Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200467050-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200466883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 17:43:00 đến ngày 2020-05-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,343,247,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng
1 SỬA CHỮA RÃNH HIỆN TRẠNG HƯ HỎNG Chương V/Phần II 0 m
2 BTXM M200 đổ tại chỗ Chương V/Phần II 14,85 m3
3 Đá dăm đệm dày 5cm Chương V/Phần II 5,5 m3
4 Ván khuôn Chương V/Phần II 17,6 m2
5 SỬA CHỮA GIA CỐ RÃNH DỌC Chương V/Phần II 0 m2
6 Đào đất C3 Chương V/Phần II 2.356,2417 m3
7 Đắp đất K95 Chương V/Phần II 1.320,1718 m3
8 Khối lượng bổ sung rãnh hình thang Chương V/Phần II 0 m
9 Thân rãnh Chương V/Phần II 0 0
10 BT M200 thân rãnh đúc sẵn Chương V/Phần II 147,0588 m3
11 BTXM M200 đáy rãnh đổ tại chỗ Chương V/Phần II 82,656 m3
12 Giấy dầu Chương V/Phần II 920,5123 m2
13 Ván khuôn thép Chương V/Phần II 1.170,2712 m2
14 Lắp dựng, cấu kiện đúc sẵn Chương V/Phần II 6.623,0769 ck
15 Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân Chương V/Phần II 0 tấm
16 Gia công cốt thép D<=10mm Chương V/Phần II 4,8185 tấn
17 Bê tông M250, đá 1x2 đúc sẵn Chương V/Phần II 35,076 m3
18 Bê tông M150 đổ tại chỗ Chương V/Phần II 29,304 m3
19 Ván khuôn Chương V/Phần II 115,884 m2
20 Lắp dựng cấu kiện Chương V/Phần II 222 cấu kiện
21 Khối lượng bổ sung rãnh hộp BxH=0.6x0.6m Chương V/Phần II 0 m
22 Gia công cốt thép D≤10mm Chương V/Phần II 19,4704 tấn
23 Bê tông M200 thân rãnh Chương V/Phần II 363,655 m3
24 Diện tích ván khuôn Chương V/Phần II 5.914,7 m2
25 Đá dăm đệm Chương V/Phần II 73,58 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thân rãnh Chương V/Phần II 1.415 cấu kiện
27 Vữa xi măng M100 lỗ cẩu ck Chương V/Phần II 0,6665 m3
28 Thân rãnh BxHtb=0.6x0.71m Chương V/Phần II 0 ck
29 Gia công cốt thép D≤10mm Chương V/Phần II 1,9625 tấn
30 Bê tông M200 thân rãnh Chương V/Phần II 34,952 m3
31 Diện tích ván khuôn Chương V/Phần II 568,48 m2
32 Đá dăm đệm Chương V/Phần II 7,072 m3
33 Lắp dựng cấu kiện thân rãnh Chương V/Phần II 136 cấu kiện
34 Vữa xi măng M100 lỗ cẩu ck Chương V/Phần II 0,3495 m3
35 Phần đổ tại chỗ Chương V/Phần II 0 0
36 Gia công cốt thép D≤10mm Chương V/Phần II 0,151 tấn
37 BTXM M200 đổ tại chỗ Chương V/Phần II 8,8128 m3
38 Ván khuôn Chương V/Phần II 146,88 m2
39 Tấm bản đúc sẵn Chương V/Phần II 0 0
40 Gia công cốt thép D≤10mm Chương V/Phần II 21,1712 tấn
41 Bê tông M250 nắp rãnh Chương V/Phần II 187,671 m3
42 Diện tích ván khuôn Chương V/Phần II 864,6825 m2
43 Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh Chương V/Phần II 1.551 cấu kiện
44 Bổ sung cửa xả Chương V/Phần II 0 0
45 Đào đất C3 Chương V/Phần II 53,466 m3
46 Đắp đất Chương V/Phần II 19,698 m3
47 Đá dăm đệm dày 5cm Chương V/Phần II 15,008 m3
48 BTXM M150 đổ tại chỗ Chương V/Phần II 68,712 m3
49 Ván khuôn Chương V/Phần II 257,6 m2
50 Di dời cọc tiêu, biển báo Chương V/Phần II 0 cái
51 Đào đất C3 Chương V/Phần II 2,034 m3
52 Đắp đất K95 Chương V/Phần II 0,864 m3
53 BTXM M200 đổ tại chỗ Chương V/Phần II 1,17 m3
54 Lắp dựng cấu kiện cọc tiêu, biển báo Chương V/Phần II 9 ck
B Chi phí đảm bảo giao thông: chi phí gián tiếp khác tính theo Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019
1 Biển báo chữ nhật I.440: Đoạn đường thi công,KT60x140cm, cột L=1,8m Chương V/Phần II 2 biển
2 Biển báo chữ nhật I441 a,b,c : Phía trước là công trường,KT140x200cm,cột L=1,8m Chương V/Phần II 2 biển
3 Biển tam giác W 203b,c: Đường bị hẹp L=70cm Chương V/Phần II 2 biển
4 Biển tam giác W 245: Đi chậm, L=70cm Chương V/Phần II 2 biển
5 Biển tam giác W227: công trường, L=70cm Chương V/Phần II 2 biển
6 Biển chữ nhật S.507: Hướng rẽ, KT130x35cm Chương V/Phần II 2 biển
7 Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9m Chương V/Phần II 26,5727 kg
8 Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/1ống Chương V/Phần II 100 ống
9 BT M250 đế cọc tiêu ông nhựa Chương V/Phần II 1,35 m3
10 Dây phản quang nhựa PVC Chương V/Phần II 300 m
11 Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục (KH 50%) Chương V/Phần II 4 cái
12 Di chuyển biển báo Chương V/Phần II 8 lần
13 Nhân công bậc 2,7/7 ĐBGT trong quá trình thi công Chương V/Phần II 240 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->