Gói thầu: Thi công xây dựng (gồm: xây lắp và chi phí các hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (gồm: xây lắp và chi phí các hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200461801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 15:49:00 đến ngày 2020-05-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,286,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Mua cọc KT250x250mm | Chương V-EHSMT | 745 | m |
| 2 | Sản xuất cọc ép âm theo các dự án đã được phê duyệt | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm | Chương V-EHSMT | 7,446 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm | Chương V-EHSMT | 0,21 | 100m |
| 5 | Mua thép tấm 160x180x6mm làm thép nối cọc, | Chương V-EHSMT | 353,227 | kg |
| 6 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Chương V-EHSMT | 62 | mối nối |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V-EHSMT | 2,065 | m³ |
| 8 | Đào móng rộng <=6m, | Chương V-EHSMT | 0,214 | 100m³ |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, | Chương V-EHSMT | 39,8 | m³ |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-EHSMT | 8,231 | m³ |
| 11 | Ván khuôn gỗ BT lót móng dài cọc, bệ máy | Chương V-EHSMT | 0,184 | 100m² |
| 12 | Ván khuôn gỗ BT lót móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,162 | 100m² |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 1,137 | 100m² |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V-EHSMT | 1,196 | 100m² |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V-EHSMT | 0,542 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-EHSMT | 0,17 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V-EHSMT | 1,905 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V-EHSMT | 1,759 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 37,989 | m³ |
| 20 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V-EHSMT | 14,515 | m³ |
| 21 | Đắp cát hoàn trả công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 0,005 | 100m³ |
| 22 | Đắp cát, tôn nền máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,607 | 100m³ |
| 23 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 2,3 | 100m³ |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-EHSMT | 46,303 | m³ |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, cao <=16m | Chương V-EHSMT | 0,284 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, cao <=16m | Chương V-EHSMT | 2,424 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V-EHSMT | 0,372 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép tường, cột vuông cao <=16m | Chương V-EHSMT | 1,924 | 100m² |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 13,868 | m³ |
| 30 | Mua thép bản dầy 10mm làm bản mã đầu cột | Chương V-EHSMT | 61,956 | kg |
| 31 | Mua bu lông M450 làm thép chờ đầu cột | Chương V-EHSMT | 15 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bu lông đầu cột | Chương V-EHSMT | 0,143 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, | Chương V-EHSMT | 3,768 | 100m² |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, | Chương V-EHSMT | 0,758 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, | Chương V-EHSMT | 0,09 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, | Chương V-EHSMT | 4,133 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | Chương V-EHSMT | 0,36 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 26,236 | m³ |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-EHSMT | 1,572 | 100m² |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, | Chương V-EHSMT | 1,493 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 24,327 | m³ |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-EHSMT | 0,477 | 100m² |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, | Chương V-EHSMT | 0,052 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, | Chương V-EHSMT | 0,319 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 3,678 | m³ |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm,, vữa XM M50 | Chương V-EHSMT | 111,696 | m³ |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M50 | Chương V-EHSMT | 1,763 | m³ |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 12,971 | m³ |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M50 | Chương V-EHSMT | 362,4 | m |
| 50 | Ốp tường gạch thẻ mầu ghi sáng | Chương V-EHSMT | 38,753 | m2 |
| 51 | Trát sần cột trong nhà vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 20,54 | m² |
| 52 | Kẻ chỉ lõm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-EHSMT | 101,8 | m |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-EHSMT | 147,123 | m² |
| 54 | Trát lót trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 24,68 | m2 |
| 55 | Ốp đá granít tự nhiên cột sảnh trụ có chốt bằng inox | Chương V-EHSMT | 24,68 | m2 |
| 56 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M50 | Chương V-EHSMT | 117,668 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M50 | Chương V-EHSMT | 95,24 | m |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V-EHSMT | 0,546 | m³ |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V-EHSMT | 546,411 | m² |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V-EHSMT | 826,216 | m² |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-EHSMT | 44,952 | m² |
| 62 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-EHSMT | 157,2 | m² |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-EHSMT | 111,864 | m² |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 658,275 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 1.175,491 | m2 |
| 66 | Mua sắt vuông đặc 12x12mm làm Hoa sắt cửa | Chương V-EHSMT | 825,671 | kg |
| 67 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V-EHSMT | 0,806 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-EHSMT | 59,419 | m² |
| 69 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép trên kính dưới tấm UpVC kính trắng dầy 6.38ly | Chương V-EHSMT | 21,6 | m2 |
| 70 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép trên kính dưới tấm UpVC kính trắng dầy 6.38ly | Chương V-EHSMT | 8,1 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính trắng dầy 6.38ly | Chương V-EHSMT | 75,285 | m2 |
| 72 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 73 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 74 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V-EHSMT | 30 | bộ |
| 75 | Vách kính cố định, kính dầy 6.38ly | Chương V-EHSMT | 16,86 | m2 |
| 76 | Đắp cát tôn nền mái | Chương V-EHSMT | 17,502 | m³ |
| 77 | Lát gạch lá nem KT gạch 300x300mm | Chương V-EHSMT | 68,289 | m2 |
| 78 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M75 | Chương V-EHSMT | 77,316 | m² |
| 79 | Mua thép hình U100x50x3mm làm xà gồ mái, | Chương V-EHSMT | 2.452,497 | kg |
| 80 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 2,393 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 2,393 | tấn |
| 82 | Mua thép V75x7mm làm vì kèo, | Chương V-EHSMT | 2.780,589 | kg |
| 83 | Mua thép V63x6mm làm vì kèo, | Chương V-EHSMT | 1.713,872 | kg |
| 84 | Mua thép tấm dầy 8mm làm vì kèo, | Chương V-EHSMT | 918,446 | kg |
| 85 | Mua thép tấm dầy 10-20mm làm vì kèo, | Chương V-EHSMT | 152,324 | kg |
| 86 | Mua thép U200x7.6x7mm làm bán kèo, | Chương V-EHSMT | 177,909 | kg |
| 87 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m | Chương V-EHSMT | 5,579 | tấn |
| 88 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V-EHSMT | 5,579 | tấn |
| 89 | Mua thép L50x4mm làm giằng mái, | Chương V-EHSMT | 399,689 | kg |
| 90 | Mua thép tấm dầy 6-10mm làm giằng mái, | Chương V-EHSMT | 65,006 | kg |
| 91 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V-EHSMT | 0,454 | tấn |
| 92 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V-EHSMT | 0,454 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-EHSMT | 404,545 | m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Hoa Sen dày 0.45mm | Chương V-EHSMT | 4,368 | 100m² |
| 95 | Tôn úp nóc, khổ 600, dày 0,42mm | Chương V-EHSMT | 42,1 | m |
| 96 | Trần thạch cao phẳng (Trần nổi ) khung sương vĩnh tường KT 605x605mm dày 15mm | Chương V-EHSMT | 328,5 | m2 |
| 97 | Đào móng băng tam cấp | Chương V-EHSMT | 11,761 | m³ |
| 98 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6 | Chương V-EHSMT | 4,375 | m³ |
| 99 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng tam cấp | Chương V-EHSMT | 0,081 | 100m² |
| 100 | Xây tam cấp gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V-EHSMT | 22,595 | m3 |
| 101 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V-EHSMT | 1,22 | m3 |
| 102 | Láng granitô tam cấp | Chương V-EHSMT | 55,178 | m2 |
| 103 | Láng vữa lót không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 55,178 | m2 |
| 104 | Trát granitô gờ mũi bậc vữa XM cát mịn M75 | Chương V-EHSMT | 124,43 | m |
| 105 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V-EHSMT | 0,023 | 100m² |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6 | Chương V-EHSMT | 0,368 | m³ |
| 107 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V-EHSMT | 1,153 | m³ |
| 108 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V-EHSMT | 6,244 | m3 |
| 109 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V-EHSMT | 1,129 | m3 |
| 110 | Lát gạch Terazzo KT 300x300 mm | Chương V-EHSMT | 11,289 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V-EHSMT | 4,185 | m² |
| 112 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 4,185 | m2 |
| 113 | Mua I nox D20x1.2mm làm lan can đường dốc, | Chương V-EHSMT | 38,768 | kg |
| 114 | Mua I nox 40x40x1.2mm làm lan can đường dốc, | Chương V-EHSMT | 15,655 | kg |
| 115 | Mua I nox D60x1.2mm làm lan can đường dốc | Chương V-EHSMT | 32,367 | kg |
| 116 | Sản xuất lan I nox (vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, M) | Chương V-EHSMT | 0,085 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can inox | Chương V-EHSMT | 14,31 | m² |
| 118 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Chương V-EHSMT | 453,167 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, | Chương V-EHSMT | 0,35 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, | Chương V-EHSMT | 0,05 | tấn |
| 121 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-EHSMT | 0,018 | 100m2 |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 0,295 | m³ |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | Chương V-EHSMT | 7,516 | 100m² |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Chương V-EHSMT | 2,62 | 100m² |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm | Chương V-EHSMT | 7,55 | 100m² |
| 126 | Bình bọt MFZ4 -ABC-4kg | Chương V-EHSMT | 8 | bình |
| 127 | Bình bọt CO2-MT3 -3kg | Chương V-EHSMT | 4 | bình |
| 128 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 129 | Hộp đựng bình chữaa cháy | Chương V-EHSMT | 4 | hộp |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V-EHSMT | 9,749 | 100m³ |
| 2 | Đào đất móng tường bờ vây chắn cát | Chương V-EHSMT | 18,216 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng tường bờ vây chắn cát, M150, đá 4x6 | Chương V-EHSMT | 3,643 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V-EHSMT | 43,718 | m³ |
| 5 | Lưới niloong chống mất nước | Chương V-EHSMT | 630 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V-EHSMT | 63 | m³ |
| C | CẤP ĐiỆN, THOÁT NƯỚC MÁI, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x300x130mm | Chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các cầu trì 5A | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-EHSMT | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V-EHSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-EHSMT | 0 | cái |
| 15 | Gia công và lắp đặt móc treo quạt trần | Chương V-EHSMT | 0 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn tán quang âm trần 1.2m M6-3 bóng led 22W/T8 | Chương V-EHSMT | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn pha led 20W | Chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300w | Chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V-EHSMT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V-EHSMT | 247 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V-EHSMT | 124 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-EHSMT | 98 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-EHSMT | 290 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V-EHSMT | 124 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V-EHSMT | 389 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp đế âm | Chương V-EHSMT | 41 | hộp |
| 28 | Tiếp địa an toàn 2C-2.4 | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 29 | Đào móng chôn cọc tiếp địa, dây tiếp địa | Chương V-EHSMT | 14,625 | m³ |
| 30 | Đắp đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,146 | 100m³ |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V-EHSMT | 7 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V-EHSMT | 72 | m |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V-EHSMT | 37,2 | m |
| 35 | Chân bật dọc tường | Chương V-EHSMT | 28 | cái |
| 36 | Thanh kèm D10, L120mm | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 37 | Đo điện trở nối đất theo các công trình đã phê duyệt | Chương V-EHSMT | 1 | ca |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V-EHSMT | 0,45 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V-EHSMT | 35 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V-EHSMT | 9 | cái |
| D | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Chương V-EHSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí không xác định được từ thiết kế | Chương V-EHSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi