòng và ngoài nhà, chuyển lại khi thi công xong | Chương V | 1 | T/bộ |
| 148 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao | Chương V | 971,8909 | tấn |
| 149 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao | Chương V | 5,375 | tấn |
| 150 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V | 513,1 | m3 |
| 151 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V | 31,7 | 10m2 |
| 152 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V | 171,3 | tấn |
| 153 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Chương V | 12,156 | 100m2 |
| 154 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Chương V | 62,79 | 10m2 |
| 155 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,231 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi