Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm trên địa bàn phường Thạnh Xuân, Thới An - Quận 12 năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200505032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm trên địa bàn phường Thạnh Xuân, Thới An - Quận 12 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200505000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 15:46:00 đến ngày 2020-05-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,982,658,471 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,500,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Bảng tên thiết bị, đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Cái |
| 2 | Keo Pu trương nở (Polyurethan Foarm) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Cái |
| 3 | ống co nhiệt cách điện trung thế đk 100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 48 | Cái |
| 4 | Giá đỡ đầu cáp đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Cái |
| 5 | ống sắt tráng kẽm D114 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 96 | Mét |
| 6 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Lọ |
| B | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Bảng tên thiết bị, đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Cái |
| 2 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 32 | cái |
| 3 | Đà tháp U160 -2,4m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | Cái |
| 4 | Thanh liên kết l50 0,98m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | Cái |
| 5 | Thanh liên kết đà L50- 1,6m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | Cái |
| C | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Bảng báo nguy hiểm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19 | Cái |
| 2 | Bảng tên trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19 | Cái |
| 3 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*60 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 418 | Cái |
| 4 | Coude PVC 34 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 38 | Cái |
| 5 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 31 | cái |
| 6 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 114 | Lọ |
| 7 | Vis mạ zn 5*50 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 38 | Cái |
| D | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Biển báo lộ ra cáp ABC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 189 | Cái |
| 2 | GIÁ GẮN TỤ BÙ HẠ THẾ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 3 | Ong nhựa PVC ĐK 27mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 184 | Mét |
| 4 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 92 | Lọ |
| E | Hạng mục vật tư thiết bị B móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14.136 | lít |
| 2 | Thép tròn d8 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20 | Kg |
| 3 | Thép tròn d12 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 490 | Kg |
| 4 | Kẽm buộc 1 ly | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | kg |
| 5 | Gỗ ván coffa | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | m3 |
| 6 | cừ tràm (4,5m/1 cây) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 279 | Cây |
| 7 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 61 | m3 |
| 8 | Cát xây dựng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 34 | m3 |
| 9 | Ciment PC400 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21.241 | Kg |
| 10 | Que hàn c47 đk 4mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Kg |
| 11 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 97 | Cái |
| 12 | Đinh 3-5cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | kg |
| F | Hạng mục vật tư thiết bị B dan betong cốt thép (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Cát bê tông | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0397 | m3 |
| 2 | Đá 1x2cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0653 | m3 |
| 3 | Đinh | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,072 | kg |
| 4 | Gỗ ván | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0006 | m3 |
| 5 | Kẽm buộc 1,0 mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1427 | kg |
| 6 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14,4637 | lít |
| 7 | Thép tròn đk Ø 8mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9,0576 | Kg |
| 8 | Xi măng PC.40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20,4776 | kg |
| G | Hạng mục vật tư thiết bị B mương cáp phần đào (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15,8426 | Cái |
| 2 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9.961,66 | lít |
| 3 | Răng cào | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,7408 | Bộ |
| H | Hạng mục vật tư thiết bị B mương cáp tái lập (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Băng báo hiệu | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.142 | m |
| 2 | Keo Bituminuos | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,6 | Kg |
| 3 | Bê tông nhựa hạt mịn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 93,9664 | Tấn |
| 4 | Bê tông nhựa hạt trung | Phần 2 – Chương V, Mục II | 37,3368 | Tấn |
| 5 | Cát hạt trung | Phần 2 – Chương V, Mục II | 189,4417 | m3 |
| 6 | Cát bê tông | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5,2785 | m3 |
| 7 | Cọc mốc sứ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 36 | Cọc |
| 8 | Cấp phối đá dăm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 102,8055 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 90,3093 | m3 |
| 10 | Đá 1x2cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8,6922 | m3 |
| 11 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9.250,2 | viên |
| 12 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.150,725 | m |
| 13 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Phần 2 – Chương V, Mục II | 637,4475 | Kg |
| 14 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2.001,8353 | lít |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 891,156 | m2 |
| 16 | Xi măng PC.40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3.750,8071 | kg |
| I | Hạng mục Dây trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | 3. Lắp LA 18kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 2 | 4. Đấu cò cáp đồng 25mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24 | Mét |
| 3 | 5. Kéo rải cáp ngầm 3M50mm2-24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.346 | Mét |
| 4 | 8. Lắp giá đỡ đầu cáp đôi lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Bộ |
| 5 | 9. Lắp ống cáp ngầm lên trụ d114 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Bộ |
| 6 | 10. Lắp tiếp địa cho LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 7 | 13. Lắp đầu cosse 50mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 48 | Cái |
| 8 | 14. Lắp bảng tên đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Bộ |
| J | Hạng mục Dây nổi trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | 2. Lắp FCO 24kV - 100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Cái |
| 2 | 16. Lắp trụ BTLT 14m đơn bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Trụ |
| 3 | 17. Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trụ |
| 4 | 18. Lắp trụ BTLT 14m đơn 2 đoạn bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24 | Trụ |
| 5 | 19. Lắp trụ BTLT 14m 11kN đơn bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trụ |
| 6 | 20. Kéo dây nhôm lõi thép AC 50 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,4035 | Km |
| 7 | 21. Kéo dây nhôm lõi thép 22KV ACV 50 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,2106 | Km |
| 8 | 22. Đấu cò cáp đồng 25mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 27 | Vị trí |
| 9 | 23. Lắp đà đơn L75 dài 2,0m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 10 | 24. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 11 | 25. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 12 | 26. Lắp đà đơn 2 tầng L75 dài 2,0m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 13 | 27. Lắp đà đôi 2 tầng L75 dài 2,0m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 14 | 28. Lắp đà đôi 3 tầng L75 dài 2,0m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 15 | 29. Tháp đà U160 đôi dài 2,4m trụ đơn - Hotline | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 16 | 30. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 17 | 31. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 18 | 32. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Bộ |
| 19 | 38. Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 32 | Bộ |
| 20 | 39. Lắp sứ đứng đơn 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Cái |
| 21 | 40. Lắp sứ đứng đôi 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 75 | Bộ |
| 22 | 41. Lắp sứ treo trên đà sắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 102 | Bộ |
| 23 | 49. Lắp bảng tên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Bộ |
| 24 | 50. Lắp tấm Inox chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 32 | Cái |
| 25 | 51. Lắp vật tư bổ sung | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Th.phần |
| 26 | 52. Cần đèn chiếu sáng di dời | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | Bộ |
| 27 | Lắp bộ Uclevis và sứ ống chỉ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,6 | 10 Bộ |
| K | Hạng mục Trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | 2. Lắp FCO 24kV - 100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 36 | Cái |
| 2 | 3. Lắp máy biến thế 3P 250kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Máy |
| 3 | 4. Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Máy |
| 4 | 5. Lắp tủ bảo vệ MCCB | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19 | Cái |
| 5 | 11. Lắp LA 18kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 36 | Cái |
| 6 | 12. Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Bộ |
| 7 | 13. Lắp sứ đứng đơn 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 45 | Cái |
| 8 | 14. Lắp sứ đứng đôi 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Bộ |
| 9 | 15. Lắp sứ treo trên đà sắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 30 | Bộ |
| 10 | 16. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Bộ |
| 11 | 17. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24 | Bộ |
| 12 | 18. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 13 | 19. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Bộ |
| 14 | 20. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m không phụ kiện | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 15 | 21. Lắp bộ đà đỡ MBA trạm trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19 | Bộ |
| 16 | 22. Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trụ |
| 17 | 23. Lắp trụ BTLT 14m ghép 2 đoạn bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11 | Trụ |
| 18 | 24. Lắp bảng báo nguy hiểm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19 | Cái |
| 19 | 25. Lắp bảng tên trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19 | Cái |
| 20 | 26. Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19 | Trạm |
| 21 | 27. Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 564 | Mét |
| 22 | 28. Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 54 | Mét |
| 23 | 29. Lắp đầu cosse 240mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 188 | Cái |
| 24 | 30. Lắp đầu cosse 300mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Cái |
| 25 | 31. Lắp đầu cosse Cu - Al 95mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 336 | Cái |
| 26 | 32. Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 288 | Mét |
| 27 | 39. Lắp tiếp địa cho TBA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19 | Bộ |
| 28 | 40. Lắp tiếp địa cho LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19 | Bộ |
| 29 | 41. Lắp ống PVC luồn xuất cho TBA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19 | Bộ |
| 30 | 42. Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19 | Cái |
| 31 | 43. Lắp tủ bảo vệ điện kế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19 | Cái |
| 32 | 44. Lắp cáp xuất ABC 4x95mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 85 | Cái |
| 33 | 45. Lắp TI hạ thế 400/5A-1000V | Phần 2 – Chương V, Mục II | 30 | Cái |
| 34 | 46. Lắp TI hạ thế 600/5A-1000V | Phần 2 – Chương V, Mục II | 27 | Cái |
| 35 | 54. Lắp tấm Inox chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 31 | Cái |
| L | Hạng mục Dây nổi hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | 1. Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 35 | Hộp |
| 2 | Tháo lắp hộp domino 6 hoặc 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 43 | Hộp |
| 3 | Thu hồi hộp domino 6 hoặc 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp điện kế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Cái |
| 5 | Tháo lắp hệ thống tụ bù 0,4kV, trên cột | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,06 | 1000KVar |
| 6 | 1. Lắp phụ kiện tụ bù hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 7 | 2. Lắp phụ kiện điện kế treo trên trụ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Bộ |
| 8 | 3. Lắp phụ kiện Domino 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 78 | Bộ |
| 9 | 4. Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,8205 | Km |
| 10 | 5. Kéo cáp ABC 4x50 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1836 | Km |
| 11 | 6. Lắp trụ BTLT 8,5m đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20 | Trụ |
| 12 | 7. Lắp trụ BTLT 10m đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Trụ |
| 13 | 8. Lắp trụ BTLT 14m đơn 2 đoạn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trụ |
| 14 | 11. Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 44 | Bộ |
| 15 | 12. Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 16 | 15. Lắp đà đơn L75 dài 0,8m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | Bộ |
| 17 | 16. Lắp đà đơn L75 dài 2,0m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Bộ |
| 18 | 17. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 19 | Thu hồi cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu | Phần 2 – Chương V, Mục II | 35 | Trụ |
| 20 | Thu hồi cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11 | Trụ |
| 21 | Hạ trụ BT đơn, LT, vuông <=8m (cẩu kết hợp thủ công) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Trụ |
| 22 | Tháo lắp dây 2x11mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,36 | Km |
| 23 | Thu hồi dây 2x11mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1449 | Km |
| 24 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp 4 x 95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,163 | Km |
| 25 | sử dụng lại cáp vặn xoắn , loại cáp 4 x 95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,118 | Km |
| 26 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp 4 x 70 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,189 | Km |
| 27 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp 4 x 50 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,541 | Km |
| M | Hạng mục móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | 1. Đổ bê tông móng trụ 14 đơn trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 33 | Bộ |
| 2 | 2. Đổ bê tông móng trụ 14m ghép trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 3 | 3. Đổ bê tông móng tru 14m đơn trung thế - cừ tràm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 4 | 4. Đổ bê tông móng trạm trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19 | Móng |
| 5 | 5. Đổ bê tông móng trụ đơn 8,5m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11 | Bộ |
| 6 | 6. Đổ bê tông móng trụ đôi 8,5m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 7 | 7. Đổ bê tông móng trụ đơn 10m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 8 | 8. Đổ bê tông móng trụ đơn 10m - Cừ tràm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 9 | 9. Đổ bê tông móng trụ đôi 14m - Hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| N | Hạng mục đan betong cốt thép (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,075 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0045 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0089 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | cái |
| O | Hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Phần 2 – Chương V, Mục II | 120,02 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5,6985 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Phần 2 – Chương V, Mục II | 26,958 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10,279 | m3 |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m, Đất cấp III) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21,658 | m3 |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m, Đất cấp III) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 122,4575 | m3 |
| 7 | Đào lớp cấp III (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 67,4735 | m3 |
| 8 | Đào lớp cấp III (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 107,997 | m3 |
| 9 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,8532 | 100m3 |
| 10 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 5km tiếp theo) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19,2658 | 100m3 |
| P | Hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11,45 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 205,56 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,5528 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8,4872 | 100m2 |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.142 | m |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,7672 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,6739 | 100m3 |
| 8 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,2465 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,2465 | 100m2 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7,753 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7,945 | 100m2 |
| 12 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10,279 | m3 |
| 13 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Phần 2 – Chương V, Mục II | 36 | cọc |
| Q | Hạng mục thi công hotline (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Mũi Tàu 2E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 2 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Trạm Mũi Tàu 2E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 3 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Trạm Mũi Tàu 2E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 4 | Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha (Trạm Mũi Tàu 2E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 5 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Trạm Mũi Tàu 2E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 6 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Trạm Mũi Tàu 2E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 7 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Trạm Mũi Tàu 2E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 3 sứ |
| 8 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Trạm Mũi Tàu 2E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 9 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Trạm Mũi Tàu 2E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 cò |
| 10 | Thay trụ đường dây 3 pha (Trạm Mũi Tàu 2E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 11 | Thay trụ đường dây 3 pha (Trạm Mũi Tàu 2E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 12 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha (Trạm Mũi Tàu 2E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 cái |
| 13 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trạm Mũi Tàu 1A (Trụ đấu nối DLETRT029P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 14 | Khai quang mé nhánh trên đường dây 3 pha [Trạm Mũi Tàu 1A (Trụ đấu nối DLETRT029P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 15 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Trạm Mũi Tàu 1A (Trụ đấu nối DLETRT029P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 xà |
| 16 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Trạm Mũi Tàu 1A (Trụ đấu nối DLETRT029P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,3333 | 3 sứ |
| 17 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trạm Mũi Tàu 1A (Trụ đấu nối DLETRT029P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 3 sứ |
| 18 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trạm Mũi Tàu 1A (Trụ đấu nối DLETRT029P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 cò |
| 19 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trạm Lân Nhì 2C (Trụ đấu nối DLEVKT074T/4P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 20 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Trạm Lân Nhì 2C (Trụ đấu nối DLEVKT074T/4P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 xà |
| 21 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trạm Lân Nhì 2C (Trụ đấu nối DLEVKT074T/4P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 3 sứ |
| 22 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trạm Lân Nhì 2C (Trụ đấu nối DLEVKT074T/4P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 cò |
| 23 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trạm Cầu ga 2C (Trụ trạm Cầu Ga 2C)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 24 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Trạm Cầu ga 2C (Trụ trạm Cầu Ga 2C)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 25 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trạm Cầu ga 2C (Trụ trạm Cầu Ga 2C)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 26 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trạm Cầu ga 2C (Trụ trạm Cầu Ga 2C)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 cò |
| 27 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Trạm Cầu ga 2C (Trụ trạm Cầu Ga 2C)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 cái |
| 28 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trạm Ấp Voi 8 (Trụ đấu nối DLETRT053P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 29 | Khai quang mé nhánh trên đường dây 3 pha [Trạm Ấp Voi 8 (Trụ đấu nối DLETRT053P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 30 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Trạm Ấp Voi 8 (Trụ đấu nối DLETRT053P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 xà |
| 31 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Trạm Ấp Voi 8 (Trụ đấu nối DLETRT053P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,3333 | 3 sứ |
| 32 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trạm Ấp Voi 8 (Trụ đấu nối DLETRT053P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 3 sứ |
| 33 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trạm Ấp Voi 8 (Trụ đấu nối DLETRT053P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 cò |
| 34 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trạm Lân Nhì 6A(Trụ đấu nối DTA32T044P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 35 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Trạm Lân Nhì 6A(Trụ đấu nối DTA32T044P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 36 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Trạm Lân Nhì 6A(Trụ đấu nối DTA32T044P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 37 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Trạm Lân Nhì 6A(Trụ đấu nối DTA32T044P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 38 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Trạm Lân Nhì 6A(Trụ đấu nối DTA32T044P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 39 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trạm Lân Nhì 6A(Trụ đấu nối DTA32T044P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 3 sứ |
| 40 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trạm Lân Nhì 6A(Trụ đấu nối DTA32T044P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 cò |
| 41 | Thay trụ đường dây 3 pha [Trạm Lân Nhì 6A(Trụ đấu nối DTA32T044P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 42 | Thay trụ đường dây 3 pha [Trạm Lân Nhì 6A(Trụ đấu nối DTA32T044P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 43 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Trạm Lân Nhì 6A(Trụ đấu nối DTA32T044P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 cái |
| 44 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm An Phước 1A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 45 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Trạm An Phước 1A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 xà |
| 46 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Trạm An Phước 1A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 47 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Trạm An Phước 1A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 48 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Trạm An Phước 1A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 49 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Trạm An Phước 1A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 3 sứ |
| 50 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Trạm An Phước 1A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 cò |
| 51 | Thay trụ đường dây 3 pha (Trạm An Phước 1A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 52 | Thay trụ đường dây 3 pha (Trạm An Phước 1A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 53 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha (Trạm An Phước 1A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 cái |
| 54 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trạm Cầu Võ 1C (Trụ đấu nối trạm Cầu Võ 3 hiện hữu)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 55 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Trạm Cầu Võ 1C (Trụ đấu nối trạm Cầu Võ 3 hiện hữu)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,3333 | 3 sứ |
| 56 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trạm Cầu Võ 1C (Trụ đấu nối trạm Cầu Võ 3 hiện hữu)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 57 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trạm Cầu Võ 1C (Trụ đấu nối trạm Cầu Võ 3 hiện hữu)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 cò |
| 58 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trạm Cầu Đôi 3 (Trụ đấu nối trạm Trạm Cầu Đôi 3A HH)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 59 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Trạm Cầu Đôi 3 (Trụ đấu nối trạm Trạm Cầu Đôi 3A HH)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,3333 | 3 sứ |
| 60 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trạm Cầu Đôi 3 (Trụ đấu nối trạm Trạm Cầu Đôi 3A HH)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 61 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trạm Cầu Đôi 3 (Trụ đấu nối trạm Trạm Cầu Đôi 3A HH)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 cò |
| 62 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Bến Cát 3B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 63 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Trạm Bến Cát 3B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 xà |
| 64 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Trạm Bến Cát 3B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 65 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Trạm Bến Cát 3B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 66 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Trạm Bến Cát 3B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 67 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Trạm Bến Cát 3B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 3 sứ |
| 68 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Trạm Bến Cát 3B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 69 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Trạm Bến Cát 3B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 cò |
| 70 | Thay trụ đường dây 3 pha (Trạm Bến Cát 3B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 71 | Thay trụ đường dây 3 pha (Trạm Bến Cát 3B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 72 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha (Trạm Bến Cát 3B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 cái |
| 73 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trạm Cầu Bà The 5A (Trụ đấu nối trạm Cầu Bà The 5 HH)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 74 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trạm Cầu Bà The 5A (Trụ đấu nối trạm Cầu Bà The 5 HH)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 3 cò |
| 75 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Trạm Cầu Bà The 5A (Trụ đấu nối trạm Cầu Bà The 5 HH)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 cái |
| 76 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trạm Cầu Bà The 3B (Trụ đấu nối DTX21T016P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 77 | Khai quang mé nhánh trên đường dây 3 pha [Trạm Cầu Bà The 3B (Trụ đấu nối DTX21T016P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 78 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Trạm Cầu Bà The 3B (Trụ đấu nối DTX21T016P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 79 | Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Trạm Cầu Bà The 3B (Trụ đấu nối DTX21T016P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 80 | Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Trạm Cầu Bà The 3B (Trụ đấu nối DTX21T016P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 xà |
| 81 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Trạm Cầu Bà The 3B (Trụ đấu nối DTX21T016P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 82 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Trạm Cầu Bà The 3B (Trụ đấu nối DTX21T016P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 83 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trạm Cầu Bà The 3B (Trụ đấu nối DTX21T016P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 84 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trạm Cầu Bà The 3B (Trụ đấu nối DTX21T016P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 cò |
| 85 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Trạm Cầu Bà The 3B (Trụ đấu nối DTX21T016P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 cái |
| 86 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trạm Ấp Sáu 1C (Trụ đấu nối trạm DTX52T017P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 87 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Trạm Ấp Sáu 1C (Trụ đấu nối trạm DTX52T017P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 88 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Trạm Ấp Sáu 1C (Trụ đấu nối trạm DTX52T017P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 3 sứ |
| 89 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Trạm Ấp Sáu 1C (Trụ đấu nối trạm DTX52T017P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 sứ |
| 90 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trạm Ấp Sáu 1C (Trụ đấu nối trạm DTX52T017P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 3 sứ |
| 91 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trạm Ấp Sáu 1C (Trụ đấu nối trạm DTX52T017P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 cò |
| 92 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Ấp Sáu 2E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 93 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Trạm Ấp Sáu 2E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 xà |
| 94 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Trạm Ấp Sáu 2E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 95 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Trạm Ấp Sáu 2E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 96 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Trạm Ấp Sáu 2E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 97 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Trạm Ấp Sáu 2E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 3 sứ |
| 98 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Trạm Ấp Sáu 2E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 cò |
| 99 | Thay trụ đường dây 3 pha (Trạm Ấp Sáu 2E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 100 | Thay trụ đường dây 3 pha (Trạm Ấp Sáu 2E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 101 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha (Trạm Ấp Sáu 2E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 cái |
| 102 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trạm Cầu Võ 1 (Trụ trạm Cầu Võ 1)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 103 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Trạm Cầu Võ 1 (Trụ trạm Cầu Võ 1)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 104 | Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Trạm Cầu Võ 1 (Trụ trạm Cầu Võ 1)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 105 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Trạm Cầu Võ 1 (Trụ trạm Cầu Võ 1)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 Sứ |
| 106 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trạm Cầu Võ 1 (Trụ trạm Cầu Võ 1)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 cò |
| 107 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Trạm Cầu Võ 1 (Trụ trạm Cầu Võ 1)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 cái |
| 108 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Cầu Bà The 1A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 109 | Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha (Trạm Cầu Bà The 1A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 xà |
| 110 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Trạm Cầu Bà The 1A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | 1 sứ |
| 111 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Trạm Cầu Bà The 1A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | 1 sứ |
| 112 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Trạm Cầu Bà The 1A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | 3 cò |
| 113 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha (Trạm Cầu Bà The 1A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 cái |
| 114 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha (Trạm Cầu Bà The 1A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 cái |
| 115 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Ấp Sáu 1B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 116 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Trạm Ấp Sáu 1B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 117 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Trạm Ấp Sáu 1B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 3 sứ |
| 118 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Trạm Ấp Sáu 1B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 cò |
| 119 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha (Trạm Ấp Sáu 1B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 cái |
| 120 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Nhà Nuôi 1B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 121 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Trạm Nhà Nuôi 1B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 xà |
| 122 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Trạm Nhà Nuôi 1B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 123 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Trạm Nhà Nuôi 1B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 cò |
| R | Hạng mục mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình bao gồm VTTB A cấp sau thuế 7.495.712.305 (đồng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi