Gói thầu: Gói thaagu số 10: Thi công nâng cấp, cải tạo đường nhựa ấp Phú Hòa, xã Phương Thạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200506478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợpTrà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thaagu số 10: Thi công nâng cấp, cải tạo đường nhựa ấp Phú Hòa, xã Phương Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200474740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 17:43:00 đến ngày 2020-05-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 620,687,647 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,300,000 VNĐ ((Chín triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục đường | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | 100m2 |
| 2 | Đào tấm đan bằng máy đào <=0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,878 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,505 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,903 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,142 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp 4x6 chèn đá dăm móng đường dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,029 | 100m2 |
| 8 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,029 | 100m2 |
| B | Hệ thống biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi