Gói thầu: gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200471145-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200450036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 17:16:00 đến ngày 2020-05-08 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,164,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 1.279,39 m3
2 Vận chuyển đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 1.279,39 m3
3 Đào nền đường, đào cấp đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 346,642 m3
4 Vận chuyển đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 2,574 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 2,0772 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 39,4668 100m3
7 Mua đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 3.079,0602 m3
8 Vận chuyển đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 3.079,0602 m3
B CHÂN KHAY ỐP MÁI
1 Đào móng băng đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 91,306 m3
2 Vận chuyển đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 91,306 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ BCKTKT 25,23 m3
4 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 1,1992 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 29,08 m3
6 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 54,89 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,5525 100m3
8 Mua đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 62,4325 m3
9 Vận chuyển đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 62,4325 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,8994 100m3
11 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,7195 100m3
12 Vận chuyển đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,7195 100m3
13 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 5,996 100m
14 Phên nứa Theo hồ sơ BCKTKT 179,88 m2
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0264 tấn
16 Bơm nước thi công Theo hồ sơ BCKTKT 1,2 ca
C MẶT ĐƯỜNG + LỀ GIA CỐ
1 Đào khuôn đường đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 1.766,548 m3
2 Vận chuyển đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 3,5331 100m3
3 Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 7,0 cm Theo hồ sơ BCKTKT 17,0066 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 24cm Theo hồ sơ BCKTKT 76,1201 100m2
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo hồ sơ BCKTKT 93,1268 100m2
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo hồ sơ BCKTKT 17,0066 100m2
7 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 93,1268 100m2
8 Đào khuôn đường bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 1,0255 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,1948 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,041 100m3
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 0,0491 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 11,54 m3
13 Nilông tái sinh Theo hồ sơ BCKTKT 64,09 m2
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,6409 100m2
D HÈ ĐƯỜNG
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 1,64 m3
2 Bê tông bó vỉa bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,89 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ BCKTKT 0,1638 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 63 1cấu kiện
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Theo hồ sơ BCKTKT 576,6 m2
6 Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 576,6 m2
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 1,4415 m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,2739 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ BCKTKT 1,1 m3
10 Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ BCKTKT 10,96 m2
11 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,86 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 15,28 m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 1,89 m3
14 Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 0,95 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,0819 100m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ BCKTKT 126 cái
E RÃNH CHỊU LỰC
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ BCKTKT 18,98 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 37,96 m3
3 Bê tông thân rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 32,65 m3
4 Bê tông mũ mố rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 17,2 m3
5 Lắp dựng cốt thép mũ mố trên cạn, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,9129 tấn
6 Ván khuôn móng, thành, mũ mố Theo hồ sơ BCKTKT 3,2786 100m2
7 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 17,1 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,8639 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,216 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,912 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 190 1cấu kiện
F HỐ GA
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ BCKTKT 0,63 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,47 m3
3 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,042 100m2
4 Bê tông thân rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,71 m3
5 Ván khuôn thép thân rãnh Theo hồ sơ BCKTKT 0,1224 100m2
6 Bê tông mũ mố rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,78 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0269 tấn
8 Ván khuôn thép mũ mố rãnh Theo hồ sơ BCKTKT 0,0912 100m2
9 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 0,5 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0213 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0523 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,0279 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 1 1cấu kiện
G RÃNH TRÊN HÈ
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ BCKTKT 6,33 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 12,66 m3
3 Bê tông thân rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 10,89 m3
4 Bê tông mũ mố rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 5,16 m3
5 Lắp dựng cốt thép mũ mố trên cạn, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,3044 tấn
6 Ván khuôn móng + thân+mũ mố Theo hồ sơ BCKTKT 2,0253 100m2
7 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 3,78 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,3982 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,2016 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 63 1cấu kiện
H CỐNG BẢN THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 108,4 m3
2 Vận chuyển đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 108,4 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo hồ sơ BCKTKT 10,92 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 2,3 m3
5 Vận chuyển đổ thải Theo hồ sơ BCKTKT 13,22 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ BCKTKT 33,25 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 42,73 m3
8 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,5058 100m2
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 34,59 m3
10 Ván khuôn thép Theo hồ sơ BCKTKT 1,132 100m2
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 8,72 m3
12 Ván khuôn thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,6053 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1688 tấn
14 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 21,37 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,3526 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 2,118 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,64 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,6 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 15 1cấu kiện
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT 20 cái
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn≤2,5T bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT 23 cái
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,031 100m3
23 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,589 100m3
24 Mua đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 70,06 m3
25 Vận chuyển đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 70,06 m3
I CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 41,495 m3
2 Vận chuyển đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 41,495 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo hồ sơ BCKTKT 2,88 m3
4 Vận chuyển đổ thải Theo hồ sơ BCKTKT 2,88 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ BCKTKT 2,08 m3
6 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,2053 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 7,64 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,98 m3
9 Ván khuôn thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,3049 100m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ BCKTKT 0,7318 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2558 tấn
12 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 2,73 m3
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ BCKTKT 37,15 m2
14 Lắp dựng cấu kiện ống cống ≤1T bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT 13 cái
15 Thi công khớp nối ngăn nước Theo hồ sơ BCKTKT 31,43 m
16 Vữa đệm, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ BCKTKT 62,86 m2
17 Bê tông ống cống, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 0,18 m3
18 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,43 m3
19 Ván khuôn thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,0567 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0203 tấn
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 0,27 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,0156 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK > 10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0154 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0212 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện ống cống ≤1T bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0143 100m3
27 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,2717 100m3
28 Mua đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 32,318 m3
29 Vận chuyển đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 32,318 m3
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo hồ sơ BCKTKT 0,05 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->