Gói thầu: Mở rộng nền bãi đỗ xe ô tô xi téc tại Tổng kho xăng dầu Đà Nẵng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200505913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC V TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Mở rộng nền bãi đỗ xe ô tô xi téc tại Tổng kho xăng dầu Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200260741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 16:59:00 đến ngày 2020-05-16 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,326,845,302 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành, bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | Hạng mục 2: ĐÀO ĐẤT, SAN ỦI MẶT BẰNG TẠI VỊ TRÍ MỞ RỘNG NỀN BÃI | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cây |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,504 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,116 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,464 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,708 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,328 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,328 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng cẩu 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1743 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn nền đất trước khi đổ bê tông nền bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7156 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1926 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: PHẦN MỞ RỘNG NỀN BÃI BÊ TÔNG CHỜ NHẬN HÀNG | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly (loại mỏng nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,16 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,608 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7094 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành gờ chắn xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6084 | 100m2 |
| 5 | Xoa cứng bề mặt bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.588,96 | m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,22 | 10m |
| 7 | Sơn phân tuyến đường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,12 | m2 |
| D | Hạng mục 4: NHÀ CHỜ LÁI XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 2 | Lợp mái, bằng tôn màu sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2664 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất máng xối Inox dày 0,7mm, khổ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 4 | Lắp đặt máng xối Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cùm ống nước thoát bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Gia công khung thép các loại (Xà gồ C100x50x20x2, Khung đà trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1789 | tấn |
| 9 | Lắp dựng khung thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1789 | tấn |
| 10 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0625 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tăng đơ f 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4343 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | m2 |
| 15 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,465 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,335 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn màu K20 Petrolimex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,335 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7425 | m2 |
| 19 | Lát đá tự nhiên vị trí cửa ra vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng cửa nhựa lõi thép (khung nhựa Sparrle, kính cường lực 8 ly tương đương kính ghép 6,38 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 28 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| E | Hạng mục 5: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống thép trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống 108-4 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5716 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đường ống thép trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống 108-4 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút 108x4 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép đường kính 108mm bằng phương pháp hàn (=1,5 cút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Gia công lắp đặt bệ đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7956 | 100m |
| 9 | Lắp đặt họng chờ cứu hoả 2 D65 (= lắp đặt van ĐK 100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng INOX KT 900x750x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Cuộn dây ống mềm D65 chữa cháy của Đức sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cuộn |
| 12 | Vận chuyển Thép các loại từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3257 | tấn |
| 13 | Lắp đặt mối liên kết trên tuyến dẫn đường kính mối nối 114x4mm (chôn ngầm tại mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 14 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,4544 | m3 |
| 17 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,4544 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| F | Hạng mục 6: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TẠI VỊ TRÍ MỞ RỘNG NỀN BÃI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 7 | Sản xuất cột ZCD05, bóng đèn cao áp LED Potech | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,06 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,06 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 13 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 30/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | GC, Lắp đặt Tủ điện treo tường (300x400x220)TĐ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi