Gói thầu: Sửa chữa, thay thế các khe co giãn các cầu trên các tuyến đường tỉnh. Ký hiệu: XL.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200503339-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Sửa chữa, thay thế các khe co giãn các cầu trên các tuyến đường tỉnh. Ký hiệu: XL.
Số hiệu KHLCNT 20200456070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 17:11:00 đến ngày 2020-05-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,036,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU CỨ (TUYẾN ĐT.753)
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,28 100m
2 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,8088 m3
4 Tháo dỡ khe co giản hư hỏng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14 m
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0181 100m3
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0639 tấn
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,263 tấn
8 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,4 m2
9 Bê tông Sikagrout 214-11 (50% đá 0.5x1) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,8088 m3
10 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14 m
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0476 100m2
B CẦU RẠT LỚN (TUYẾN ĐT.753)
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,14 100m
2 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9044 m3
4 Tháo dỡ khe co giản hư hỏng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7 m
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,009 100m3
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,032 tấn
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1315 tấn
8 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,7 m2
9 Bê tông Sikagrout 214-11 (50% đá 0.5x1) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9044 m3
10 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7 m
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0238 100m2
C TUYẾN ĐT.755B - CẦU SỐ 01
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,16 100m
2 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,0336 m3
4 Tháo dỡ khe co giản hư hỏng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 m
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0103 100m3
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0365 tấn
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1504 tấn
8 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,8 m2
9 Bê tông Sikagrout 214-11 (50% đá 0.5x1) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,0336 m3
10 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 m
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0272 100m2
D CẦU SỐ 02 (TUYẾN ĐT.754 - ĐT.754B)
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,28 100m
2 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,8088 m3
4 Tháo dỡ khe co giản hư hỏng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14 m
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0181 100m3
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0639 tấn
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,263 tấn
8 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,4 m2
9 Bê tông Sikagrout 214-11 (50% đá 0.5x1) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,8088 m3
10 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14 m
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0476 100m2
E CẦU SỐ 03 - ĐT.754
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,14 100m
2 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9044 m3
4 Tháo dỡ khe co giản hư hỏng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7 m
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,009 100m3
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,032 tấn
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1315 tấn
8 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,7 m2
9 Bê tông Sikagrout 214-11 (50% đá 0.5x1) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9044 m3
10 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7 m
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0238 100m2
F CẦU SUỐI ĐÁ (TUYẾN ĐT.757)
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,28 100m
2 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,8088 m3
4 Tháo dỡ khe co giản hư hỏng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14 m
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0181 100m3
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0639 tấn
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,263 tấn
8 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,4 m2
9 Bê tông Sikagrout 214-11 (50% đá 0.5x1) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,8088 m3
10 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14 m
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0476 100m2
G CẦU BÀ NÙNG TUYẾN ĐT.757
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,28 100m
2 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,8088 m3
4 Tháo dỡ khe co giản hư hỏng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14 m
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0181 100m3
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0639 tấn
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,263 tấn
8 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,4 m2
9 Bê tông Sikagrout 214-11 (50% đá 0.5x1) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,8088 m3
10 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14 m
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0476 100m2
H CẦU TRÀ THANH TUYẾN ĐT.757
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,36 100m
2 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 36 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,3256 m3
4 Tháo dỡ khe co giản hư hỏng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18 m
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0233 100m3
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0822 tấn
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3388 tấn
8 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 19,8 m2
9 Bê tông Sikagrout 214-11 (50% đá 0.5x1) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,3256 m3
10 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18 m
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0612 100m2
I CẦU DRÉ TUYẾN ĐT.757
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,32 100m
2 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 32 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,0672 m3
4 Tháo dỡ khe co giản hư hỏng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16 m
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0207 100m3
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0731 tấn
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3009 tấn
8 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17,6 m2
9 Bê tông Sikagrout 214-11 (50% đá 0.5x1) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,0672 m3
10 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16 m
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0544 100m2
J CẦU SÔNG BÉ TUYẾN ĐT.757
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,8 100m
2 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 80 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,168 m3
4 Tháo dỡ khe co giản hư hỏng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 40 m
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0517 100m3
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1826 tấn
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,7522 tấn
8 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 44 m2
9 Bê tông Sikagrout 214-11 (50% đá 0.5x1) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,168 m3
10 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 40 m
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,136 100m2
K CẦU ĐẮK LẤP (TUYẾN ĐT.760)
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,12 100m
2 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,7752 m3
4 Tháo dỡ khe co giản hư hỏng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 m
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0078 100m3
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0274 tấn
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1126 tấn
8 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,6 m2
9 Bê tông Sikagrout 214-11 (50% đá 0.5x1) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,7752 m3
10 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 m
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0204 100m2
L CẦU BOM BO TUYẾN ĐT.760
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,14 100m
2 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9044 m3
4 Tháo dỡ khe co giản hư hỏng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7 m
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,009 100m3
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,032 tấn
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1315 tấn
8 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,7 m2
9 Bê tông Sikagrout 214-11 (50% đá 0.5x1) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9044 m3
10 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7 m
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0238 100m2
M ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
2 Biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
3 Biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
4 Cung cấp cột trụ đỡ biển báo Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14 cái
5 Cung cấp đèn cảnh báo dùng acquy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 19 Cái
6 Cung cấp chóp nhựa phản quang Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 19 cái
7 Cung cấp dây nhựa PVC Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.000 m
8 Nhân công cảnh báo (Dự kiến thi công 50 Công) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 50 công
N SƠN LAN CAN CẦU VÀ TIÊU PHẢN QUANG
1 Cạo bỏ lớp sơn bê tông Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5.334,298 m2
2 Sơn dải phân cách - sơn lại Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5.334,298 1m2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.503,701 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.503,701 1m2
5 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.241 viên
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 33,76 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 33,76 m3
8 Cung cấp trụ đỡ tiêu phản quang Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 422 Trụ
9 Cung cấp tiêu phản quang Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 422 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->