Gói thầu: Sửa chữa, thay thế các khe co giãn các cầu trên các tuyến đường tỉnh. Ký hiệu: XL.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200503339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay thế các khe co giãn các cầu trên các tuyến đường tỉnh. Ký hiệu: XL. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200456070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 17:11:00 đến ngày 2020-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,036,688,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU CỨ (TUYẾN ĐT.753) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,28 | 100m |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8088 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khe co giản hư hỏng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | m |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0181 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0639 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,263 | tấn |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,4 | m2 |
| 9 | Bê tông Sikagrout 214-11 (50% đá 0.5x1) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8088 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | m |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0476 | 100m2 |
| B | CẦU RẠT LỚN (TUYẾN ĐT.753) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,14 | 100m |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9044 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khe co giản hư hỏng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | m |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,032 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1315 | tấn |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,7 | m2 |
| 9 | Bê tông Sikagrout 214-11 (50% đá 0.5x1) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9044 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | m |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0238 | 100m2 |
| C | TUYẾN ĐT.755B - CẦU SỐ 01 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | 100m |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0336 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khe co giản hư hỏng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0103 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0365 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1504 | tấn |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,8 | m2 |
| 9 | Bê tông Sikagrout 214-11 (50% đá 0.5x1) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0336 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0272 | 100m2 |
| D | CẦU SỐ 02 (TUYẾN ĐT.754 - ĐT.754B) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,28 | 100m |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8088 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khe co giản hư hỏng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | m |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0181 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0639 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,263 | tấn |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,4 | m2 |
| 9 | Bê tông Sikagrout 214-11 (50% đá 0.5x1) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8088 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | m |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0476 | 100m2 |
| E | CẦU SỐ 03 - ĐT.754 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,14 | 100m |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9044 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khe co giản hư hỏng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | m |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,032 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1315 | tấn |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,7 | m2 |
| 9 | Bê tông Sikagrout 214-11 (50% đá 0.5x1) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9044 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | m |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0238 | 100m2 |
| F | CẦU SUỐI ĐÁ (TUYẾN ĐT.757) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,28 | 100m |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8088 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khe co giản hư hỏng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | m |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0181 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0639 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,263 | tấn |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,4 | m2 |
| 9 | Bê tông Sikagrout 214-11 (50% đá 0.5x1) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8088 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | m |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0476 | 100m2 |
| G | CẦU BÀ NÙNG TUYẾN ĐT.757 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,28 | 100m |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8088 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khe co giản hư hỏng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | m |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0181 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0639 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,263 | tấn |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,4 | m2 |
| 9 | Bê tông Sikagrout 214-11 (50% đá 0.5x1) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8088 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | m |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0476 | 100m2 |
| H | CẦU TRÀ THANH TUYẾN ĐT.757 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | 100m |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3256 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khe co giản hư hỏng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | m |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0233 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0822 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3388 | tấn |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,8 | m2 |
| 9 | Bê tông Sikagrout 214-11 (50% đá 0.5x1) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3256 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | m |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0612 | 100m2 |
| I | CẦU DRÉ TUYẾN ĐT.757 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,32 | 100m |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0672 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khe co giản hư hỏng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | m |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0207 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0731 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3009 | tấn |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,6 | m2 |
| 9 | Bê tông Sikagrout 214-11 (50% đá 0.5x1) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0672 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | m |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0544 | 100m2 |
| J | CẦU SÔNG BÉ TUYẾN ĐT.757 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 100m |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,168 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khe co giản hư hỏng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0517 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1826 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7522 | tấn |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44 | m2 |
| 9 | Bê tông Sikagrout 214-11 (50% đá 0.5x1) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,168 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,136 | 100m2 |
| K | CẦU ĐẮK LẤP (TUYẾN ĐT.760) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7752 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khe co giản hư hỏng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0078 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0274 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1126 | tấn |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,6 | m2 |
| 9 | Bê tông Sikagrout 214-11 (50% đá 0.5x1) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7752 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0204 | 100m2 |
| L | CẦU BOM BO TUYẾN ĐT.760 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,14 | 100m |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9044 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khe co giản hư hỏng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | m |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,032 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1315 | tấn |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,7 | m2 |
| 9 | Bê tông Sikagrout 214-11 (50% đá 0.5x1) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9044 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | m |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0238 | 100m2 |
| M | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp cột trụ đỡ biển báo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 5 | Cung cấp đèn cảnh báo dùng acquy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | Cái |
| 6 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | cái |
| 7 | Cung cấp dây nhựa PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.000 | m |
| 8 | Nhân công cảnh báo (Dự kiến thi công 50 Công) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | công |
| N | SƠN LAN CAN CẦU VÀ TIÊU PHẢN QUANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5.334,298 | m2 |
| 2 | Sơn dải phân cách - sơn lại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5.334,298 | 1m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.503,701 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.503,701 | 1m2 |
| 5 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.241 | viên |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,76 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,76 | m3 |
| 8 | Cung cấp trụ đỡ tiêu phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 422 | Trụ |
| 9 | Cung cấp tiêu phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 422 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi