Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200506408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200475855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Biên Hoà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 16:23:00 đến ngày 2020-05-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,098,256,538 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả theo chương V HSMT | 57,675 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 11,534 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V HSMT | 7,535 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 5,768 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 86,513 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 2,679 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 17,802 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,879 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất đắp nền công trình | Mô tả theo chương V HSMT | 137,473 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,375 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 35,298 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 42,39 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V HSMT | 1,118 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 64,831 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 17,748 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V HSMT | 1,774 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 14,736 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 2,785 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 47,404 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 7,359 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 18,863 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 1,886 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,512 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V HSMT | 0,443 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo chương V HSMT | 8,722 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V HSMT | 6,962 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,155 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2,78 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,204 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 1,745 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 2,109 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,389 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 2,483 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,696 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 4,734 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,196 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,274 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 3,705 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 3,284 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 3,284 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả theo chương V HSMT | 2,059 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả theo chương V HSMT | 2,059 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 353,712 | m2 |
| 44 | CCLD Bulong M18X400 | Mô tả theo chương V HSMT | 48 | cái |
| 45 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Mô tả theo chương V HSMT | 0,384 | tấn |
| 46 | Cung cấp đất trồng cây | Mô tả theo chương V HSMT | 29,75 | m3 |
| 47 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(20x20)cm | Mô tả theo chương V HSMT | 75,4 | cây |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 8,283 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 4,476 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 17,856 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 36,016 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 167,862 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,565 | m3 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V HSMT | 6,973 | 100m2 |
| 55 | CCLD Trần thạch cao thả | Mô tả theo chương V HSMT | 616,8 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 30,928 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 387,26 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 188,634 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 44,28 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 344,2 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 2.398,94 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 348,66 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 245,8 | m |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 146,2 | m |
| 65 | Đắp chỉ tường 2 bên | Mô tả theo chương V HSMT | 48,96 | m |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V HSMT | 133,653 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V HSMT | 436,272 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (gạch granite 600x600mm) | Mô tả theo chương V HSMT | 644,2 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (Gạch granite 120x600mm) | Mô tả theo chương V HSMT | 36,735 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V HSMT | 2.889,425 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V HSMT | 637,814 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 3.036,754 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 527,22 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả theo chương V HSMT | 34,479 | m2 |
| 75 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09mm (Gạch đất sét nung 300x300mm) | Mô tả theo chương V HSMT | 110,678 | m2 |
| 76 | CCLD sắt hộp 50x100x1.4 bao gồm sơn hoàn thiện | Mô tả theo chương V HSMT | 33,748 | m2 |
| 77 | CCLD gỗ cao su dày 20mm | Mô tả theo chương V HSMT | 33,748 | m2 |
| 78 | CCLD khung bông gió thép mạ kẽm 13*26*1,2 hoàn thiện sơn 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 67,25 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa đi khung sắt mạ kẽm 30*60*1,4 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (luôn khung bảo vệ sắt kẽm 13*26*1,2) | Mô tả theo chương V HSMT | 67,2 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa sổ khung sắt mạ kẽm 30*60*1,4 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Mô tả theo chương V HSMT | 51,04 | m2 |
| 81 | CCLD khung bông bông bảo vệ cửa sổ thép mạ kẽm 13*26*1,2 hoàn thiện sơn 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 51,04 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V HSMT | 118,24 | m2 |
| 83 | Đắp vữa xi măng hoa văn mặt tiền | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 84 | Sơn giả đá xung quanh hoa văn mặt tiền | Mô tả theo chương V HSMT | 5,8 | m2 |
| 85 | CCLD lam khung sắt mạ kẽm 30*60*1,4 sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V HSMT | 22,04 | m2 |
| 86 | CCLD Bộ chữ Alu gắn nổi | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 87 | CCLD máy bơm hỏa tiễn 2HP | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 88 | Khoan 1 cây giếng | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 3,456 | m3 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,152 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,88 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 34,56 | m2 |
| 93 | Cung cấp cây phượng vĩ | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cây |
| 94 | Lắp đặt đèn LED 2x1,2m2 lắp nổi 2x18W | Mô tả theo chương V HSMT | 44 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn áp trần bóng LED 12W | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn pha ngoài trời bóng LED 50W | Mô tả theo chương V HSMT | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm bộ sạc | Mô tả theo chương V HSMT | 9 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo chương V HSMT | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt điện hút gắn tường 200x200 | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 1 gang | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 2 gang | Mô tả theo chương V HSMT | 15 | cái |
| 104 | CCLD Hộp số quạt trần | Mô tả theo chương V HSMT | 13 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A + tiếp đất | Mô tả theo chương V HSMT | 44 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn Cu/CV/PVC 1.5mm2 - 1C | Mô tả theo chương V HSMT | 1.000 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn Cu/CV/PVC 2.5mm2 - 1C | Mô tả theo chương V HSMT | 380 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn Cu/CV/PVC 4.5mm2 - 1C | Mô tả theo chương V HSMT | 500 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 1x4Cx3.5_Cu/XLPE/PVC+E(3.5) | Mô tả theo chương V HSMT | 100 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 1x4Cx4.5_Cu/XLPE/PVC+E(4.5) | Mô tả theo chương V HSMT | 40 | m |
| 111 | Lắp đặt ống PVC D20 | Mô tả theo chương V HSMT | 940 | m |
| 112 | CCLD Mặt 2 lỗ công tắc điện | Mô tả theo chương V HSMT | 15 | cái |
| 113 | CCLD Mặt 1 lỗ công tắc điện | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đế âm tường công tắc + ổ cắm điện | Mô tả theo chương V HSMT | 60 | hộp |
| 115 | Lắp đặt MCB-1P-10A-4.5kA | Mô tả theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB-1P-20A-4.5kA | Mô tả theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB-1P-30A-6kA | Mô tả theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB-2P-40A-6kA | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB-3P-40A-10kA | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 121 | RCCB 2P - 20A - 30mA | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 122 | RCCB 2P - 30A - 30mA | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 123 | RCCB 2P - 40A - 30mA | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 124 | Vỏ tủ âm tường 6 modul | Mô tả theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 125 | Vỏ tủ âm tường 4 modul | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 126 | Vỏ tủ W400xH600xD200xT2.0 (Sơn tĩnh điện) | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 127 | Bảo vệ quá dòng/chạm đất | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 128 | Thiết bị đo đếm (Vol kế - ampe kế) | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 129 | Đèn báo pha (3 pha) | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống PVC D20 chống cháy | Mô tả theo chương V HSMT | 700 | m |
| 131 | Lắp đặt ống PVC D25 chống cháy | Mô tả theo chương V HSMT | 300 | m |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm internet | Mô tả theo chương V HSMT | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ điện thoại | Mô tả theo chương V HSMT | 11 | cái |
| 134 | Switch 16 port | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 135 | Switch 8 port | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 136 | Bộ phát wifi | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 137 | Cáp CAT6 | Mô tả theo chương V HSMT | 400 | m |
| 138 | Cáp điện thoại 2P, 0.5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 300 | m |
| 139 | MDF 20 nos | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 140 | Ống ga máy lạnh | Mô tả theo chương V HSMT | 60 | m |
| 141 | Lắp đặt ống PVC D21 | Mô tả theo chương V HSMT | 100 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,927 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 67 | cái |
| 144 | Nối mang sông D90 | Mô tả theo chương V HSMT | 14 | cái |
| 145 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 17 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2,55 | 100m |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 26 | cái |
| 148 | Lắp đặt nối 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 52 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 150 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả theo chương V HSMT | 24 | cái |
| 151 | Cầu chắn rác D60 | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V HSMT | 1,246 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,969 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 4,29 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 24,061 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V HSMT | 0,991 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 7,688 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 1,538 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 26,372 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V HSMT | 2,638 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,815 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,832 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,618 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V HSMT | 2,481 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,209 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,929 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả theo chương V HSMT | 0,134 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 103,417 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 65,658 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 37,4 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V HSMT | 65,657 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V HSMT | 37,4 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 103,057 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 46,8 | m |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả theo chương V HSMT | 60,967 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V HSMT | 60,967 | m2 |
| 26 | Cung cấp cổng đi khung sắt | Mô tả theo chương V HSMT | 3,08 | m2 |
| 27 | Cung cấp cổng đi khung sắt cửa chính | Mô tả theo chương V HSMT | 11,2 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V HSMT | 14,28 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 150,495 | m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,005 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,484 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,264 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,784 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,744 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,252 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,566 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 5,218 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,522 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,384 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,015 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,201 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,021 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,116 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,132 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,826 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,581 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,018 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,025 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 6,641 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 8,527 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,65 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,378 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,744 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 102,46 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 126,978 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 13,33 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 43,607 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 52,18 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 54,58 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V HSMT | 163,74 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (Gạch Ceramic nhám 300x300mm) | Mô tả theo chương V HSMT | 33,57 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (Gạch ceramic 300x500mm) | Mô tả theo chương V HSMT | 90,72 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả theo chương V HSMT | 8,9 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V HSMT | 138,718 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V HSMT | 109,117 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 152,235 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 102,46 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính | Mô tả theo chương V HSMT | 15,4 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa sổ lật khung sắt kính | Mô tả theo chương V HSMT | 2,16 | m2 |
| 48 | CCLD khung bông bông bảo vệ cửa sổ thép mạ kẽm 13*26*1,2 hoàn thiện sơn 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 2,16 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V HSMT | 17,56 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 90 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 50 | m |
| 56 | RCBO 2 cực - 20A - 30mA | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 57 | Tủ điện âm tường 4 modul | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,236 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt co ren trong D21 | Mô tả theo chương V HSMT | 18 | cái |
| 63 | CCLD Khóa đồng | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt khóa nhựa D34 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V HSMT | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mm | Mô tả theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 75 | Cầu chắn rác D60 | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,302 | 100m |
| 78 | CCLD nối ống D114 | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114-34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 88 | CCLD Van khóa D34 xả cặn | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,072 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 3,108 | m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,438 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,698 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 26,4 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,16 | m2 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,491 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,035 | tấn |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V HSMT | 0,082 | 100m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 5,326 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,281 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,473 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 7,459 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,24 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,407 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,675 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,735 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,536 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 30,726 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,025 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,228 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,016 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,082 | tấn |
| 19 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V HSMT | 0,542 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,543 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,194 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,194 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 46,179 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V HSMT | 0,587 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cu/CVV/PVC | Mô tả theo chương V HSMT | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,5 | m |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 1,1 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,59 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,549 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,009 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,01 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,198 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,33 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,524 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 18,535 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả theo chương V HSMT | 7,35 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04mm (gạch 200x200mm) | Mô tả theo chương V HSMT | 8,834 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V HSMT | 0,118 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V HSMT | 0,118 | tấn |
| 15 | CCLD phụ kiện cột cờ | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 16 | CCLD bu lông | Mô tả theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V HSMT | 1,631 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 163,106 | m3 |
| 19 | Cắt ron 2mx2m | Mô tả theo chương V HSMT | 1.631,06 | m |
| 20 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả theo chương V HSMT | 7,4 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V HSMT | 7,4 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 7,4 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 12,95 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 166,5 | m2 |
| F | HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo chương V HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 6 | Kim thu sét tích cực Ingesco 3.1 Rb=50 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cọc |
| 8 | Hộp đếm sét | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 12 | CCLD đầu báo cháy tác động nhiệt | Mô tả theo chương V HSMT | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,43 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,28 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,02 | 100m |
| 21 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 22 | Bình chữ cháy ABC 8 kg | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 23 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=46m | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 24 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=45m3/h; H=46m | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tủ điều khiển cho bơm điện | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Tủ điều khiển cho bơm Diesel | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Van cổng DN80 | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 28 | Van bi DN25 | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 29 | Van 1 chiều DN80 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 30 | Đồng hồ áp lực | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 31 | Công tắc áp lực | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lupe DN100 | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 33 | Y lọc DN100 | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 34 | Ống chống rung DN100 | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 35 | Ống chống rung DN80 | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 36 | Hộp chữa cháy bên trong 650x450x220 | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 37 | Van chữa cháy DN50 | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lăng chữa cháy DN50/13 | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 39 | Ngàm nối vòng DN50 | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 40 | Vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cuộn |
| 41 | Hộp chữa cháy bên ngoài 800x600x220 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lăng chữa cháy DN65/13 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 43 | Ngàm nối vòng DN65 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 44 | Vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cuộn |
| 45 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | bộ |
| 46 | Họng tiếp nước xe cứu hỏa DN 90 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 47 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN90x2 ngã DN65 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | trụ |
| 48 | Vật tư phụ ( sơn bố, que hàn, băng keo, giá đỡ ống,…) | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | lô |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,74 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van uPVC D34 | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 168mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,807 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 168mm | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2,295 | 100m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 200mm | Mô tả theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 1,386 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,994 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,887 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 10,525 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 44,528 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 8,28 | m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,178 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,095 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả theo chương V HSMT | 23 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,317 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,54 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 10,8 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V HSMT | 10,8 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 10,8 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,007 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,007 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 0,008 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V HSMT | 1,853 | 100m3 |
| 34 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 1,853 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V HSMT | 21,76 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,512 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V HSMT | 7 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 5,775 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,66 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,375 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,268 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1,126 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,299 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,81 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,009 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,051 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,517 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 136,3 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 8,8 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 28 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V HSMT | 72 | m2 |
| 54 | Gia công thang sắt | Mô tả theo chương V HSMT | 0,027 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V HSMT | 0,027 | m2 |
| 56 | CCLD nắp thăm bằng tôn dày 0,5mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 57 | CCLD mái che trạm bơm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 1x4Cx10.0_Cu/XLPE/PVC + E(10.0) | Mô tả theo chương V HSMT | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4x(1x1Cx16)-Cu/XLPE/PVC | Mô tả theo chương V HSMT | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | RCCB 2P - 20A - 30mA | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 7 | RCCB 2P - 30A - 30mA | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 8 | RCCB 2P - 40A - 30mA | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Vỏ tủ W800xH1200xD400xT2.0 (Sơn tĩnh điện) | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bảo vệ quá dòng/chạm đất | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Chống sét lan truyền In=50kA | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thiết bị đo đếm (Vol kế - ampe kế) | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đèn báo pha (3 pha) | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 20 | m |
| 15 | Kẹp + cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2,4m | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,338 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,915 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,872 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,72 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,102 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,008 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi