Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm trên địa bàn phường Thạnh Xuân, Thới An - Quận 12 năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200505032-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm trên địa bàn phường Thạnh Xuân, Thới An - Quận 12 năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200505000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 15:46:00 đến ngày 2020-05-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,982,658,471 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,500,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Bảng tên thiết bị, đầu cáp Phần 2 – Chương V, Mục II 15 Cái
2 Keo Pu trương nở (Polyurethan Foarm) Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Cái
3 ống co nhiệt cách điện trung thế đk 100 Phần 2 – Chương V, Mục II 48 Cái
4 Giá đỡ đầu cáp đôi Phần 2 – Chương V, Mục II 16 Cái
5 ống sắt tráng kẽm D114 Phần 2 – Chương V, Mục II 96 Mét
6 Thuốc hàn (Cadweld) Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Lọ
B Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Bảng tên thiết bị, đầu cáp Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Cái
2 Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) Phần 2 – Chương V, Mục II 32 cái
3 Đà tháp U160 -2,4m Phần 2 – Chương V, Mục II 14 Cái
4 Thanh liên kết l50 0,98m Phần 2 – Chương V, Mục II 14 Cái
5 Thanh liên kết đà L50- 1,6m Phần 2 – Chương V, Mục II 14 Cái
C Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Bảng báo nguy hiểm Phần 2 – Chương V, Mục II 19 Cái
2 Bảng tên trạm Phần 2 – Chương V, Mục II 19 Cái
3 Boulon thép mạ có đai ốc 12*60 Phần 2 – Chương V, Mục II 418 Cái
4 Coude PVC 34 Phần 2 – Chương V, Mục II 38 Cái
5 Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) Phần 2 – Chương V, Mục II 31 cái
6 Thuốc hàn (Cadweld) Phần 2 – Chương V, Mục II 114 Lọ
7 Vis mạ zn 5*50 Phần 2 – Chương V, Mục II 38 Cái
D Hạng mục vật tư thiết bị B cấp hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Biển báo lộ ra cáp ABC Phần 2 – Chương V, Mục II 189 Cái
2 GIÁ GẮN TỤ BÙ HẠ THẾ Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Cái
3 Ong nhựa PVC ĐK 27mm Phần 2 – Chương V, Mục II 184 Mét
4 Thuốc hàn (Cadweld) Phần 2 – Chương V, Mục II 92 Lọ
E Hạng mục vật tư thiết bị B móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Nước ngọt Phần 2 – Chương V, Mục II 14.136 lít
2 Thép tròn d8 Phần 2 – Chương V, Mục II 20 Kg
3 Thép tròn d12 Phần 2 – Chương V, Mục II 490 Kg
4 Kẽm buộc 1 ly Phần 2 – Chương V, Mục II 7 kg
5 Gỗ ván coffa Phần 2 – Chương V, Mục II 5 m3
6 cừ tràm (4,5m/1 cây) Phần 2 – Chương V, Mục II 279 Cây
7 Đá 1x2 Phần 2 – Chương V, Mục II 61 m3
8 Cát xây dựng Phần 2 – Chương V, Mục II 34 m3
9 Ciment PC400 Phần 2 – Chương V, Mục II 21.241 Kg
10 Que hàn c47 đk 4mm Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Kg
11 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Phần 2 – Chương V, Mục II 97 Cái
12 Đinh 3-5cm Phần 2 – Chương V, Mục II 5 kg
F Hạng mục vật tư thiết bị B dan betong cốt thép (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Cát bê tông Phần 2 – Chương V, Mục II 0,0397 m3
2 Đá 1x2cm Phần 2 – Chương V, Mục II 0,0653 m3
3 Đinh Phần 2 – Chương V, Mục II 0,072 kg
4 Gỗ ván Phần 2 – Chương V, Mục II 0,0006 m3
5 Kẽm buộc 1,0 mm Phần 2 – Chương V, Mục II 0,1427 kg
6 Nước Phần 2 – Chương V, Mục II 14,4637 lít
7 Thép tròn đk Ø 8mm Phần 2 – Chương V, Mục II 9,0576 Kg
8 Xi măng PC.40 Phần 2 – Chương V, Mục II 20,4776 kg
G Hạng mục vật tư thiết bị B mương cáp phần đào (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lưỡi cưa D350 Phần 2 – Chương V, Mục II 15,8426 Cái
2 Nước Phần 2 – Chương V, Mục II 9.961,66 lít
3 Răng cào Phần 2 – Chương V, Mục II 0,7408 Bộ
H Hạng mục vật tư thiết bị B mương cáp tái lập (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Băng báo hiệu Phần 2 – Chương V, Mục II 1.142 m
2 Keo Bituminuos Phần 2 – Chương V, Mục II 3,6 Kg
3 Bê tông nhựa hạt mịn Phần 2 – Chương V, Mục II 93,9664 Tấn
4 Bê tông nhựa hạt trung Phần 2 – Chương V, Mục II 37,3368 Tấn
5 Cát hạt trung Phần 2 – Chương V, Mục II 189,4417 m3
6 Cát bê tông Phần 2 – Chương V, Mục II 5,2785 m3
7 Cọc mốc sứ Phần 2 – Chương V, Mục II 36 Cọc
8 Cấp phối đá dăm Phần 2 – Chương V, Mục II 102,8055 m3
9 Cấp phối đá dăm Phần 2 – Chương V, Mục II 90,3093 m3
10 Đá 1x2cm Phần 2 – Chương V, Mục II 8,6922 m3
11 Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) Phần 2 – Chương V, Mục II 9.250,2 viên
12 Ống xoắn HDPE Ø 130/100 Phần 2 – Chương V, Mục II 1.150,725 m
13 Nhũ Tương gốc Axit 60% Phần 2 – Chương V, Mục II 637,4475 Kg
14 Nước Phần 2 – Chương V, Mục II 2.001,8353 lít
15 Vải địa kỹ thuật Phần 2 – Chương V, Mục II 891,156 m2
16 Xi măng PC.40 Phần 2 – Chương V, Mục II 3.750,8071 kg
I Hạng mục Dây trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 3. Lắp LA 18kV Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Cái
2 4. Đấu cò cáp đồng 25mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 24 Mét
3 5. Kéo rải cáp ngầm 3M50mm2-24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 1.346 Mét
4 8. Lắp giá đỡ đầu cáp đôi lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) Phần 2 – Chương V, Mục II 16 Bộ
5 9. Lắp ống cáp ngầm lên trụ d114 Phần 2 – Chương V, Mục II 16 Bộ
6 10. Lắp tiếp địa cho LA Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
7 13. Lắp đầu cosse 50mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 48 Cái
8 14. Lắp bảng tên đầu cáp Phần 2 – Chương V, Mục II 15 Bộ
J Hạng mục Dây nổi trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 2. Lắp FCO 24kV - 100A Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Cái
2 16. Lắp trụ BTLT 14m đơn bằng máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Trụ
3 17. Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Trụ
4 18. Lắp trụ BTLT 14m đơn 2 đoạn bằng máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 24 Trụ
5 19. Lắp trụ BTLT 14m 11kN đơn bằng máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Trụ
6 20. Kéo dây nhôm lõi thép AC 50 Phần 2 – Chương V, Mục II 1,4035 Km
7 21. Kéo dây nhôm lõi thép 22KV ACV 50 Phần 2 – Chương V, Mục II 4,2106 Km
8 22. Đấu cò cáp đồng 25mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 27 Vị trí
9 23. Lắp đà đơn L75 dài 2,0m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
10 24. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
11 25. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đôi Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
12 26. Lắp đà đơn 2 tầng L75 dài 2,0m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
13 27. Lắp đà đôi 2 tầng L75 dài 2,0m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
14 28. Lắp đà đôi 3 tầng L75 dài 2,0m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
15 29. Tháp đà U160 đôi dài 2,4m trụ đơn - Hotline Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
16 30. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
17 31. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đôi Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
18 32. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 15 Bộ
19 38. Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Phần 2 – Chương V, Mục II 32 Bộ
20 39. Lắp sứ đứng đơn 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 18 Cái
21 40. Lắp sứ đứng đôi 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 75 Bộ
22 41. Lắp sứ treo trên đà sắt Phần 2 – Chương V, Mục II 102 Bộ
23 49. Lắp bảng tên thiết bị Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Bộ
24 50. Lắp tấm Inox chống động vật Phần 2 – Chương V, Mục II 32 Cái
25 51. Lắp vật tư bổ sung Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Th.phần
26 52. Cần đèn chiếu sáng di dời Phần 2 – Chương V, Mục II 14 Bộ
27 Lắp bộ Uclevis và sứ ống chỉ Phần 2 – Chương V, Mục II 0,6 10 Bộ
K Hạng mục Trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 2. Lắp FCO 24kV - 100A Phần 2 – Chương V, Mục II 36 Cái
2 3. Lắp máy biến thế 3P 250kVA Phần 2 – Chương V, Mục II 10 Máy
3 4. Lắp máy biến thế 3P 400kVA Phần 2 – Chương V, Mục II 9 Máy
4 5. Lắp tủ bảo vệ MCCB Phần 2 – Chương V, Mục II 19 Cái
5 11. Lắp LA 18kV Phần 2 – Chương V, Mục II 36 Cái
6 12. Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Bộ
7 13. Lắp sứ đứng đơn 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 45 Cái
8 14. Lắp sứ đứng đôi 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 18 Bộ
9 15. Lắp sứ treo trên đà sắt Phần 2 – Chương V, Mục II 30 Bộ
10 16. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đôi Phần 2 – Chương V, Mục II 7 Bộ
11 17. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 24 Bộ
12 18. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
13 19. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đôi Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Bộ
14 20. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m không phụ kiện Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
15 21. Lắp bộ đà đỡ MBA trạm trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 19 Bộ
16 22. Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Trụ
17 23. Lắp trụ BTLT 14m ghép 2 đoạn bằng máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 11 Trụ
18 24. Lắp bảng báo nguy hiểm Phần 2 – Chương V, Mục II 19 Cái
19 25. Lắp bảng tên trạm Phần 2 – Chương V, Mục II 19 Cái
20 26. Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 19 Trạm
21 27. Lắp dây cáp xuất M240 bọc Phần 2 – Chương V, Mục II 564 Mét
22 28. Lắp dây cáp xuất M300 bọc Phần 2 – Chương V, Mục II 54 Mét
23 29. Lắp đầu cosse 240mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 188 Cái
24 30. Lắp đầu cosse 300mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 18 Cái
25 31. Lắp đầu cosse Cu - Al 95mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 336 Cái
26 32. Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Phần 2 – Chương V, Mục II 288 Mét
27 39. Lắp tiếp địa cho TBA Phần 2 – Chương V, Mục II 19 Bộ
28 40. Lắp tiếp địa cho LA Phần 2 – Chương V, Mục II 19 Bộ
29 41. Lắp ống PVC luồn xuất cho TBA Phần 2 – Chương V, Mục II 19 Bộ
30 42. Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V Phần 2 – Chương V, Mục II 19 Cái
31 43. Lắp tủ bảo vệ điện kế Phần 2 – Chương V, Mục II 19 Cái
32 44. Lắp cáp xuất ABC 4x95mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 85 Cái
33 45. Lắp TI hạ thế 400/5A-1000V Phần 2 – Chương V, Mục II 30 Cái
34 46. Lắp TI hạ thế 600/5A-1000V Phần 2 – Chương V, Mục II 27 Cái
35 54. Lắp tấm Inox chống động vật Phần 2 – Chương V, Mục II 31 Cái
L Hạng mục Dây nổi hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 1. Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực Phần 2 – Chương V, Mục II 35 Hộp
2 Tháo lắp hộp domino 6 hoặc 9 cực Phần 2 – Chương V, Mục II 43 Hộp
3 Thu hồi hộp domino 6 hoặc 9 cực Phần 2 – Chương V, Mục II 10 Hộp
4 Lắp đặt hộp điện kế Phần 2 – Chương V, Mục II 9 Cái
5 Tháo lắp hệ thống tụ bù 0,4kV, trên cột Phần 2 – Chương V, Mục II 0,06 1000KVar
6 1. Lắp phụ kiện tụ bù hạ thế Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
7 2. Lắp phụ kiện điện kế treo trên trụ Phần 2 – Chương V, Mục II 9 Bộ
8 3. Lắp phụ kiện Domino 9 cực Phần 2 – Chương V, Mục II 78 Bộ
9 4. Kéo cáp ABC 4x95 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 4,8205 Km
10 5. Kéo cáp ABC 4x50 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,1836 Km
11 6. Lắp trụ BTLT 8,5m đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 20 Trụ
12 7. Lắp trụ BTLT 10m đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Trụ
13 8. Lắp trụ BTLT 14m đơn 2 đoạn Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Trụ
14 11. Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABC Phần 2 – Chương V, Mục II 44 Bộ
15 12. Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
16 15. Lắp đà đơn L75 dài 0,8m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 14 Bộ
17 16. Lắp đà đơn L75 dài 2,0m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 9 Bộ
18 17. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
19 Thu hồi cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu Phần 2 – Chương V, Mục II 35 Trụ
20 Thu hồi cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu Phần 2 – Chương V, Mục II 11 Trụ
21 Hạ trụ BT đơn, LT, vuông <=8m (cẩu kết hợp thủ công) Phần 2 – Chương V, Mục II 17 Trụ
22 Tháo lắp dây 2x11mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 1,36 Km
23 Thu hồi dây 2x11mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,1449 Km
24 Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp 4 x 95 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,163 Km
25 sử dụng lại cáp vặn xoắn , loại cáp 4 x 95 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,118 Km
26 Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp 4 x 70 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,189 Km
27 Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp 4 x 50 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,541 Km
M Hạng mục móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 1. Đổ bê tông móng trụ 14 đơn trung thế Phần 2 – Chương V, Mục II 33 Bộ
2 2. Đổ bê tông móng trụ 14m ghép trung thế Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
3 3. Đổ bê tông móng tru 14m đơn trung thế - cừ tràm Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
4 4. Đổ bê tông móng trạm trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 19 Móng
5 5. Đổ bê tông móng trụ đơn 8,5m Phần 2 – Chương V, Mục II 11 Bộ
6 6. Đổ bê tông móng trụ đôi 8,5m Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
7 7. Đổ bê tông móng trụ đơn 10m Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Bộ
8 8. Đổ bê tông móng trụ đơn 10m - Cừ tràm Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
9 9. Đổ bê tông móng trụ đôi 14m - Hạ thế Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
N Hạng mục đan betong cốt thép (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,075 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Phần 2 – Chương V, Mục II 0,0045 100m2
3 SXLD cốt thép tấm đan Phần 2 – Chương V, Mục II 0,0089 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Phần 2 – Chương V, Mục II 3 cái
O Hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường)
1 Cắt 2 mép phui đào Phần 2 – Chương V, Mục II 120,02 10m
2 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Phần 2 – Chương V, Mục II 5,6985 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN Phần 2 – Chương V, Mục II 26,958 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Phần 2 – Chương V, Mục II 10,279 m3
5 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m, Đất cấp III) Phần 2 – Chương V, Mục II 21,658 m3
6 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m, Đất cấp III) Phần 2 – Chương V, Mục II 122,4575 m3
7 Đào lớp cấp III (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) Phần 2 – Chương V, Mục II 67,4735 m3
8 Đào lớp cấp III (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) Phần 2 – Chương V, Mục II 107,997 m3
9 VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m Phần 2 – Chương V, Mục II 3,8532 100m3
10 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 5km tiếp theo) Phần 2 – Chương V, Mục II 19,2658 100m3
P Hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 Phần 2 – Chương V, Mục II 11,45 100m
2 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Phần 2 – Chương V, Mục II 205,56 m2
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Phần 2 – Chương V, Mục II 1,5528 100m3
4 Trải vải địa kỹ thuật Phần 2 – Chương V, Mục II 8,4872 100m2
5 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Phần 2 – Chương V, Mục II 1.142 m
6 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Phần 2 – Chương V, Mục II 0,7672 100m3
7 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Phần 2 – Chương V, Mục II 0,6739 100m3
8 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Phần 2 – Chương V, Mục II 2,2465 100m2
9 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Phần 2 – Chương V, Mục II 2,2465 100m2
10 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Phần 2 – Chương V, Mục II 7,753 100m2
11 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Phần 2 – Chương V, Mục II 7,945 100m2
12 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 Phần 2 – Chương V, Mục II 10,279 m3
13 Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN Phần 2 – Chương V, Mục II 36 cọc
Q Hạng mục thi công hotline (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Mũi Tàu 2E) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
2 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Trạm Mũi Tàu 2E) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
3 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Trạm Mũi Tàu 2E) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
4 Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha (Trạm Mũi Tàu 2E) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
5 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Trạm Mũi Tàu 2E) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
6 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Trạm Mũi Tàu 2E) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
7 Thay sứ treo đường dây 3 pha (Trạm Mũi Tàu 2E) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 3 sứ
8 Thay sứ treo đường dây 3 pha (Trạm Mũi Tàu 2E) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
9 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Trạm Mũi Tàu 2E) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 cò
10 Thay trụ đường dây 3 pha (Trạm Mũi Tàu 2E) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 trụ
11 Thay trụ đường dây 3 pha (Trạm Mũi Tàu 2E) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 trụ
12 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha (Trạm Mũi Tàu 2E) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 cái
13 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trạm Mũi Tàu 1A (Trụ đấu nối DLETRT029P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 vị trí (1 điểm)
14 Khai quang mé nhánh trên đường dây 3 pha [Trạm Mũi Tàu 1A (Trụ đấu nối DLETRT029P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 vị trí
15 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Trạm Mũi Tàu 1A (Trụ đấu nối DLETRT029P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 xà
16 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Trạm Mũi Tàu 1A (Trụ đấu nối DLETRT029P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2,3333 3 sứ
17 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trạm Mũi Tàu 1A (Trụ đấu nối DLETRT029P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 4 3 sứ
18 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trạm Mũi Tàu 1A (Trụ đấu nối DLETRT029P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 cò
19 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trạm Lân Nhì 2C (Trụ đấu nối DLEVKT074T/4P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 vị trí (1 điểm)
20 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Trạm Lân Nhì 2C (Trụ đấu nối DLEVKT074T/4P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 4 1 xà
21 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trạm Lân Nhì 2C (Trụ đấu nối DLEVKT074T/4P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 4 3 sứ
22 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trạm Lân Nhì 2C (Trụ đấu nối DLEVKT074T/4P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 cò
23 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trạm Cầu ga 2C (Trụ trạm Cầu Ga 2C)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
24 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Trạm Cầu ga 2C (Trụ trạm Cầu Ga 2C)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
25 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trạm Cầu ga 2C (Trụ trạm Cầu Ga 2C)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
26 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trạm Cầu ga 2C (Trụ trạm Cầu Ga 2C)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 cò
27 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Trạm Cầu ga 2C (Trụ trạm Cầu Ga 2C)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 cái
28 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trạm Ấp Voi 8 (Trụ đấu nối DLETRT053P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 vị trí (1 điểm)
29 Khai quang mé nhánh trên đường dây 3 pha [Trạm Ấp Voi 8 (Trụ đấu nối DLETRT053P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 vị trí
30 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Trạm Ấp Voi 8 (Trụ đấu nối DLETRT053P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 4 1 xà
31 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Trạm Ấp Voi 8 (Trụ đấu nối DLETRT053P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2,3333 3 sứ
32 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trạm Ấp Voi 8 (Trụ đấu nối DLETRT053P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 4 3 sứ
33 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trạm Ấp Voi 8 (Trụ đấu nối DLETRT053P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 cò
34 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trạm Lân Nhì 6A(Trụ đấu nối DTA32T044P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
35 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Trạm Lân Nhì 6A(Trụ đấu nối DTA32T044P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
36 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Trạm Lân Nhì 6A(Trụ đấu nối DTA32T044P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
37 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Trạm Lân Nhì 6A(Trụ đấu nối DTA32T044P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
38 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Trạm Lân Nhì 6A(Trụ đấu nối DTA32T044P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
39 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trạm Lân Nhì 6A(Trụ đấu nối DTA32T044P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 3 sứ
40 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trạm Lân Nhì 6A(Trụ đấu nối DTA32T044P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 cò
41 Thay trụ đường dây 3 pha [Trạm Lân Nhì 6A(Trụ đấu nối DTA32T044P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 trụ
42 Thay trụ đường dây 3 pha [Trạm Lân Nhì 6A(Trụ đấu nối DTA32T044P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 trụ
43 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Trạm Lân Nhì 6A(Trụ đấu nối DTA32T044P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 cái
44 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm An Phước 1A) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
45 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Trạm An Phước 1A) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 xà
46 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Trạm An Phước 1A) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
47 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Trạm An Phước 1A) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
48 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Trạm An Phước 1A) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
49 Thay sứ treo đường dây 3 pha (Trạm An Phước 1A) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 3 sứ
50 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Trạm An Phước 1A) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 cò
51 Thay trụ đường dây 3 pha (Trạm An Phước 1A) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 trụ
52 Thay trụ đường dây 3 pha (Trạm An Phước 1A) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 trụ
53 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha (Trạm An Phước 1A) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 cái
54 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trạm Cầu Võ 1C (Trụ đấu nối trạm Cầu Võ 3 hiện hữu)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
55 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Trạm Cầu Võ 1C (Trụ đấu nối trạm Cầu Võ 3 hiện hữu)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1,3333 3 sứ
56 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trạm Cầu Võ 1C (Trụ đấu nối trạm Cầu Võ 3 hiện hữu)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
57 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trạm Cầu Võ 1C (Trụ đấu nối trạm Cầu Võ 3 hiện hữu)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 cò
58 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trạm Cầu Đôi 3 (Trụ đấu nối trạm Trạm Cầu Đôi 3A HH)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
59 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Trạm Cầu Đôi 3 (Trụ đấu nối trạm Trạm Cầu Đôi 3A HH)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1,3333 3 sứ
60 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trạm Cầu Đôi 3 (Trụ đấu nối trạm Trạm Cầu Đôi 3A HH)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
61 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trạm Cầu Đôi 3 (Trụ đấu nối trạm Trạm Cầu Đôi 3A HH)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 cò
62 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Bến Cát 3B) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
63 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Trạm Bến Cát 3B) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 xà
64 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Trạm Bến Cát 3B) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
65 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Trạm Bến Cát 3B) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
66 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Trạm Bến Cát 3B) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
67 Thay sứ treo đường dây 3 pha (Trạm Bến Cát 3B) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 3 sứ
68 Thay sứ treo đường dây 3 pha (Trạm Bến Cát 3B) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
69 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Trạm Bến Cát 3B) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 cò
70 Thay trụ đường dây 3 pha (Trạm Bến Cát 3B) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 trụ
71 Thay trụ đường dây 3 pha (Trạm Bến Cát 3B) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 trụ
72 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha (Trạm Bến Cát 3B) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 cái
73 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trạm Cầu Bà The 5A (Trụ đấu nối trạm Cầu Bà The 5 HH)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
74 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trạm Cầu Bà The 5A (Trụ đấu nối trạm Cầu Bà The 5 HH)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 3 cò
75 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Trạm Cầu Bà The 5A (Trụ đấu nối trạm Cầu Bà The 5 HH)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 cái
76 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trạm Cầu Bà The 3B (Trụ đấu nối DTX21T016P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
77 Khai quang mé nhánh trên đường dây 3 pha [Trạm Cầu Bà The 3B (Trụ đấu nối DTX21T016P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 vị trí
78 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Trạm Cầu Bà The 3B (Trụ đấu nối DTX21T016P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
79 Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Trạm Cầu Bà The 3B (Trụ đấu nối DTX21T016P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
80 Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Trạm Cầu Bà The 3B (Trụ đấu nối DTX21T016P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 xà
81 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Trạm Cầu Bà The 3B (Trụ đấu nối DTX21T016P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
82 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Trạm Cầu Bà The 3B (Trụ đấu nối DTX21T016P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
83 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trạm Cầu Bà The 3B (Trụ đấu nối DTX21T016P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 9 1 sứ
84 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trạm Cầu Bà The 3B (Trụ đấu nối DTX21T016P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 cò
85 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Trạm Cầu Bà The 3B (Trụ đấu nối DTX21T016P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 cái
86 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trạm Ấp Sáu 1C (Trụ đấu nối trạm DTX52T017P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 vị trí (1 điểm)
87 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Trạm Ấp Sáu 1C (Trụ đấu nối trạm DTX52T017P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
88 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Trạm Ấp Sáu 1C (Trụ đấu nối trạm DTX52T017P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 3 sứ
89 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Trạm Ấp Sáu 1C (Trụ đấu nối trạm DTX52T017P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 sứ
90 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trạm Ấp Sáu 1C (Trụ đấu nối trạm DTX52T017P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 4 3 sứ
91 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trạm Ấp Sáu 1C (Trụ đấu nối trạm DTX52T017P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 cò
92 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Ấp Sáu 2E) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
93 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Trạm Ấp Sáu 2E) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 xà
94 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Trạm Ấp Sáu 2E) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
95 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Trạm Ấp Sáu 2E) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
96 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Trạm Ấp Sáu 2E) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
97 Thay sứ treo đường dây 3 pha (Trạm Ấp Sáu 2E) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 3 sứ
98 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Trạm Ấp Sáu 2E) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 cò
99 Thay trụ đường dây 3 pha (Trạm Ấp Sáu 2E) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 trụ
100 Thay trụ đường dây 3 pha (Trạm Ấp Sáu 2E) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 trụ
101 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha (Trạm Ấp Sáu 2E) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 cái
102 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trạm Cầu Võ 1 (Trụ trạm Cầu Võ 1)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
103 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Trạm Cầu Võ 1 (Trụ trạm Cầu Võ 1)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
104 Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Trạm Cầu Võ 1 (Trụ trạm Cầu Võ 1)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
105 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Trạm Cầu Võ 1 (Trụ trạm Cầu Võ 1)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 Sứ
106 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trạm Cầu Võ 1 (Trụ trạm Cầu Võ 1)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 cò
107 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Trạm Cầu Võ 1 (Trụ trạm Cầu Võ 1)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 cái
108 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Cầu Bà The 1A) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
109 Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha (Trạm Cầu Bà The 1A) Phần 2 – Chương V, Mục II 4 1 xà
110 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Trạm Cầu Bà The 1A) Phần 2 – Chương V, Mục II 5 1 sứ
111 Thay sứ treo đường dây 3 pha (Trạm Cầu Bà The 1A) Phần 2 – Chương V, Mục II 12 1 sứ
112 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Trạm Cầu Bà The 1A) Phần 2 – Chương V, Mục II 5 3 cò
113 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha (Trạm Cầu Bà The 1A) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 cái
114 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha (Trạm Cầu Bà The 1A) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 cái
115 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Ấp Sáu 1B) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
116 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Trạm Ấp Sáu 1B) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
117 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Trạm Ấp Sáu 1B) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 3 sứ
118 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Trạm Ấp Sáu 1B) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 cò
119 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha (Trạm Ấp Sáu 1B) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 cái
120 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Nhà Nuôi 1B) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
121 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Trạm Nhà Nuôi 1B) Phần 2 – Chương V, Mục II 4 1 xà
122 Thay sứ treo đường dây 3 pha (Trạm Nhà Nuôi 1B) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
123 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Trạm Nhà Nuôi 1B) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 cò
R Hạng mục mua bảo hiểm công trình
1 Mua bảo hiểm công trình bao gồm VTTB A cấp sau thuế 7.495.712.305 (đồng) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->