Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200506408-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200475855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Biên Hoà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 16:23:00 đến ngày 2020-05-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,098,256,538 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ VĂN HÓA
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả theo chương V HSMT 57,675 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 11,534 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V HSMT 7,535 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 5,768 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 86,513 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 2,679 100m3
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 17,802 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V HSMT 1,879 100m3
9 Cung cấp đất đắp nền công trình Mô tả theo chương V HSMT 137,473 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V HSMT 1,375 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V HSMT 35,298 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 42,39 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V HSMT 1,118 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V HSMT 64,831 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 17,748 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V HSMT 1,774 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 14,736 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 2,785 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 47,404 m3
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 7,359 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 18,863 m3
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 1,886 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 3,512 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V HSMT 0,443 100m2
25 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả theo chương V HSMT 8,722 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả theo chương V HSMT 6,962 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V HSMT 0,155 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V HSMT 2,78 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả theo chương V HSMT 0,204 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 1,745 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 2,109 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,389 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 2,483 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,696 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 4,734 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,196 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,274 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 3,705 tấn
39 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V HSMT 3,284 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V HSMT 3,284 tấn
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả theo chương V HSMT 2,059 tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả theo chương V HSMT 2,059 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V HSMT 353,712 m2
44 CCLD Bulong M18X400 Mô tả theo chương V HSMT 48 cái
45 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể Mô tả theo chương V HSMT 0,384 tấn
46 Cung cấp đất trồng cây Mô tả theo chương V HSMT 29,75 m3
47 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(20x20)cm Mô tả theo chương V HSMT 75,4 cây
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 8,283 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 4,476 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 17,856 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 36,016 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 167,862 m3
53 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V HSMT 3,565 m3
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V HSMT 6,973 100m2
55 CCLD Trần thạch cao thả Mô tả theo chương V HSMT 616,8 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 30,928 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 387,26 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 188,634 m2
59 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 44,28 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 344,2 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 2.398,94 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 348,66 m2
63 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 245,8 m
64 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 146,2 m
65 Đắp chỉ tường 2 bên Mô tả theo chương V HSMT 48,96 m
66 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V HSMT 133,653 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V HSMT 436,272 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (gạch granite 600x600mm) Mô tả theo chương V HSMT 644,2 m2
69 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (Gạch granite 120x600mm) Mô tả theo chương V HSMT 36,735 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V HSMT 2.889,425 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V HSMT 637,814 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V HSMT 3.036,754 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V HSMT 527,22 m2
74 Lát đá bậc tam cấp Mô tả theo chương V HSMT 34,479 m2
75 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09mm (Gạch đất sét nung 300x300mm) Mô tả theo chương V HSMT 110,678 m2
76 CCLD sắt hộp 50x100x1.4 bao gồm sơn hoàn thiện Mô tả theo chương V HSMT 33,748 m2
77 CCLD gỗ cao su dày 20mm Mô tả theo chương V HSMT 33,748 m2
78 CCLD khung bông gió thép mạ kẽm 13*26*1,2 hoàn thiện sơn 1 lớp lót 2 lớp phủ Mô tả theo chương V HSMT 67,25 m2
79 Cung cấp cửa đi khung sắt mạ kẽm 30*60*1,4 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (luôn khung bảo vệ sắt kẽm 13*26*1,2) Mô tả theo chương V HSMT 67,2 m2
80 Cung cấp cửa sổ khung sắt mạ kẽm 30*60*1,4 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm Mô tả theo chương V HSMT 51,04 m2
81 CCLD khung bông bông bảo vệ cửa sổ thép mạ kẽm 13*26*1,2 hoàn thiện sơn 1 lớp lót 2 lớp phủ Mô tả theo chương V HSMT 51,04 m2
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V HSMT 118,24 m2
83 Đắp vữa xi măng hoa văn mặt tiền Mô tả theo chương V HSMT 6 bộ
84 Sơn giả đá xung quanh hoa văn mặt tiền Mô tả theo chương V HSMT 5,8 m2
85 CCLD lam khung sắt mạ kẽm 30*60*1,4 sơn tĩnh điện Mô tả theo chương V HSMT 22,04 m2
86 CCLD Bộ chữ Alu gắn nổi Mô tả theo chương V HSMT 1 bộ
87 CCLD máy bơm hỏa tiễn 2HP Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
88 Khoan 1 cây giếng Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
89 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 3,456 m3
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V HSMT 1,152 m3
91 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 2,88 m3
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 34,56 m2
93 Cung cấp cây phượng vĩ Mô tả theo chương V HSMT 6 cây
94 Lắp đặt đèn LED 2x1,2m2 lắp nổi 2x18W Mô tả theo chương V HSMT 44 bộ
95 Lắp đặt đèn áp trần bóng LED 12W Mô tả theo chương V HSMT 6 bộ
96 Lắp đặt đèn pha ngoài trời bóng LED 50W Mô tả theo chương V HSMT 8 bộ
97 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm bộ sạc Mô tả theo chương V HSMT 9 bộ
98 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Mô tả theo chương V HSMT 4 bộ
99 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
100 Lắp đặt quạt trần Mô tả theo chương V HSMT 18 cái
101 Lắp đặt quạt điện hút gắn tường 200x200 Mô tả theo chương V HSMT 4 cái
102 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 1 gang Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
103 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 2 gang Mô tả theo chương V HSMT 15 cái
104 CCLD Hộp số quạt trần Mô tả theo chương V HSMT 13 cái
105 Lắp đặt ổ cắm đôi 10A + tiếp đất Mô tả theo chương V HSMT 44 cái
106 Lắp đặt dây dẫn Cu/CV/PVC 1.5mm2 - 1C Mô tả theo chương V HSMT 1.000 m
107 Lắp đặt dây dẫn Cu/CV/PVC 2.5mm2 - 1C Mô tả theo chương V HSMT 380 m
108 Lắp đặt dây dẫn Cu/CV/PVC 4.5mm2 - 1C Mô tả theo chương V HSMT 500 m
109 Lắp đặt dây dẫn 1x4Cx3.5_Cu/XLPE/PVC+E(3.5) Mô tả theo chương V HSMT 100 m
110 Lắp đặt dây dẫn 1x4Cx4.5_Cu/XLPE/PVC+E(4.5) Mô tả theo chương V HSMT 40 m
111 Lắp đặt ống PVC D20 Mô tả theo chương V HSMT 940 m
112 CCLD Mặt 2 lỗ công tắc điện Mô tả theo chương V HSMT 15 cái
113 CCLD Mặt 1 lỗ công tắc điện Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
114 Lắp đặt hộp đế âm tường công tắc + ổ cắm điện Mô tả theo chương V HSMT 60 hộp
115 Lắp đặt MCB-1P-10A-4.5kA Mô tả theo chương V HSMT 7 cái
116 Lắp đặt MCB-1P-20A-4.5kA Mô tả theo chương V HSMT 16 cái
117 Lắp đặt MCB-1P-30A-6kA Mô tả theo chương V HSMT 10 cái
118 Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
119 Lắp đặt MCB-2P-40A-6kA Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
120 Lắp đặt MCB-3P-40A-10kA Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
121 RCCB 2P - 20A - 30mA Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
122 RCCB 2P - 30A - 30mA Mô tả theo chương V HSMT 5 cái
123 RCCB 2P - 40A - 30mA Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
124 Vỏ tủ âm tường 6 modul Mô tả theo chương V HSMT 7 cái
125 Vỏ tủ âm tường 4 modul Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
126 Vỏ tủ W400xH600xD200xT2.0 (Sơn tĩnh điện) Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
127 Bảo vệ quá dòng/chạm đất Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
128 Thiết bị đo đếm (Vol kế - ampe kế) Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
129 Đèn báo pha (3 pha) Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
130 Lắp đặt ống PVC D20 chống cháy Mô tả theo chương V HSMT 700 m
131 Lắp đặt ống PVC D25 chống cháy Mô tả theo chương V HSMT 300 m
132 Lắp đặt ổ cắm internet Mô tả theo chương V HSMT 18 cái
133 Lắp đặt ổ điện thoại Mô tả theo chương V HSMT 11 cái
134 Switch 16 port Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
135 Switch 8 port Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
136 Bộ phát wifi Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
137 Cáp CAT6 Mô tả theo chương V HSMT 400 m
138 Cáp điện thoại 2P, 0.5mm2 Mô tả theo chương V HSMT 300 m
139 MDF 20 nos Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
140 Ống ga máy lạnh Mô tả theo chương V HSMT 60 m
141 Lắp đặt ống PVC D21 Mô tả theo chương V HSMT 100 m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả theo chương V HSMT 0,927 100m
143 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả theo chương V HSMT 67 cái
144 Nối mang sông D90 Mô tả theo chương V HSMT 14 cái
145 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả theo chương V HSMT 17 cái
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả theo chương V HSMT 2,55 100m
147 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả theo chương V HSMT 26 cái
148 Lắp đặt nối 90mm Mô tả theo chương V HSMT 52 cái
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả theo chương V HSMT 0,04 100m
150 Cầu chắn rác D90 Mô tả theo chương V HSMT 24 cái
151 Cầu chắn rác D60 Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo chương V HSMT 1,246 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V HSMT 0,969 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V HSMT 4,29 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 24,061 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả theo chương V HSMT 0,991 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 7,688 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 1,538 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 26,372 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V HSMT 2,638 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V HSMT 0,815 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V HSMT 0,832 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,618 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V HSMT 2,481 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,209 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,929 tấn
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả theo chương V HSMT 0,134 tấn
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 103,417 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 65,658 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 37,4 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V HSMT 65,657 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V HSMT 37,4 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V HSMT 103,057 m2
23 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 46,8 m
24 Gia công hàng rào song sắt Mô tả theo chương V HSMT 60,967 m2
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo chương V HSMT 60,967 m2
26 Cung cấp cổng đi khung sắt Mô tả theo chương V HSMT 3,08 m2
27 Cung cấp cổng đi khung sắt cửa chính Mô tả theo chương V HSMT 11,2 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V HSMT 14,28 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V HSMT 150,495 m2
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo chương V HSMT 0,157 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V HSMT 0,157 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V HSMT 0,005 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 2,484 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả theo chương V HSMT 0,058 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 0,264 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,053 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 2,784 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,278 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 0,744 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,149 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 3,252 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,566 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 5,218 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,522 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 0,384 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V HSMT 0,059 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V HSMT 0,015 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V HSMT 0,201 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,021 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,116 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,132 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,826 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,581 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,018 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,025 tấn
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 6,641 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 8,527 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 1,65 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 0,378 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 0,744 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 102,46 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 126,978 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 13,33 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 43,607 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 52,18 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 54,58 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V HSMT 163,74 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (Gạch Ceramic nhám 300x300mm) Mô tả theo chương V HSMT 33,57 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (Gạch ceramic 300x500mm) Mô tả theo chương V HSMT 90,72 m2
41 Lát đá bậc tam cấp Mô tả theo chương V HSMT 8,9 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V HSMT 138,718 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V HSMT 109,117 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V HSMT 152,235 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V HSMT 102,46 m2
46 Cung cấp cửa đi khung sắt kính Mô tả theo chương V HSMT 15,4 m2
47 Cung cấp cửa sổ lật khung sắt kính Mô tả theo chương V HSMT 2,16 m2
48 CCLD khung bông bông bảo vệ cửa sổ thép mạ kẽm 13*26*1,2 hoàn thiện sơn 1 lớp lót 2 lớp phủ Mô tả theo chương V HSMT 2,16 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V HSMT 17,56 m2
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả theo chương V HSMT 4 bộ
51 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả theo chương V HSMT 4 cái
52 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
53 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả theo chương V HSMT 90 m
54 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả theo chương V HSMT 20 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả theo chương V HSMT 50 m
56 RCBO 2 cực - 20A - 30mA Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
57 Tủ điện âm tường 4 modul Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả theo chương V HSMT 0,04 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả theo chương V HSMT 0,236 100m
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả theo chương V HSMT 4 cái
61 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Mô tả theo chương V HSMT 20 cái
62 Lắp đặt co ren trong D21 Mô tả theo chương V HSMT 18 cái
63 CCLD Khóa đồng Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
64 Lắp đặt khóa nhựa D34 Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
65 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo chương V HSMT 8 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo chương V HSMT 8 cái
67 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả theo chương V HSMT 8 cái
68 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả theo chương V HSMT 6 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo chương V HSMT 6 bộ
70 Lắp đặt kệ kính Mô tả theo chương V HSMT 6 cái
71 Lắp đặt gương soi Mô tả theo chương V HSMT 6 cái
72 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả theo chương V HSMT 6 cái
73 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo chương V HSMT 4 bộ
74 Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mm Mô tả theo chương V HSMT 7 cái
75 Cầu chắn rác D60 Mô tả theo chương V HSMT 4 cái
76 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả theo chương V HSMT 1 bể
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả theo chương V HSMT 0,302 100m
78 CCLD nối ống D114 Mô tả theo chương V HSMT 4 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả theo chương V HSMT 6 cái
80 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Mô tả theo chương V HSMT 8 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả theo chương V HSMT 0,04 100m
82 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-34mm Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả theo chương V HSMT 0,08 100m
84 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Mô tả theo chương V HSMT 8 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả theo chương V HSMT 0,08 100m
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
87 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114-34mm Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
88 CCLD Van khóa D34 xả cặn Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả theo chương V HSMT 0,072 100m
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả theo chương V HSMT 0,04 100m
92 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 0,073 100m3
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 3,108 m3
94 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V HSMT 0,035 100m3
95 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 0,438 m3
96 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 1,698 m3
97 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 26,4 m2
98 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 2,16 m2
99 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 0,491 m3
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả theo chương V HSMT 0,035 tấn
101 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V HSMT 0,082 100m2
D NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 0,227 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 5,326 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V HSMT 0,281 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V HSMT 1,473 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 7,459 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V HSMT 2,24 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 2,407 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V HSMT 0,052 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 0,675 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V HSMT 0,088 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 0,735 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V HSMT 0,074 100m2
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 1,536 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 30,726 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V HSMT 0,025 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V HSMT 0,228 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,016 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,082 tấn
19 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo chương V HSMT 0,542 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả theo chương V HSMT 0,543 tấn
21 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V HSMT 0,194 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V HSMT 0,194 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V HSMT 46,179 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V HSMT 0,587 100m2
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả theo chương V HSMT 4 bộ
26 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
27 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả theo chương V HSMT 30 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cu/CVV/PVC Mô tả theo chương V HSMT 30 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả theo chương V HSMT 0,5 m
E SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 1,1 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V HSMT 0,59 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 0,549 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V HSMT 0,02 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,009 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,01 tấn
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 0,198 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 0,33 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 1,524 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 18,535 m2
11 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả theo chương V HSMT 7,35 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04mm (gạch 200x200mm) Mô tả theo chương V HSMT 8,834 m2
13 Gia công cột bằng thép hình Mô tả theo chương V HSMT 0,118 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả theo chương V HSMT 0,118 tấn
15 CCLD phụ kiện cột cờ Mô tả theo chương V HSMT 1 bộ
16 CCLD bu lông Mô tả theo chương V HSMT 8 cái
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả theo chương V HSMT 1,631 100m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 163,106 m3
19 Cắt ron 2mx2m Mô tả theo chương V HSMT 1.631,06 m
20 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả theo chương V HSMT 7,4 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V HSMT 7,4 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V HSMT 7,4 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 12,95 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 166,5 m2
F HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 4,8 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả theo chương V HSMT 4,8 m3
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm Mô tả theo chương V HSMT 0,8 100m
4 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 114mm Mô tả theo chương V HSMT 5 cái
5 Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 114mm Mô tả theo chương V HSMT 3 cái
6 Kim thu sét tích cực Ingesco 3.1 Rb=50 Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
7 Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 Mô tả theo chương V HSMT 3 cọc
8 Hộp đếm sét Mô tả theo chương V HSMT 1 hộp
9 Cáp đồng trần 70mm2 Mô tả theo chương V HSMT 50 m
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm Mô tả theo chương V HSMT 0,04 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả theo chương V HSMT 0,4 100m
12 CCLD đầu báo cháy tác động nhiệt Mô tả theo chương V HSMT 20 bộ
13 Lắp đặt nút nhấn khẩn Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
14 Lắp đặt chuông điện Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả theo chương V HSMT 110 m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả theo chương V HSMT 0,1 100m
17 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả theo chương V HSMT 0,43 100m
18 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả theo chương V HSMT 0,28 100m
19 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả theo chương V HSMT 0,02 100m
20 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả theo chương V HSMT 0,02 100m
21 Bình chữa cháy CO2 5kg Mô tả theo chương V HSMT 5 cái
22 Bình chữ cháy ABC 8 kg Mô tả theo chương V HSMT 5 cái
23 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=46m Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
24 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=45m3/h; H=46m Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
25 Tủ điều khiển cho bơm điện Mô tả theo chương V HSMT 1 bộ
26 Tủ điều khiển cho bơm Diesel Mô tả theo chương V HSMT 1 bộ
27 Van cổng DN80 Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
28 Van bi DN25 Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
29 Van 1 chiều DN80 Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
30 Đồng hồ áp lực Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
31 Công tắc áp lực Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
32 Lupe DN100 Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
33 Y lọc DN100 Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
34 Ống chống rung DN100 Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
35 Ống chống rung DN80 Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
36 Hộp chữa cháy bên trong 650x450x220 Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
37 Van chữa cháy DN50 Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
38 Lăng chữa cháy DN50/13 Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
39 Ngàm nối vòng DN50 Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
40 Vòi chữa cháy DN50 dài 20m Mô tả theo chương V HSMT 2 cuộn
41 Hộp chữa cháy bên ngoài 800x600x220 Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
42 Lăng chữa cháy DN65/13 Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
43 Ngàm nối vòng DN65 Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
44 Vòi chữa cháy DN65 dài 20m Mô tả theo chương V HSMT 3 cuộn
45 Nội quy tiêu lệnh Mô tả theo chương V HSMT 5 bộ
46 Họng tiếp nước xe cứu hỏa DN 90 Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
47 Trụ chữa cháy ngoài nhà DN90x2 ngã DN65 Mô tả theo chương V HSMT 1 trụ
48 Vật tư phụ ( sơn bố, que hàn, băng keo, giá đỡ ống,…) Mô tả theo chương V HSMT 1
G HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả theo chương V HSMT 0,74 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả theo chương V HSMT 4 cái
3 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
4 Van uPVC D34 Mô tả theo chương V HSMT 3 Cái
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 0,216 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V HSMT 0,131 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V HSMT 0,086 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 168mm Mô tả theo chương V HSMT 0,807 100m
9 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 168mm Mô tả theo chương V HSMT 3 cái
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm Mô tả theo chương V HSMT 2,295 100m
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 200mm Mô tả theo chương V HSMT 12 cái
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 1,386 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V HSMT 0,994 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả theo chương V HSMT 0,155 100m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 3,887 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 10,525 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 44,528 m2
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 8,28 m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 1,178 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả theo chương V HSMT 0,095 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V HSMT 0,119 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả theo chương V HSMT 23 cái
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo chương V HSMT 0,004 100m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 0,317 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 0,54 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 10,8 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V HSMT 10,8 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V HSMT 10,8 m2
29 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V HSMT 0,007 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V HSMT 0,007 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V HSMT 0,008 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V HSMT 0,034 100m2
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo chương V HSMT 1,853 100m3
34 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 1,853 100m3
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả theo chương V HSMT 21,76 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V HSMT 1,512 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả theo chương V HSMT 7 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 5,775 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 0,66 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 3,375 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V HSMT 0,268 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V HSMT 1,126 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,299 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,81 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,009 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,051 tấn
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,517 100m2
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,28 100m2
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,088 100m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 136,3 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 8,8 m2
52 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 28 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V HSMT 72 m2
54 Gia công thang sắt Mô tả theo chương V HSMT 0,027 tấn
55 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo chương V HSMT 0,027 m2
56 CCLD nắp thăm bằng tôn dày 0,5mm Mô tả theo chương V HSMT 1 bộ
57 CCLD mái che trạm bơm Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
H HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt dây dẫn 1x4Cx10.0_Cu/XLPE/PVC + E(10.0) Mô tả theo chương V HSMT 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn 4x(1x1Cx16)-Cu/XLPE/PVC Mô tả theo chương V HSMT 30 m
3 Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA Mô tả theo chương V HSMT 4 cái
4 Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
5 Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
6 RCCB 2P - 20A - 30mA Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
7 RCCB 2P - 30A - 30mA Mô tả theo chương V HSMT 5 cái
8 RCCB 2P - 40A - 30mA Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
9 Vỏ tủ W800xH1200xD400xT2.0 (Sơn tĩnh điện) Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
10 Bảo vệ quá dòng/chạm đất Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
11 Chống sét lan truyền In=50kA Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
12 Thiết bị đo đếm (Vol kế - ampe kế) Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
13 Đèn báo pha (3 pha) Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
14 Cáp đồng trần 70mm2 Mô tả theo chương V HSMT 20 m
15 Kẹp + cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2,4m Mô tả theo chương V HSMT 3 cái
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 0,034 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V HSMT 0,034 100m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 0,338 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 0,915 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 3,872 m2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 0,72 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 0,102 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả theo chương V HSMT 0,008 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V HSMT 0,01 100m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->