Gói thầu: Thi công xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp đường tránh Quốc lộ 37B đoạn từ xã Giao Yến đến xã Giao Phong
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200507017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án công trình Cải tạo, nâng cấp đường tránh Quốc lộ 37B đoạn từ xã Giao Yến đến xã Giao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp đường tránh Quốc lộ 37B đoạn từ xã Giao Yến đến xã Giao Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 20:23:00 đến ngày 2020-05-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,454,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào bùn | Theo thiết kế được phê duyệt | 130,41 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất mềm yếu đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 61,48 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 139,33 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường cũ đất cấp IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 72,06 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.997,35 | m3 |
| 6 | Đắp đất bao nền đường K=0.95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.400,54 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.400,54 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,0057 | 100m3 |
| 9 | Gia cố lề đường bằng đá thải dày 15 cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,0375 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát nền đường K=0.95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,73 | 100m3 |
| 11 | Bù vênh mặt cũ bằng đá 4x6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,561 | 10 m3 |
| 12 | Móng đá xô bồ đầm chặt dày 20cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,8199 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 49,0993 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 106,0392 | 100m2 |
| 15 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 106,0392 | 100m2 |
| 16 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,821 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,821 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,225 | 100m3 |
| 19 | Sản xuất đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,98 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 100m3 |
| 22 | Đào khuôn đường, độ sâu >30 cm, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,75 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0885 | 100m3 |
| 24 | Móng đá xô bồ đầm chặt dày 20cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 25 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,28 | m3 |
| 26 | Sản xuất, đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,28 | m3 |
| 27 | Mua, lắp đặt biển báo hình chữ nhật KT 100*600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 28 | Mua biển báo W208 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| B | Cống hộp | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,68 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,46 | m3 |
| 3 | Sản xuất đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,16 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, , đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,1404 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,0425 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5029 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,54 | m3 |
| 11 | Sản xuất, đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,4 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0091 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,4814 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1439 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3982 | tấn |
| 17 | Sản xuất, đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,4 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,14 | m3 |
| 22 | Bulông M22 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 23 | Thép bản mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 124,782 | kg |
| 24 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 85,911 | kg |
| 25 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2007 | tấn |
| 26 | Lắp đặt lan can cầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2007 | tấn |
| 27 | Sản xuất, đổ bê tông , bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,87 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0702 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 30 | Lớp phòng nước dang phun | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | m2 |
| 31 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,325 | 100m2 |
| 32 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,325 | 100m2 |
| 33 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,325 | 100m2 |
| 34 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 39,4 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1313 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,88 | 100m |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,06 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,34 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 125 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,27 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2955 | 100m3 |
| 41 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,802 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9738 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,1088 | 100m3 |
| 44 | Máy bơm nước phục vụ thi công | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | ca |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,76 | 100m3 |
| 46 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,76 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,4 | 100m |
| 48 | Tre song tử | Theo thiết kế được phê duyệt | 134,4 | m |
| 49 | Phên nứa chắn đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,4 | m2 |
| 50 | Thép buộc 3 ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | kg |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,8 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,138 | 100m3 |
| C | Cống hộp đúc sẵn | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,72 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,18 | m3 |
| 3 | Sản xuất ,đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,07 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1065 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0106 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0626 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | đoạn cống |
| 8 | Sản xuất, đổ bê tông đúc sẵn Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,4 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,241 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2835 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7568 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | đoạn cống |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,59 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,92 | m2 |
| 15 | Vữa xi măng trát đai cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,47 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,94 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0246 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,65 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,17 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 24 | Sản xuất, đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,001 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0154 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,25 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3824 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1416 | 100m3 |
| D | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi